Trắc nghiệm đại số 8 chương 2 bài 1 có đáp án

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán đại số 8 chương 2 bài 1: Phân thức đại số có đáp án giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức.

Câu 1. Phân thức $\dfrac{A}{B}$ xác định khi?

A. B ≠ 0

B. B $\geq$ 0

C. B ≤ 0

D. A = 0

Câu 3. Chọn đáp án đúng?

A. $\dfrac{X}{Y} = \dfrac{-X}{Y}$

B. $\dfrac{X}{Y} = \dfrac{-X}{-Y}$

C. $\dfrac{X}{Y} = \dfrac{X}{-Y}$

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 4. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

B. $\dfrac{A}{B} = \dfrac{A:N}{B:N}$ (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).

C. $\dfrac{A}{B} = \dfrac{-A}{-B}$

D. $\frac{A}{B}=\frac{A+M}{B+M}$ (Với M khác đa thức 0)

A.$\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}$ (Với M khác đa thức 0)

Câu 7. Phân thức $\dfrac{5x - 1}{x^2-4}$ xác định khi?

A. x ≠ 2

B. x ≠ 2 và x ≠ -2

C. x = 2

D. x ≠ -2

Câu 8. Phân thức $\dfrac{13 -4x}{x^3+64}$ xác định khi?

A. x ≠ 8.

B. x ≠ 4 và x ≠ -4.

C. x ≠ -4.

D. x ≠ 4.

Câu 10. Để phân thức $\dfrac{x^2}{x^2+4x+5}$ có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

A. x ≠ -1 và x ≠ -3

B. x ≠ 1

C. x ≠ -2

D. x $\epsilon$ R

Câu 12. Tìm x để phân thức $\dfrac{{5x}+{4}}{3-2x}$ bằng $\dfrac{3}{2}$ ?

A. x = \dfrac{1}{16}$

B. x = \dfrac{-1}{16}$

C. x = \dfrac{1}{4}$

D. Không có x thỏa mãn

Câu 15. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức $\dfrac{{2x}^{3}y^2}{5}$ ?

A. $\dfrac{{14x}^{3}y^4}{35xy}$ (x, y ≠ 0)

B. $\dfrac{{14x}^{4}y^3}{5xy}$ (x, y ≠ 0)

C. $\dfrac{{14x}^{4}y^3}{35}$

D. $\dfrac{{14x}^{4}y^3}{35xy}$ (x, y ≠ 0)

Câu 16. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức $\dfrac{{x}+{y}}{3x}$ (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?

A. $\dfrac{{3x(x}+{y)}^{3}}{{9x}^{2}{(x+y)}^2}$

B. $\dfrac{{3x(x}+{y)}^{3}}{{9x}^{2}{(x+y)}^3}$

C. $\dfrac{{3x(x}+{y)}^{2}}{{9x}{(x+y)}^2}$

D. $\dfrac{{3x(x}+{y)}^{3}}{{9x}{(x+y)}^2}$

Câu 17. Phân thức $\dfrac{{x}+{y}}{3a}$ (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?

A. $\dfrac{{3a(x}+{y)}^{2}}{{9a}(x+y)}$ (x ≠ -y)

B. $\dfrac{{-x}-{y}}{3a}$

C. $\dfrac{{-x}+{y}}{3a}$

D. $\dfrac{{3a(x}+{y)}^{2}}{{9a}^{2}(x+y)}$ (x ≠ -y)

Câu 18. Phân thức $\dfrac{{x}^{2}-4x+3}{{x}^{2}-6x+9}$ (với x ≠ 3) bằng với phân thức nào sau đây?

A. $\dfrac{x-1}{{x}+{3}}$

B. $\dfrac{x+1}{x-3}$

C. $\dfrac{x-1}{x-3}$

D. $\dfrac{x+1}{{x}+{3}}$

Câu 19. Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức $\dfrac{{3}-{x}}{{3}+{x}}$

A. $-\dfrac{x-3}{{3}+{x}}$

B. $\dfrac{{x}^{2}-6x+9}{9-x}^{2}$

C. $\dfrac{9-x^2}{{(3}+{x)}}^{2}$

D. $\dfrac{x-3}{-3-x}$

Câu 20. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức $\dfrac{{x}^{2}-3x}{9-3x}$ .

A. $\dfrac{{-x}^{2}+3x}{3x-9}$

B. $\dfrac{x^2}{3}$

C. $\dfrac{{-x}^{3}-x^2}{{3x}+{3}}$

D. $\dfrac{-2{x}^{3}}{6x}$

Câu 21. Chọn câu sai.

A. $\dfrac{{5x}+{5}}{5x}=\dfrac{{x}+{1}}{x}$

B. $\dfrac{{x}^{2}-{9}}{{x}+{3}}={ }x{ }-{ }3$

C. $\dfrac{{x}+{3}}{{x}^{2}-{9}}=\dfrac{1}{{x}-{3}}$

D. $\dfrac{{5x}+{5}}{5x}={5}$

Câu 22. Chọn đáp án không đúng?

A. $\dfrac{x-3}{{x}^{2}-{9}}=\dfrac{1}{{x}+{3}}$

B. $\dfrac{3x-3}{3x}=\dfrac{{x}-{1}}{x}$

C. $\dfrac{{x}^{2}-{6x}+{9}}{9-x}^{2}=\dfrac{{3}-{x}}{{x}+{3}}$

D. $\dfrac{{x(x}^{2}-{4)}}{2-x}={x(x}+{2)}$

đáp án Chương 2 Bài 1: Phân thức đại số

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 13 B
Câu 2 C Câu 14 B
Câu 3 B Câu 15 D
Câu 4 C Câu 16 A
Câu 5 D Câu 17 D
Câu 6 A Câu 18 C
Câu 7 B Câu 19 B
Câu 8 C Câu 20 A
Câu 9 C Câu 21 D
Câu 10 D Câu 22 D
Câu 11 A Câu 23 C
Câu 12 A Câu 24 D

Hà Anh (Tổng hợp)

Các đề khác

X