Processing math: 11%

Đề ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Toán số 4

Thử sức ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Toán đề số 4 bám sát phân bổ chương trình Toán học lớp 11, 12.

Câu 1. Cho số phức z=(1+i)5. Điểm biểu diễn số phức z nằm trong góc phần tư nào của hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng phức?
Câu 2. Số đối của số phức z=1+2i
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn |z1|=|z+2i+1|. Biết tập hợp các điểm biểu thị cho z là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là
Câu 4. Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn |z13|=2z2=iz1. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z1z2|.
Câu 5. Tìm số phức z biết rằng điểm biểu diễn của z nằm trên đường tròn tâm O bán kính bằng 1 và nằm trên đường thẳng x+y=2.
Câu 6. Trong mặt phẳng phức cho các điểm A,B,C theo thứ tự biểu diễn các số phức z1=i;z2=2+i;z3=1+i. Tìm số phức z biểu diễn điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 7. Xác định lim.
Câu 8. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Trên a ta chọn 10 điểm phân biệt, trên b ta chọn 11 điểm phân biệt. Có bao nhiêu hình thang được tạo thành từ 21 điểm đã cho ở trên?
Câu 9. Ông Minh mua một con lợn đất và ông ta bỏ tiền vào đó như sau: Tháng đầu tiên ông ta bỏ vào đó 6 triệu đồng. Các tháng tiếp theo cứ đầu mỗi tháng ông bỏ thêm vào 1 triệu đồng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng ông ta đủ mua tiền mua một chiếc điện thoại Iphone X giá 30 triệu đồng?
Câu 10. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2{\tan ^2}x + 5\tan x + 3 = 0
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt đáy một góc {60^0}. Diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp là
Câu 12. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của BB'CC'. Mặt phẳng \left( {AEF} \right) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích {V_1}{V_2} như hình vẽ. Khi đó tỉ số \frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} có giá trị là
Cho hình lăng trụ ABC.A
Câu 13. Cho hình vuông ABCD có cạnh a, M là trung điểm của AD. Xét khối tròn xoay sinh bởi tam giác CDM (cùng các điểm trong của nó) khi quay quanh đường thẳng AB. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ADSC
Câu 15. Cho hai đường thẳng a,b cố định, song song với nhau và khoảng cách giữa chúng bằng 4. Hai mặt phẳng \left( P \right),\left( Q \right) thay đổi vuông góc gới nhau lần lượt chứa hai đường thẳng a,b. Gọi d là giao tuyến của \left( P \right),\left( Q \right). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi O,O' lần lượt là tâm của hai hình vuông ABCDA'B'C'D'. Gọi {V_1} là thể tích của khối trụ tròn xoay có đáy là 2 đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCDA'B'C'D', {V_2} là thể tích khối nón tròn xoay đỉnh O và có đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông A'B'C'D'. Tỷ số thể tích \frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCSA = 8, SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông tại A, BC = 7. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp.
Câu 18. Tính tích phân I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {x\cos xdx} .
Câu 19. Cho \int\limits_{ - 3}^{ - 1} {f\left( x \right)dx} = 1, \int\limits_3^0 {f\left( x \right)dx} = - 2. Tính \int\limits_0^{ - 1} {f\left( x \right)dx} + \int\limits_{ - 3}^3 {f\left( x \right)dx} .
Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x{e^x}, trục hoành, đường thẳng x = 0x = 1.
Câu 21. Cho hàm số f\left( x \right) = 2mx + \ln x. Tìm m để nguyên hàm F\left( x \right) của f\left( x \right) thỏa mãn F\left( 1 \right) = 0F\left( 2 \right) = 2 + 2\ln 2.
Câu 22. Cho hàm số f\left( x \right) = \frac{1}{{3 - 2x}}. Gọi F\left( x \right) là một nguyên hàm của hàm số f\left( x \right). Chọn phương án đúng.
Câu 23. Gọi D là miền phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = \sqrt{\cos x}, y = 0, x = 0 và x = \frac{\pi }{4}. Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục hoành.
Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc với nhau và SA = AB = BC = 1. Khoảng cách giữa hai điểm S và C nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình {6^{\log _6^2x}} + {x^{{{\log }_6}x}} \le 12 có dạng S = \left[ {a;b} \right]. Tính P = a + b.
Câu 26. Cho {\log _a}b = 2. Tính {\log _{\frac{a}{b}}}\left( {{a^2}b} \right).
Câu 27. Tập xác định của hàm số y = \frac{1}{{\sqrt {{{\log }_x}\left( {x - 1} \right)} - 1}}
Câu 28. Gọi {x_1},\,\,{x_2},\left( {{x_1} < {x_2}} \right) là hai nghiệm của phương trình \sqrt[3]{{{{\left( {3 - \sqrt 8 } \right)}^x}}} + {\left( {\sqrt[3]{{\left( {3 + \sqrt 8 } \right)}}} \right)^x} = 6. Biểu thức P = 2{x_1} + x_2^2 có giá trị là
Câu 29. Cho {\log _a}\pi < 0{\log _a}b > 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 30. Đạo hàm của hàm số y = \frac{1}{{{\mathop{\rm lgx}\nolimits} }}
Câu 31. Ông Minh gửi gói tiết kiệm tích lũy cho con tại một ngân hàng với số tiền tiết kiệm ban đầu là 200 triệu đồng với lãi suất 7\% / năm. Từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm ông gửi thêm vào tài khoản với số tiền 20 triệu đồng. Ông không rút lãi định kỳ hàng năm. Biết rằng, lãi suất định kì hàng năm không thay đổi. Hỏi sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận về cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? (làm tròn đến 3 chữ số thập phân).
Câu 32. Giá trị \sqrt[7]{{3\sqrt[5]{{3\sqrt[3]{3}}}}} viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
Câu 33. Xác định m để đường thẳng d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{z}{3} cắt mặt phẳng \left( P \right):x + my - z + 1 = 0.
Câu 34. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu \left( S \right):{x^2} + {y^2} + {x^2} - 2x + 2y - 4z - 10 = 0 và mặt phẳng \left( P \right):2x + y - z - 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng \left( Q \right) song song với mặt phẳng \left( P \right) và cắt mặt cầu \left( S \right) theo đường tròn có bán kính bằng một nửa bán kính mặt cầu \left( S \right).
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x - y - z + 1 = 0\left( Q \right):2x + 3y - z = 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng giao tuyến \Delta của hai mặt phẳng \left( P \right)\left( Q \right). Chọn khẳng định sai.
Câu 36. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A\left( {1;1;1} \right) và có một véctơ chỉ phương là \overrightarrow u \left( {1;0; - 1} \right) có phương trình là
Câu 37. Mặt phẳng \left( P \right) đi qua hai điểm A\left( {1;1;2} \right), B\left( { - 4;2;1} \right) và vuông góc với mặt phẳng \left( Q \right):2x - 5y + 1 = 0 có phương trình là
Câu 38. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng \left( P \right):x - y = 1 có một véctơ chỉ phương là
Câu 39. Cho mặt cầu \left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 2z - 3 = 0 cắt hai mặt phẳng \left( P \right):x - 2y + z = 0\left( Q \right):x - z - 2 = 0 theo các đường tròn giao tuyến với bán kính {r_1}{r_2}. Khi đó tỉ số \frac{{{r_1}}}{{{r_2}}} bằng
Câu 40. Biết rằng đường thẳng d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = t\\ z = - 1 - t \end{array} \right. là tiếp tuyến của mặt cầu tâm I\left( {0;0;1} \right). Bán kính R của mặt cầu đó là
Câu 41. Cho hàm số y = {x^4} - 2m{x^2} - m. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó tạo thành một tam giác vuông cân.
Câu 42. Đồ thị hàm số y = \left| {{x^3}} \right| - 3{x^2} + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 43. Cho đồ thị hàm số y = a{x^4} + b{x^2} + c đạt cực đại tại A\left( {0;3} \right) và đạt cực tiểu tại B\left( {1; - 3} \right). Tính giá trị của biểu thức P = a + 3b + 2c.
Câu 44. Một nhà sản xuất cần thiết kế một thùng sơn dạng hình trụ có nắp đậy với dung tích là 20lít. Cần phải thiết kế thùng sơn đó với bán kính nắp đậy là bao nhiêu \left( {cm} \right) để nhà sản xuất tiết kiện được vật liệu nhất?
Câu 45. Cho hàm số y = - {x^3} - 3{x^2} + 4 có đồ thị \left( C \right) là hình vẽ dưới đây. Với giá trị nào của m thì phương trình {x^3} + 3{x^2} + m = 0\,\,\,\,\left( * \right) có hai nghiệm phân biệt?

Cho hàm số y =  - x3 - 3x2 + 4 có đồ thị left( C right) là hình vẽ dưới đây. Với hình ảnh
Câu 46. Hàm số y = f\left( x \right) xác định, liên tục trên khoảng K và có đạo hàm f'\left( x \right) trên K. Biết hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số f'\left( x \right) trên K.
Hàm số y = fleft( x right) xác định, liên tục trên khoảng K và có đạo hàm hình ảnh
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = \frac{{mx + 2m + 1}}{{x - m}} nghịch biến trên khoảng \left( {0; + \infty } \right).
Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + {e^{2x}} trên đoạn \left[ {0;2} \right]
Câu 49. Cho hàm số y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}. Chọn khẳng định đúng
Câu 50. Cho hàm số y = {x^4} - 4{x^2} - 1. Gọi {h_1},\,\,{h_2} lần lượt là khoảng cách từ hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đến trục hoành. Khi đó tỷ số \frac{{{h_1}}}{{{h_2}}} bằng

đáp án Đề ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Toán số 4 có đáp án

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 D Câu 26 A
Câu 2 A Câu 27 D
Câu 3 D Câu 28 A
Câu 4 A Câu 29 D
Câu 5 D Câu 30 D
Câu 6 B Câu 31 C
Câu 7 D Câu 32 B
Câu 8 A Câu 33 B
Câu 9 B Câu 34 A
Câu 10 D Câu 35 D
Câu 11 A Câu 36 B
Câu 12 B Câu 37 B
Câu 13 D Câu 38 B
Câu 14 D Câu 39 B
Câu 15 D Câu 40 D
Câu 16 D Câu 41 C
Câu 17 C Câu 42 C
Câu 18 B Câu 43 D
Câu 19 B Câu 44 C
Câu 20 B Câu 45 C
Câu 21 C Câu 46 A
Câu 22 D Câu 47 C
Câu 23 A Câu 48 D
Câu 24 C Câu 49 C
Câu 25 C Câu 50 B

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X