Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 7 (có đáp án) phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 7 (có đáp án) Liên minh Châu Âu phần 2.

Câu 1. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

A. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

Câu 2. Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?

A. Số lượng các thành viên liên tục tăng.

B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

Câu 4. EU không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào dưới đây?

A. Xuất khẩu của thế giới.

B. Thương mại thế giới.

C. Dân số thế giới.

D. Viện trợ phát triển thế giới.

Câu 5. Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nôi khối. Điều này chứng tỏ EU là

A. một trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.

B. một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

C. một trung tâm dịch vụ của thế giới.

D. một trung tâm xuất khẩu của thế giới.

Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với Liên minh châu Âu?

A. Là liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

B. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

D. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

Câu 7. Gần đây có một sự kiện lần đâu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là

A. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.

B. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.

C. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.

D. Chính phủ Bê - la - rút xin gia nhập EU.

Câu 8. EU được thành lập không nhằm mục đích nào dưới đây?

A. Lưu thông hàng hóa.

B. Lưu thông con người.

C. Lưu thông vũ khí hạt nhân.

D. Lưu thông tiền vốn.

Câu 10. Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào

A. các nước phát triển.

B. các nước đang phát triển.

C. hoạt động xuất - nhập khẩu.

D. ngành kinh tế mũi nhọn.

Câu 13. Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở

A. Brúc - xen (Bỉ).

B. Béc-lin (Đức).

C. Pa-ri (Pháp).

D. Mát-xcơ-va (Nga).

Câu 14. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

A. đang phát triển.

B. phát triển.

C. công nghiệp mới.

D. Mĩ La - tinh.

Câu 15. Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm:

A. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

C. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

Câu 17. Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về

A. hàng hải.

B. hàng không.

C. tài chính.

D. thương mại.

Câu 19. EU được thành lập nhằm mục đích nào dưới đây?

A. Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

B. Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

C. Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

D. Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

Câu 24. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của EU?

A. Kinh tế.

B. Luật pháp.

C. Nội vụ.

D. Chính trị.

Câu 25. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

Câu 26. Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là

A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản.

B. không chịu áp lực cạnh tranh.

C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.

Câu 27. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

A. Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

B. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

C. Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

D. Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

Câu 28. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là

A. Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

B. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.

C. Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

D. Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

Câu 29. Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào?

A. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

B. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

C. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

D. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 31. Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực (vùng)

A. biên giới của EU.

B. nằm giữa mỗi nước của EU.

C. nằm ngoài EU.

D. không thuộc EU.

Câu 32. Cơ quan nào dưới đây đưa ra những quyết định cơ bản của EU?

A. Nghị viện châu Âu.

B. Hội đồng bộ trưởng EU.

C. Hội đồng châu Âu.

D. Ủy ban liên minh châu Âu.

Câu 33. Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

B. thủ tiêu những rủi ro khi chuyên đổi tiền tệ.

C. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

D. Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu Âu?

A. Quyền tự do đi lại, Cư trú chọn nghề của mọi công dân đựơc đảm bảo.

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trừơng chung.

Câu 35. Tổ chức (hoặc hoạt động) nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các nước EU?

A. Cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu

B. Cơ quan hàng không vũ trụ NASA

C. Tổ hợp công nghiệp hàng không E bớt

D. Đường hầm giao thông qua biển Măng xơ

Câu 36. Đặc điểm chung của Liên Minh Châu Âu và Hiệp hội các nước Đông Nam Á là

A. có 1 thị trường chung.

B. sử dụng đồng tiền chung.

C. đều là liên kết kinh tế khu vực.

D. đã bỏ hàng rào thuế quan giữa các nước.

Câu 37. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU?

A. Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước.

B. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.

C. Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn.

Câu 38. Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào dưới đây?

A. Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.

B. Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

C. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

D. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.

Câu 39. Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của

A. Tự do lưu thông hàng hóa.

B. Tự do di chuyển.

C. Tự do lưu thông dịch vụ.

D. Tự do lưu thông tiền vốn.

Câu 41. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 42. Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được

A. sức cạnh tranh của hàng nhập.

B. thời gian khi chuyển giao vốn.

C. hàng rào thuế quan của các nước.

D. rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

Câu 43. Đặc điểm nào sau đây đúng với thị trường chung châu Âu?

A. Các quốc gia có quyền tự do đi lại, cư trú, bán vũ khí hạt nhân.

B. Sản phẩm của từng nước chỉ được bán với nước ngoài thị trường chung châu Âu.

C. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

D. Có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.

Câu 44. Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

B. thủ tiêu những rủi ro khi chuyên đổi tiền tệ.

C. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

D. Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

Câu 45. Việc sử dụng đồng tiền Ơ-rô không đem đến lợi ích nào sau đây?

A. Đơn giản hóa khâu kế toán của doanh nghiệp

B. Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

C. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường

D. giá tiêu dùng tăng cao, lạm phát tăng.

Câu 46. Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?

A. Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.

B. Giảm thời gian qua các biên giới.

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

Câu 47. Hình thành thị trường chung châu Âu đã tác động như thế nào đến các hãng vận tải hoạt động ở khu vực này?

A. Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển nhưng gia tăng phí nhập biên.

B. Giảm thời gian qua biên giới, tự do nhận hợp đồng từ quốc gia khác.

C. Tránh được nguy cơ xung đột, tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.

D. Tự do nhận hợp đồng từ quốc gia khác, chi phí thuế hải quan cao.

Câu 48. Trụ cột của Liên Minh Châu Âu không phải là

A. Hội đồng Bộ trưởng châu Âu.

B. Cộng đồng châu ÂU.

C. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.

D. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.

đáp án Trắc nghiệm Địa Lí 11 Bài 7 (có đáp án) phần 2

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 25B
Câu 2DCâu 26C
Câu 3ACâu 27B
Câu 4CCâu 28B
Câu 5ACâu 29D
Câu 6BCâu 30B
Câu 7BCâu 31A
Câu 8CCâu 32C
Câu 9BCâu 33A
Câu 10CCâu 34B
Câu 11ACâu 35B
Câu 12DCâu 36C
Câu 13BCâu 37A
Câu 14ACâu 38A
Câu 15ACâu 39A
Câu 16BCâu 40C
Câu 17DCâu 41B
Câu 18BCâu 42D
Câu 19DCâu 43D
Câu 20BCâu 44A
Câu 21ACâu 45D
Câu 22BCâu 46B
Câu 23CCâu 47B
Câu 24DCâu 48A

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X