Trắc nghiệm đại số 8 bài 10 chương 1 có đáp án

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán đại số 8 chương 1 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức.

Câu 1. Kết quả của phép chia ${15}{x}^{3}{y}^{4}{ }{:}{ }{5}{x}^{2}{y}^{2}{ }$là

A. ${3}{x}{y}^{2}$

B. ${-}{3}{x}^{2}{y}$

C. 5xy

D. ${15}{x}{y}^{2}$

Câu 2. Thương của phép chia ${{{(}{-}{x}{y}{)}}}{^6}{ }{:}{ }{{{(}{2}{x}{y}{)}}}{^4}$ bằng:

A. ${{{(}{-}{x}{y}{)}}}{2}$

B. ${{{(}{x}{y}{)}}}{2}$

C. ${{{(}{2}{x}{y}{)}}}{2}$

D.$(\frac{1}{4}xy)^2$

Câu 4. Thương của phép chia ${(}{-}{12}{x}^{4}{y}{ }{+}{ }{4}{x}^{3}{ }{-}{ }{8}{x}^{2}{y}^{2}{)}{ }{:}{ }{{{(}{-}{4}{x}{)}}}{2}$ bằng

A. ${-}{3}{x}^{2}{y}{ }{+}{ }{x}{ }{-}{ }{2}{y}^{2}$

B. ${3}{x}^{4}{y}{ }{+}{ }{x}^{3}{ }{-}{ }{2}{x}^{2}{y}^{2}$

C. ${-}{12}{x}^{2}{y}{ }{+}{ }{4}{x}{ }{-}{ }{2}{y}^{2}$

D. ${3}{x}^{2}{y}{ }{-}{ }{x}{ }{+}{ }{2}{y}^{2}$

Câu 5. Kết quả của phép chia ${(}{2}{x}^{3}{ }{-}{ }{x}^{2}{ }{+}{10}{x}{)}$ : x là

A. ${x}^{2}$ - x + 10

B. 2${x}^{2}$ - x + 10

C. 2${x}^{2}$ - x - 10

D. 2${x}^{2}$ + x + 10

Câu 6. Kết quả của phép chia ${(}{6}{x}{y}^{2}{ }{+}{ }{4}{x}^{2}{y}{ }{-}{ }{2}{x}^{3}{)}$ : 2x là

A. ${3}{y}^{2}{ }{+}{ }{2}{x}{y}{ }{-}{ }{x}^{2}$

B. ${3}{y}^{2}{ }{+}{ }{2}{x}{y}{ }{+}{ }{x}^{2}$

C. ${3}{y}^{2}{ }{-}{ }{2}{x}{y}{ }{-}{ }{x}^{2}{ }{ }{ }$

D. ${3}{y}^{2}{ }{+}{ }{2}{x}{y}$

Câu 7. Chia đa thức ${(}{3}{x}^{5}{y}^{2}{ }{+}{ }{4}{x}^{3}{y}^{2}{ }{-}{ }{8}{x}^{2}{y}^{2}{)}$ cho đơn thức ${2}{x}^{2}{y}^{2}$ ta được kết quả là

A.$\frac{3}{2}x^3 + 2x$

B. $\dfrac{3}{2}{x}^{3}{+}{2}{x}{-}{4}$

C. ${x}^{3}{ }{+}{ }{2}{x}{ }{-}{ }{4}$

D. $\dfrac{3}{2}{x}^{3}{y}{+}{2}{x}{y}{-}{4}$

Câu 8. Chia đa thức ${(}{4}{x}^{2}{y}{z}^{4}{ }{+}{ }{2}{x}^{2}{y}^{2}{z}^{2}{ }{-}{ }{3}{x}{y}{z}{)}$ cho đơn thức xy ta được kết quả là

A. ${4}{x}{z}^{4}{ }{+}{ }{2}{x}{y}{z}^{2}{ }{-}{ }{3}{z}$

B. ${4}{x}{z}^{4}{ }{+}{ }{2}{x}{y}{z}^{2}{ }{+}{ }{3}{z}$

C. ${4}{x}{z}^{4}{ }{-}{ }{2}{x}{y}{z}^{2}{ }{+}{ }{3}{z}$

D. ${4}{x}{z}^{4}{ }{+}{ }{4}{x}{y}{z}^{2}{ }{+}{ }{3}{z}$

Câu 9. Chọn câu đúng

A. ${24}{x}^{4}{y}^{3}{ }{:}{ }{12}{x}^{3}{y}^{3}{ }{=}{ }{2}{x}{y}$

B. ${18}{x}^{6}{y}^{{{5}{ }}}{:}{ }{(}{-}{9}{x}^{3}{y}^{3}{)}{ }{=}{ }{2}{x}^{3}{y}^{2}$

C. ${40}{x}^{5}{y}^{2}{ }{:}{ }{(}{-}{2}{x}^{4}{y}^{2}{)}{ }{=}{ }{-}{20}{x}$

D. ${9}{a}^{3}{b}^{4}{x}^{4}{ }{:}{ }{3}{a}^{2}{b}^{2}{x}^{2}{ }{=}{ }{3}{a}{b}^{3}{x}^{2}$

Câu 10. Chọn câu đúng

A. ${20}{x}^{5}{y}^{3}{ }{:}{ }{4}{x}^{2}{y}^{2}{ }{=}{ }{5}{x}^{3}{y}^{2}$

B. ${12}{x}^{3}{y}^{4}{ }{:}{ }\dfrac{2}{5}{x}{y}^{4}{ }{=}{ }{30}{z}$

C. ${2}{{{(}{x}{ }{+}{ }{y}{)}}}{3}{ }{:}{ }{5}{(}{x}{ }{+}{ }{y}{)}{ }{=}{ }\dfrac{2}{5}{(}{x}{ }{+}{ }{y}{)}$

D. ${x}^{2}{y}{z}^{3}{ }{:}{ }{(}{-}{x}^{2}{z}^{3}{)}{ }{=}{ }{-}{y}$

Câu 11. Chọn câu sai

A. ${{{(}{3}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^7}{ }{:}{ }{{{(}{y}{ }{-}{ }{3}{x}{)}}}{^2}{ }{=}{ }{-}{{{(}{3}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^5}$

B. ${{{(}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^5}{ }{:}{ }{{{(}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^2}{ }{=}{ }{{{(}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^3}$

C. ${{{(}{2}{x}{ }{-}{ }{3}{y}{)}}}{^9}{ }{:}{ }{{{(}{2}{x}{ }{-}{ }{3}{y}{)}}}{^6}{ }{=}{ }{{{(}{2}{x}{ }{-}{ }{3}{y}{)}}}{^3}$

D. ${{(x - 2y)}}^{{50}}{{ : (x - 2y)}}^{{21}}{{ = (x - 2y)}}^{{29}}$

Câu 12. Chọn câu sai

A. ${(}{-}{15}{x}^{2}{y}^{6}{)}{ }{:}{ }{(}{-}{5}{x}{y}^{2}{)}{ }{=}{ }{3}{x}{y}^{4}$

B. ${(}{8}{x}^{5}{ }{-}{ }{4}{x}^{3}{)}{ }{:}{ }{{{(}{-}{2}{x}{)}}}{3}{ }{=}{ }{-}{4}{x}^{2}{ }{+}{ }{2}$

C. ${(}{3}{x}^{2}{y}^{2}{ }{-}{ }{4}{x}{y}^{2}{ }{+}{2}{x}{y}^{4}{)}{ }{:}{ }\left({{{-}\dfrac{1}{2}{x}{y}^{2}}}\right){ }{=}{ }{-}{6}{x}{ }{+}{ }{8}{y}{ }{+}{ }{4}{y}^{2}$

D. ${{{(}{3}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}^{19}{ }{:}{ }{{{(}{3}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}^{10}{ }{=}{ }{{{(}{3}{x}{ }{-}{ }{y}{)}}}{^9}$

Câu 13. Chọn câu đúng

A. Thương của phép chia đa thức ${(}{a}^{6}{x}^{3}{ }{+}{ }{2}{a}^{3}{x}^{4}{ }{-}{ }{9}{a}{x}^{5}{)}$ cho đơn thức ${a}{x}^{3}$ là ${a}^{5}{ }{+}{ }{2}{a}^{2}{x}{ }{-}{ }{9}{x}^{2}$

B. Thương của phép chia đa thức ${(}{a}^{6}{x}^{3}{ }{+}{ }{2}{a}^{3}{x}^{4}{ }{-}{ }{9}{a}{x}^{5}{)}$ cho đơn thức ${a}{x}^{3}{y}$ phép chia hết

C. Thương của phép chia đa thức ${(}{a}^{6}{x}^{3}{ }{+}{ }{2}{a}^{3}{x}^{4}{ }{-}{ }{9}{a}{x}^{5}{)}$ cho đơn thức ${a}{x}^{3}{ }{l}{à}{ }{a}^{5}{ }{+}{ }{2}{a}^{2}{x}{ }{+}{ }{9}{x}^{2}$

D. Thương của phép chia đa thức ${(}{a}^{6}{x}^{3}{ }{+}{ }{2}{a}^{3}{x}^{4}{ }{-}{ }{9}{a}{x}^{5}{)}$ cho đơn thức ${a}{x}^{3}$ là ${a}^{5}{x}{ }{+}{ }{2}{a}^{2}{x}{ }{-}{ }{9}{x}^{2}$

Câu 14. Chọn câu đúng nhất

A. Thương của phép chia đa thức ${(}\dfrac{1}{2}{a}^{2}{x}^{4}{+}\dfrac{4}{3}{a}{x}^{3}{-}\dfrac{2}{3}{a}{x}^{2}{)}$

B. Thương của phép chia đa thức ${(}\dfrac{1}{2}{a}^{2}{x}^{4}{+}\dfrac{4}{3}{a}{x}^{3}{-}\dfrac{2}{3}{a}{x}^{2}{)}$

C. Cả A, B đều đúng

D. Cả A, B đều sai

Câu 16. Cho $A=(4x^2y^2)^2(xy^3)^2; B=(x^2y^3)^2$. Khi đó A:B bằng?

A. ${16}{x}^{4}{y}^{6}$

B. ${8}{x}^{3}{y}^{8}$

C. ${4}{x}^{3}{y}^{7}$

D. ${16}{x}^{3}{y}^{7}$

Câu 17. Cho ${(}{2}{x}{+}{ }{y}^{2}{)}{.}{(}{-}{)}{ }{=}{ }{8}{x}^{3}{ }{+}{ }{y}^{6}$. Điền vào chỗ trống (...) đa thức thích hợp

A. ${2}{x}^{2}{ }{-}{ }{2}{x}{y}{ }{+}{ }{y}^{4}$

B. ${2}{x}^{2}{ }{-}{ }{2}{x}{y}{ }{+}{ }{y}^{2}$

C. ${4}{x}^{2}{ }{-}{ }{2}{x}{y}^{2}{ }{+}{ }{y}^{4}$

D. ${4}{x}^{2}{ }{+}{ }{2}{x}{y}{ }{+}{ }{y}^{4}$

Câu 18. Cho (3x - 4y).(...) = ${27}{x}^{3}{ }{-}{ }{64}{y}^{3}$. Điền vào chỗ trống (...) đa thức thích hợp

A. ${6}{x}^{2}{ }{+}{ }{12}{x}{y}{ }{+}{ }{8}{y}^{2}$

B. ${9}{x}^{2}{ }{+}{ }{12}{x}{y}{ }{+}{ }{16}{y}^{2}$

C. ${9}{x}^{2}{ }{-}{ }{12}{x}{y}{ }{+}{ }{16}{y}^{2}$

D. ${3}{x}^{2}{ }{+}{ }{12}{x}{y}{ }{+}{ }{4}{y}^{2}$

Câu 21. Giá trị số tự nhiên n để phép chia ${x}^{n}{ }{:}{ }{x}^{6}$ thực hiện được là:

A. n Є N, n < 6

B. n Є N, n $\geq$ 6

C. n Є N, n > 6

D. n Є N, n ≤ 6

đáp án Chương 1 Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 12 C
Câu 2 D Câu 13 A
Câu 3 D Câu 14 C
Câu 4 D Câu 15 C
Câu 5 B Câu 16 D
Câu 6 A Câu 17 C
Câu 7 B Câu 18 B
Câu 8 A Câu 19 B
Câu 9 C Câu 20 A
Câu 10 D Câu 21 B
Câu 11 A

Lựu (Tổng hợp)

Các đề khác

X