Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 11 có đáp án

Thử sức luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán đề số 11 là bộ đề thi thử thpt quốc gia 2021 lần 3 của trường THPT Đồng Đậu

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình ${2^{{x^2} - 2x}} > 8$ là

A. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$.

B. $\left( {3; + \infty } \right)$.

C. $\left( { - 1;3} \right)$.

D. $\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{\dfrac{\pi }{4}}}\left( {x + 1} \right) > {\log _{\dfrac{\pi }{4}}}\left( {2x - 5} \right)$ là

A. $\left( {6; + \infty } \right)$.

B. $\left( { - \infty ;6} \right)$.

C. $\left( {\dfrac{5}{2};6} \right)$.

D. $\left( { - 1;6} \right)$.

Câu 16. Cho hình nón có độ dài đường cao bằng $2a$ và bán kính đáy bằng $a$. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. $2\sqrt 3 \pi {a^2}$.

B. $2\sqrt 5 \pi {a^2}$.

C. $\sqrt 5 \pi {a^2}$.

D. $\sqrt 3 \pi {a^2}$.

Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = x\left( {1 + \sin x} \right)$ là

A. $\dfrac{{{x^2}}}{2} - x\sin x - \cos x + C$.

B. $\dfrac{{{x^2}}}{2} - x\sin x + \cos x + C$.

C. $\dfrac{{{x^2}}}{2} - x\cos x + \sin x + C$.

D. $\dfrac{{{x^2}}}{2} - x\cos x - \sin x + C$.

Câu 21. Tìm tập hợp $S$ tất cả các giá trị của tham số thực $m$ để hàm số $y = \dfrac{{{x^3}}}{3} + m{x^2} + \left( {2m + 3} \right)x + 1$ đồng biến trên .

A. $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$.

B. $\left( { - 1;3} \right)$.

C. $\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)$.

D. $\left[ { - 1;3} \right]$.

Câu 22. Số ${20182019^{20192020}}$ có bao nhiêu chữ số?

A. 147433277.

B. 147501991.

C. 147501992.

D. 147433276.

Câu 25. Tích phân $\int\limits_0^2 {\dfrac{1}{{x + 3}}{\rm{d}}x} $ bằng

A. $\log \dfrac{5}{3}$.

B. $\dfrac{2}{{15}}$.

C. $\dfrac{{16}}{{225}}$.

D. $\ln \dfrac{5}{3}$.

Câu 29. Hàm số $f(x) = {2019^{{x^2} - x}}$ có đạo hàm

A. $f'(x) = {2019^{{x^2} - x}}\ln 2019$.

B. $f'(x) = \dfrac{{{{2019}^{{x^2} - x}}}}{{\ln 2019}}$.

C. $f'(x) = (2x + 1){2019^{{x^2} - x}}\ln 2019.$

D. $f'(x) = (2x - 1){2019^{{x^2} - x}}\ln 2019$.

Câu 30. Diện tích của mặt cầu bán kính $a$ bằng

A. $\pi {a^2}$.

B. $\dfrac{{\pi {a^2}}}{3}$.

C. $4\pi {a^2}$.

D. $\dfrac{4}{3}\pi {a^2}$.

Câu 32. Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt cầu có tâm là $I\left( {1;0;2} \right)$ bán kính $R = \sqrt 2 $là

A. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 2$

B. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 2$.

C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8$.

D. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 8$.

Câu 34. Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị $\left( C \right)$ như hình vẽ. Hỏi $\left( C \right)$ là đồ thị của hàm số nào?
Cho hàm số y = fleft( x right) có đồ thị left( C right) như hình vẽ. Hỏi left( C hình ảnh

A. $y = {\left( {x - 1} \right)^3}$

B. $y = {\left( {x + 1} \right)^3}$.

C. $y = {x^3} - 1$.

D. $y = {x^3} + 1$.

Câu 36. Khối nón có độ dài đường cao là $a\sqrt 3 $và bán kính đường tròn đáy là a. Thể tích của khối nón đó là

A. $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{6}.$

B. $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{2}.$

C. $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}.$

D. $\dfrac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.$

Câu 37. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết $A\left( {1\,;\,0\,;\,1} \right)$, $B\left( {2\,;\,1\,;\,2} \right)$, $D\left( {1\,;\, - 1\,;\,1} \right)$, $C'\left( {4\,;\,5\,;\, - 5} \right)$. Tọa độ của đỉnh $A'$ là

A. $A' = \left( {4\,;\,5\,;\, - 6} \right)$.

B. $A' = \left( {3\,;\,4\,;\, - 1} \right)$.

C. $A' = \left( {3\,;\,5\,;\, - 6} \right)$.

D. $A' = \left( {3\,;\,5\,;\,6} \right)$.

Câu 38. Hàm số $y = {x^3} - 3x$ đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

A. $\left( { - 1;1} \right)$.

B. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$và $\left( {1; + \infty } \right)$.

C. $\left( { - 1; + \infty } \right)$.

D. $\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$.

Câu 39. Tập nghiệm của phương trình ${4^x} - {3.2^{x + 1}} + 8 = 0$ là

A. $\left\{ {4;8} \right\}$

B. $\left\{ {1;8} \right\}$

C. $\left\{ {2;3} \right\}$

D. $\left\{ {1;2} \right\}$

Câu 40. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập ?

A. $y = {\log _2}\left( {x - 1} \right)$.

B. $y = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)$

C. $y = {\log _2}\left( {{2^x} + 1} \right)$.

D. $y = {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^x}$.

Câu 41. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  B. y = x3 - 3x2 hình ảnh

A. $y = {x^4} + {x^2} + 1$.

B. $y = {x^3} - 3{x^2} + 2$.

C. $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 1}}$.

D. $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2$.

Câu 43. Họ nguyên hàm của hàm số $y = {e^x}$ là:

A. ${e^{x + C}}$.

B. $\ln x + C$.

C. ${e^x} + C$.

D. $\dfrac{1}{x}{e^x} + C$.

Câu 44. Số cách sắp xếp 5 học sinh vào hàng dọc là

A. $\dfrac{1}{{126}}$.

B. 120.

C. 24 .

D. $\dfrac{{125}}{{126}}$.

Câu 50. Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?

A. H là trực tâm tam giác ABC.

B. $AH \bot \left( {OBC} \right)$.

C. $\dfrac{1}{{O{H^2}}} = \dfrac{1}{{O{A^2}}} + \dfrac{1}{{O{B^2}}} + \dfrac{1}{{O{C^2}}}$.

D. $OA \bot BC$.

đáp án Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 11 có đáp án

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 26 C
Câu 2 C Câu 27 D
Câu 3 C Câu 28 C
Câu 4 D Câu 29 D
Câu 5 D Câu 30 C
Câu 6 A Câu 31 A
Câu 7 D Câu 32 A
Câu 8 B Câu 33 A
Câu 9 B Câu 34 A
Câu 10 B Câu 35 D
Câu 11 A Câu 36 C
Câu 12 A Câu 37 C
Câu 13 B Câu 38 B
Câu 14 D Câu 39 D
Câu 15 D Câu 40 D
Câu 16 C Câu 41 B
Câu 17 A Câu 42 C
Câu 18 C Câu 43 C
Câu 19 B Câu 44 B
Câu 20 A Câu 45 B
Câu 21 D Câu 46 A
Câu 22 C Câu 47 C
Câu 23 B Câu 48 C
Câu 24 A Câu 49 B
Câu 25 D Câu 50 B

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X