Trắc nghiệm đại số 8 bài 12 chương 1 có đáp án

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán đại số 8 chương 1 bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp có đáp án giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức.

Câu 6. Thực hiện phép chia $\left({{-{4}{x}^4+{5}{x}^2+{x}}}\right):\left({{{x}^2+{x}}}\right)$ ta được kết quả là:

A. $-{4}{x}^4+{5}{x}^2+{x}=\left({{{x}^2-{x}}}\right)\left({{-{4}{x}^2+{4}{x}+{1}}}\right)$

B. $-{4}{x}^4+{5}{x}^2+{x}=\left({{{x}^2+{x}}}\right)\left({{-{4}{x}^2+{4}{x}+{1}}}\right)+{8}$

C. $-{4}{x}^4+{5}{x}^2+{x}=\left({{{x}^2+{x}}}\right)\left({{-{4}{x}^2+{4}{x}+{1}}}\right)$

D. $-{4}{x}^4+{5}{x}^2+{x}=\left({{{x}^2+{x}}}\right)\left({{-{4}{x}^2+{4}{x}+{1}}}\right)-{8}{x}$

Câu 7. Cho phép chia: $\left({{{x}^3+{9}{x}^2+{27}{x}+{27}}}\right):({x}+{3})$. Tìm khẳng định sai?

A. Đây là phép chia hết

B. Thương của phép chia là: $({x}+{3})^2$

C. Thương của phép chia là: ${x}^2+{6}{x}+{9}$

D. Số dư của phép chia là: x - 3 .

Câu 10. Làm tính chia: $\left({{{9}{x}^3{y}^2+{10}{x}^4{y}^5-{8}{x}^2{y}^2}}\right):{x}^2{y}^2$

A. ${9}{x}+{10}{x}^2{y}^2$

B. ${9}+{10}{x}^2{y}^2-{8}$

C. ${9}{x}+{10}{x}^2{y}^3-{8}$

D. Đáp án khác

Câu 12. Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là (${x}^2$ + x + 1),thương là (x + 3), dư là x - 2.

A. ${x}^3 + {4}{x}^2$ + 5x + 1

B. ${x}^3 - {4}{x}^2$ + 5x + 1

C. ${x}^3 - {4}{x}^2$ - 5x + 1

D. ${x}^3 + {4}{x}^2$ - 5x + 1

đáp án Chương 1 Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 10C
Câu 2BCâu 11A
Câu 3ACâu 12A
Câu 4ACâu 13D
Câu 5DCâu 14D
Câu 6CCâu 15C
Câu 7DCâu 16A
Câu 8DCâu 17A
Câu 9ACâu 18C

Lựu (Tổng hợp)

Các đề khác

X