300 câu hỏi trắc nghiệm Atlat địa lí Việt Nam

Tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Atlat Địa lí Việt Nam ôn thi THPTQG.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?

A. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

B. Trung Quốc, Lào.

C. Trung Quốc, Campuchia, Myanmar.

D. Lào, Campuchia, Thái Lan.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

A. Tỉnh Khánh Hòa.

B. Thành phố Đà Nẵng

C. Thành phố Nha Trang.

D. Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền Trung giới hạn từ.........đến.........

A. Thanh Hóa/ Bình Thuận.

B. Nghệ An/ Bà Rịa-Vũng Tàu

C. Thanh Hóa/ Bà Rịa-Vũng Tàu.

D. Nghệ An/ Bình Thuận

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là

A. Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam

B. Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

C. Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh

D. Quảng Nam Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết cảng biển nào sau đây lớn nhất đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cảng biển Cần Thơ.

B. Cảng biển Cà Mau.

C. Cảng biển Kiên Giang.

D. Càng biển Trà Vinh

Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết biển Đông nằm ở đâu?

A. Phía đông nam Việt Nam và phía tây Philippines.

B. Phía đông, tây nam, đông nam Việt Nam và phía tây philippines.

C. Phía đông nam Trung Quốc và phía tây philippines.

D. Phía bắc Inđônêxia và phía đông nam philippines.

Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

A. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

B. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

C. Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.

D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa - mùa khô?

A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.

Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc?

A. Vùng khí hậu Tây Nguyên.

B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

C. Vùng khí hậu Nam Bộ.

D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào dưới đây?

A. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?

A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

A. Từ tháng 11 đến tháng 4.

B. Từ tháng 9 đến tháng 12.

C. Từ tháng 1 đến tháng 4.

D. Từ tháng 5 đến tháng 10.

Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 25°C?

A. Biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

B. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa.

D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ảnh hưởng của bão đến nước ta?

A. Bão ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Bắc Trung Bộ.̣

B. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

C. Tần suất ảnh hưởng của bão chủ yếu từ tháng 8 đến tháng 10.

D. Đầu mùa bão chủ yếu ảnh hưởng trực tiếp vào miền khí hậu phía Bắc.

Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng 9 đến tháng 12?

A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.

B. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

C. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt.

D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).

D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Krông Pôkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

D. Lưu vực sông Mê Công.

Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Tiền thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Mã.

B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông Cả.

D. Lưu vực sông Mê Công.

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông Mê Công.

D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu vực sông nào sau đây hầu hết không chảy trực tiếp ra biển?

A. Lưu vực sông Mê Công (phần trên lãnh thổ Đồng bằng sông Cửu Long).

B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

D. Sông Mê Kông (phần trên lãnh thổ Tây Nguyên).

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Bé thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thu Bồn.

B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông (Đà Rằng).

D. Lưu vực sông Mê Công.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Thái Bình.

B. Lưu vực sông Hồng.

C. Lưu vực sông Mã.

D. Lưu vực sông Kỳ Cùng -Bằng Giang.

Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Vàm Cỏ Đông thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Đồng Nai.

B. Lưu vực sông Thu Bồn.

C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

D. Lưu vực sông Mê Công.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông La Ngà thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Đồng Nai.

B. Lưu vực sông Thu Bồn.

C. Lưu vực sông Mê Công.

D. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).

Câu 61. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi

A. Con Voi.

B. Hoàng Liên Sơn.

C. Trường Sơn Bắc.

D. Tam Điệp.

Câu 66. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

A. song song với nhau.

B. so le với nhau.

C. chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.

D. có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

Câu 67. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?

A. địa hình cao nhất cả nước.

B. gồm nhiều dãy núi theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C. gồm các khối núi và cao nguyên.

D. gồm các các cánh cung song song với nhau.

Câu 69. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng

A. Tây Nam - Đông Bắc.

B. Đông Nam - Tây Bắc.

C. Bắc -Nam.

D. Đông - Tây.

Câu 70. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

A. Hà Nội, Hải Phòng.

B. Hà Nội, Đà Nẵng.

C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

D. Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 71. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Tây Nguyên.

Câu 83. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?

A. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣

B. Dân số nông thôn chiếm tỷ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C. Dân số thành thị chiếm tỷ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D. Dân số nông thôn chiếm tỷ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 84. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?

A. Tỉ lệ dân số nữ cao hơn tỷ lệ dân số nam.

B. Nước ta có cơ cấu dân số già.

C. Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.

D. Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm.

Câu 87. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm giai đoạn 2000 -2007, nhận xét nào là không đúng?

A. Tốc độ tăng trưởng tăng liên tục.

B. GDP tăng liên tục.

C. Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng.

D. GDP và tốc độ tăng trưởng không tăng.

Câu 88. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007, nhận xét nào không đúng?

A. Nông , lâm, thủy sản giảm tỷ trọng.

B. Công nghiệp và xây dựng tăng tỷ trọng.

C. Dịch vụ tăng tỷ trọng.

D. Dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định.

Câu 89. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Trung du miền núi Bắc Bộ.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 92. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy so sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hà Nội và Thành Phố Hồ Chí Minh

A. tỷ trọng nông, lâm, thủy sản Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

B. tỷ trọng dịch vụ Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh.

C. tỷ trọng công nghiệp ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh.

D. Quy mô GDP của Hà Nội lớn hơn TP. Hồ Chí Minh.

Câu 93. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng nào?

A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 94. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng?

A. Đông Nam Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 95. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Vùng Tây Nguyên.

C. Vùng Bắc Trung Bộ.

D. Vùng Đông Nam Bộ.

Câu 97. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A. Vùng Tây Nguyên.

B. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Vùng Đông Nam Bộ.

D. Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 100. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết Tây Nguyên tiếp giáp với các vùng nông nghiệp nào sau đây?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 102. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 103. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?

A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 106. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

A. Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu.

B. Chè, cao su, điều, bông.

C. Đậu tương, mía, lạc, chè.

D. Cà phê, cao su, mía, bông.

Câu 108. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỷ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A. Tỷ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

B. Tỷ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C. Tỷ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

D. Tỷ trọng nông nghiệp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.

Câu 109. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần.

B. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.

C. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.

D. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần.

Câu 110. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?

A. Giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp.

B. Giảm tỷ trọng ngành lâm nghiệp.

C. Tăng tỷ trọng ngành thủy sản.

D. Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.

Câu 112. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?

A. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

B. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả.

C. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D. Đất lâm nghiệp có rừng.

Câu 113. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu nhiều nhất?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Đồng bằng Sông Hồng.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Duyên hải Nam trung Bộ.

Câu 115. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng Sông Hồng.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 122. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây ?

A. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

B. Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

C. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng.

D. Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

Câu 127. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trồng cây công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005?

A. Cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm tăng.

B. Cây công lâu năm tăng, cây công nghiệp hằng năm giảm.

C. Cây công nghiệp hằng năm lớn hơn cây lâu năm.

D. Cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hằng năm tăng.

Câu 128. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm ?

A. Diện tích tăng, sản lượng tăng.

B. Diện tích tăng, sản lượng giảm.

C. Diện tích giảm, sản lượng tăng.

D. Diện tích giảm, sản lượng giảm.

Câu 129. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007?

A. Gia súc tăng, gia cầm giảm.

B. Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C. Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D. Gia súc tăng, gia cầm tăng.

Câu 137. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?

A.Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

B.Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

C.Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

D.Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

Câu 138. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng của nước ta qua các năm?

A. Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm.

B. Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục.

C. Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục.

D. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.

Câu 139. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

A. Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

B. Sản lượng thủy sản khai thác giảm.

C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.

D. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

Câu 140. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỷ đồng?

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu.

C. Hà Nội, Hải Phòng.

D. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

Câu 142. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.

C. Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.

D. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 144. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là

A. dưới 9 nghìn tỷ đồng.

B. từ 9-40 nghìn tỷ đồng.

C. từ trên 40-120 nghìn tỷ đồng.

D. trên 120 nghìn tỷ đồng.

Câu 145. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

A. Cơ khí, dệt may, hóa chất -phân bón, điện tử, đóng tàu.

B. Cơ khí, dệt may, hóa chất -phân bón, điện tử, chế biến nông sản.

C. Cơ khí, dệt may, hóa chất -phân bón, điện tử, luyện kim màu.

D. Cơ khí, dệt may, hóa chất -phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.

Câu 146. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước?

A. Duyên hải miền Trung.

B. Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 147. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)?

A. tỷ trọng khu vực nhà nước giảm.

B. tỷ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

C. tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

D. tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

Câu 148. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC PHÂN THEO NHÓM NGÀNH ?

A. tỷ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

B. tỷ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

C. tỷ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm.

D. tỷ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỷ trọng thấp nhất.

Câu 149. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

A. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

B. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.

C. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.

D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

Câu 152. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn?

A. Hải Phòng, Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

C. Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng.

D. Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa.

Câu 153. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây?

A. Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.

B. Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo.

C. Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm

D. Gỗ, giấy, xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm

Câu 156. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

A. Sản lượng dầu có xu hướng giảm.

B. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C. Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

D. Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 157. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?

A. Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm tăng liên tục.

B. Giá trị sản xuất dệt may giảm, da giày tăng, giấy in, văn phòng phẩm.

C. Giá trị sản xuất da giày giảm, dệt may-giấy-in-văn phòng phẩm.

D. Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm giảm liên tục.

Câu 158. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?

A. Da giày có giá trị thấp hơn giấy-in-văn phòng phẩm.

B. Dệt may luôn chiếm giá trị cao nhất.

C. Sản xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hướng giảm.

D. Da giày tăng và chiếm giá trị lớn nhất.

Câu 162. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất của nước ta?

A. Hải Phòng - Đà Nẵng.

B. Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh.

C. Đà Nẵng - Quy Nhơn.

D. TP. Hồ Chí Minh - Hải Phòng.

Câu 163. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ 1A đi từ Bắc vào Nam ?

A. Hữu Nghị đến Năm Căn.

B. Hữu Nghị đến TP. Hồ Chí Minh.

C. Hữu Nghị đến Cần Thơ.

D. Hữu Nghị đến Mỹ Tho.

Câu 168. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy sắp xếp các cảng biển theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

A. Hải Phòng, Vũng Tàu, Dung Quất.

B. Hải Phòng, Dung Quất, Vũng Tàu.

C. Hải Phòng, Vũng Tàu, Đà Nẵng.

D. Hải Phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng.

Câu 172. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiếm tỷ trọng cao nhất nước ta?

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.

B. Nông, lâm sản.

C. Thủy sản.

D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

Câu 177. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng khi nhận xét về giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2007)?

A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

B. Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu đều tăng.

D. Giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

Câu 179. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, năm 2007 mặt hàng chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của nứơc ta là

A. công nghiệp nặng và khoáng sản.

B. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

C. hàng tiêu dùng.

D. nông, lâm sản.

Câu 189. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các điểm du lịch biển từ Bắc vào Nam?

A. Sầm Sơn, Mũi Né, Mỹ Khê.

B. Sầm Sơn, Mỹ Khê, Mũi Né.

C. Mỹ Khê, Sầm Sơn, Mũi Né.

D. Mũi Né, Sầm Sơn, Mỹ Khê.

Câu 191. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy xác định các thắng cảnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cà Mau, Phan Thiết.

B. Nha Trang, Phan Thiết.

C. Ninh Bình, Đồng Hới.

D. Cà Mau, Long Xuyên.

Câu 192. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 - 2007?

A. Khách nội địa giảm qua các năm.

B. Doanh thu tăng qua các năm.

C. Khách quốc tế tăng qua các năm.

D. Khách nội địa cao hơn khách quốc tế qua các năm.

Câu 193. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khách du lịch và doanh thu về du lịch nước ta giai đoạn 1995 - 2007?

A. Khách nội địa thấp hơn khách quốc tế qua các năm.

B. Doanh thu du lịch tăng liên tục qua các năm.

C. Khách quốc tế tăng chậm hơn khách nội địa qua các năm.

D. Khách nội địa biến động qua các năm.

Câu 203. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

A. Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

B. Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.

C. Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.

D. Hạ Long, Cẩm Phả, Việt Trì.

Câu 204. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả gồm những ngành công nghiệp nào?

A. Khai thác than đá và cơ khí.

B. Khai thác than đá và than nâu.

C. Khai thác than đá và luyện kim màu.

D. Cơ khí và chế biến nông sản.

Câu 206. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cho biết nhận định nào sau đây đúng?

A. tỷ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.

B. tỷ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất.

C. tỷ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất.

D. tỷ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất.

Câu 207. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau không đúng?

A. Nông lâm thủy sản chiếm tỷ trọng cao nhất.

B. Nông lâm thủy sản chiếm tỷ trọng thấp nhất.

C. Công nghiệp và xây dựng chiếm tỷ trọng khá cao.

D. Dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhất.

Câu 208. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác khoáng sản.

B. Phát triển thủy điện.

C. Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu.

D. Chăn nuôi gia cầm.

Câu 209. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới 9 nghìn tỷ đồng?

A. Bỉm Sơn, Thanh Hóa,Vinh , Huế.

B. Bỉm Sơn, Thanh Hóa,Vinh , Vũng Áng.

C. Chân Mây - Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò.

D. Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An.

Câu 211. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?

A. Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.

B. Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.

C. Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

D. Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí .

Câu 212. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

A. Thanh Hóa, Nghệ An.

B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

C. Thanh Hóa, Quảng Bình.

D. Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế.

Câu 214. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng biển Cửa Lò và Thuận An thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa, Thừa Thiên - Huế.

B. Nghệ An, Quảng Bình.

C. Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.

D. Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.

Câu 215. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các quặng titan của vùng Bắc Trung Bộ có ở những tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An, Hà Tĩnh.

B. Hà Tĩnh, Quảng Bình.

C. Thừa Thiên - Huế, Hà Tĩnh.

D. Thừa Thiên - Huế, Nghệ An.

Câu 217. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về phân bố cây công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?

A. Chè được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.

B. Cà phê trồng nhiều ơ vùng Tây Nghệ An.

C. Cao su được trồng ở Quảng Bình.

D. Dừa trồng nhiều ở Tây Nghệ An.

Câu 218. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng với sự phân bố cây công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ?

A. Chè được trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.

B. Cao su trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.

C. Hồ tiêu được trồng ở vùng núi Tây Nghệ An.

D. Dừa trồng nhiều ở vùng núi Tây Nghệ An.

Câu 221. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, dọc theo biên giới Việt - Lào ở vùng Bắc Trung Bộ theo hướng từ Nam ra Bắc ta lần lượt gặp các cửa khẩu quốc tế nào?

A. A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo, Nậm Cắn, Na Mèo.

B. Na Mèo, Cầu Treo, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Nậm Cắn.

C. Nậm Cắn, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo, Na Mèo.

D. Na Mèo, Nậm Cắn, Cầu Treo, Cha Lo, Lao Bảo, A Đớt.

Câu 223. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, theo hướng từ Nam ra Bắc ở vùng Bắc Trung Bộ ta lần lượt gặp các trung tâm công nghiệp là

A. Huế,Vinh , Thanh Hóa, Bỉm Sơn.

B. Thanh Hóa, Bỉm Sơn, Huế,Vinh .

C. Bỉm Sơn, Thanh Hóa,Vinh , Huế.

D.Vinh , Huế, Thanh Hóa, Bỉm Sơn.

Câu 225. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh và thành phố nào của nước ta?

A. Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng.

B. Quảng Nam và thành Phố Đà Nẵng.

C. Phú Yên và thành Phố Đà Nẵng.

D. Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng.

Câu 226. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc - Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Quốc lộ 1A và đường 14.

B. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc - Nam.

C. Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh.

D. Đường sắt Bắc - Nam và đường Hồ Chí Minh.

Câu 227. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Quy Nhơn, Nha Trang.

B. Đà Nẵng, Vũng Tàu.

C. Dung Quất, Chân Mây.

D. Phan Thiết, Chân Mây.

Câu 231. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào sau đây là không đúng về thế mạnh của vùng Tây Nguyên?

A. Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

B. Khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi.

C. Khai thác và chế biến lâm sản.

D. Khai thác và chế biến khoáng sản.

Câu 232. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhận định nào không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

A. Liền kề vùng Đông Nam Bộ.

B. Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.

C. Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Giáp với Biển Đông.

Câu 234. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào?

A. Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.

B. Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.

C. Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.

D. Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên.

Câu 239. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỷ đồng của vùng Đông Nam Bộ?

A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

B. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh.

C. TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa.

D. Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 241. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết tên các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng sông Cửu Long?

A. Định An, Bạc Liêu.

B. Định An, Năm Căn.

C. Năm Căn, Rạch Giá.

D. Định An, Kiên Lương.

Câu 246. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A. tỷ trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long.

B. tỷ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ.

D. Đông Nam Bộ có tỷ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 248. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhận xét nào sau đây chính xác về qui mô các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long?

A. Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ đều có quy mô trên 120 nghìn tỷ đồng.

B. Các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long đều có quy mô lớn hơn 120 nghìn tỷ đồng.

C. Quy mô các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ.

D. Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam bộ có quy mô lớn hơn các trung tâm công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 256. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tên các trung tâm công nghiệp nào có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỷ đồng của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

C.Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tân An.

D. Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

Câu 257. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung ?

A. Thuận An, Chân Mây, Kỳ Hà.

B. Hải Phòng, Tiên Sa, Kỳ Hà.

C. Chân Mây, Kỳ Hà, Quy Nhơn.

D. Quy Nhơn, Chân Mây, Thuận An.

Câu 261. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của các vùng kinh tế trọng điểm so với cả nước năm 2005-2007. Hãy cho biết nhận xét nào sau đây chính xác?

A. tỷ trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm miền Trung giảm.

B. Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung có tỷ trọng GDP thấp nhất.

C. tỷ trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tăng.

D. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có tỷ trọng lớn nhất.

Câu 262. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc và phía Nam phân theo khu vực kinh tế được xếp theo thứ tự về tỷ trọng từ cao xuống thấp là

A. dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, nông lâm thủy sản.

B. nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

C. dịch vụ, Nông lâm thủy sản, công nghiệp và xây dựng.

D. công nghiệp và xây dựng, dịch vụ, nông lâm thủy sản.

Câu 263. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, biểu đồ GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Hãy cho biết nhận xét nào chính xác nhất ?

A. Cả hai vùng đều có tỷ trọng GDP ngành công nghiệp và xây dựng cao nhất.

B. Tổng số GDP phân theo khu vực kinh tế của hai vùng bằng nhau.

C. Tỷ trọng GDP nông lâm thủy sản của hai vùng thấp nhất.

D. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có tổng GDP lớn hơn vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

Câu 265. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng điểm nào có ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng phân theo ngành?

A. Ngoài 3 vùng kinh tế trọng điểm.

B. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

C. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

D. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

Câu 267. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết năm 2007 vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có GDP bình quân đầu người cao nhất?

A. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

B. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

C. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

D. Cả nước.

đáp án 300 câu hỏi trắc nghiệm Atlat địa lí Việt Nam

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 135B
Câu 2ACâu 136D
Câu 3BCâu 137D
Câu 4DCâu 138C
Câu 5BCâu 139B
Câu 6CCâu 140A
Câu 7BCâu 141B
Câu 8CCâu 142A
Câu 9DCâu 143D
Câu 10BCâu 144B
Câu 11BCâu 145A
Câu 12CCâu 146D
Câu 13ACâu 147D
Câu 14BCâu 148B
Câu 15BCâu 149A
Câu 16DCâu 150B
Câu 17CCâu 151B
Câu 18BCâu 152D
Câu 19ACâu 153A
Câu 20DCâu 154B
Câu 21BCâu 155C
Câu 22BCâu 156D
Câu 23ACâu 157A
Câu 24ACâu 158B
Câu 25CCâu 159A
Câu 26BCâu 160B
Câu 27ACâu 161C
Câu 28CCâu 162D
Câu 29BCâu 163A
Câu 30ACâu 164B
Câu 31ACâu 165C
Câu 32ACâu 166D
Câu 33ACâu 167A
Câu 34BCâu 168B
Câu 35DCâu 169A
Câu 36CCâu 170B
Câu 37BCâu 171C
Câu 38CCâu 172D
Câu 39CCâu 173A
Câu 40BCâu 174B
Câu 41ACâu 175C
Câu 42BCâu 176D
Câu 43ACâu 177A
Câu 44DCâu 178B
Câu 45ACâu 179B
Câu 46ACâu 180D
Câu 47ACâu 181C
Câu 48CCâu 182C
Câu 49BCâu 183B
Câu 50DCâu 184A
Câu 51DCâu 185B
Câu 52BCâu 186C
Câu 53CCâu 187D
Câu 54ACâu 188A
Câu 55DCâu 189B
Câu 56BCâu 190C
Câu 57BCâu 191D
Câu 58ACâu 192A
Câu 59ACâu 193B
Câu 60ACâu 194B
Câu 61BCâu 195C
Câu 62BCâu 196D
Câu 63ACâu 197C
Câu 64ACâu 198D
Câu 65ACâu 199A
Câu 66CCâu 200B
Câu 67CCâu 201B
Câu 68DCâu 202A
Câu 69ACâu 203A
Câu 70BCâu 204A
Câu 71CCâu 205C
Câu 72DCâu 206B
Câu 73BCâu 207A
Câu 74BCâu 208D
Câu 75CCâu 209A
Câu 76ACâu 210A
Câu 77ACâu 211D
Câu 78BCâu 212B
Câu 79BCâu 213A
Câu 80DCâu 214D
Câu 81DCâu 215C
Câu 82BCâu 216A
Câu 83BCâu 217D
Câu 84BCâu 218A
Câu 85BCâu 219B
Câu 86ACâu 220D
Câu 87DCâu 221A
Câu 88CCâu 222A
Câu 89BCâu 223D
Câu 90CCâu 224D
Câu 91CCâu 225D
Câu 92ACâu 226B
Câu 93BCâu 227A
Câu 94BCâu 228C
Câu 95DCâu 229A
Câu 96DCâu 230B
Câu 97BCâu 231D
Câu 98BCâu 232D
Câu 99BCâu 233D
Câu 100ACâu 234B
Câu 101BCâu 235A
Câu 102CCâu 236D
Câu 103DCâu 237B
Câu 104BCâu 238B
Câu 105BCâu 239A
Câu 106ACâu 240D
Câu 107DCâu 241B
Câu 108ACâu 242C
Câu 109ACâu 243A
Câu 110DCâu 244D
Câu 111ACâu 245C
Câu 112BCâu 246B
Câu 113ACâu 247A
Câu 114BCâu 248D
Câu 115ACâu 249C
Câu 116DCâu 250D
Câu 117CCâu 251A
Câu 118ACâu 252C
Câu 119DCâu 253A
Câu 120BCâu 254C
Câu 121ACâu 255D
Câu 122ACâu 256A
Câu 123CCâu 257B
Câu 124BCâu 258C
Câu 125CCâu 259D
Câu 126CCâu 260A
Câu 127ACâu 261B
Câu 128CCâu 262D
Câu 129DCâu 263C
Câu 130DCâu 264B
Câu 131ACâu 265B
Câu 132BCâu 266D
Câu 133DCâu 267B
Câu 134ACâu 268C

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X