Trắc nghiệm Địa lý 11 sách mới có đáp án và giải thích

Trắc nghiệm Địa lý 11 sách mới có đáp án và giải thích dành cho các em học sinh tham khảo và tự ôn tập ở nhà để chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới tốt hơn

Câu 1. Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?
Câu 2. Nhóm các nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 3. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại không có tác động nào sau đây?
Câu 5. Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?
Câu 6. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Câu 7. Cuộc cách mạng khoa học nghệ hiện đại làm xuất hiện nhiều ngành mới chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?
Câu 8. Dựa trên cơ sở nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển?
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 10. Người dân ở nhóm nước phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do
Câu 11. Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là
Câu 12. Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
Câu 13. Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có
Câu 14. GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
Câu 15. Cơ cấu kinh tế là tập hợp
Câu 16. Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?
Câu 17. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?
Câu 18. Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?
Câu 19. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Câu 20. Tiêu cực của quá trình khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia là
Câu 21. Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của các công ty đa quốc gia?
Câu 22. Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 23. Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là
Câu 24. Nhận định nào sau đây không phải mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế?
Câu 25. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, các nước ta đã nhanh chóng nắm bắt được cơ hội nào dưới đây nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội?
Câu 26. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
Câu 27. Mối quan hệ giữa các quốc gia khi tiến hành toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa là
Câu 28. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?
Câu 29. Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?
Câu 30. Để có được sức cạnh tranh mạnh về kinh tế, các nước đang phát triển đã tiến hành điều nào sau đây?
Câu 31. Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết khu vực là
Câu 32. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không do nguyên nhân nào sau đây?
Câu 33. WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
Câu 34. Tính đến tháng 1/2020, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?
Câu 35. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là
Câu 36. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
Câu 37. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?
Câu 38. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?
Câu 39. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?
Câu 40. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
Câu 41. Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?
Câu 42. Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất?
Câu 43. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
Câu 44. Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?
Câu 45. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?
Câu 46. Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là
Câu 47. Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?
Câu 48. Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Câu 49. Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
Câu 50. Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
Câu 51. Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?
Câu 52. Mỹ Latinh có tỉ lệ dân cư đô thị cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 53. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
Câu 54. Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Câu 55. Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng
Câu 56. Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây?
Câu 57. Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Câu 58. Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Câu 59. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
Câu 60. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?
Câu 61. Khối thị trường chung Nam Mỹ gồm những quốc gia nào dưới đây?
Câu 62. Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là
Câu 63. Năm 2020, khu vực Mỹ Latinh đóng góp khoảng
Câu 64. Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ Latinh?
Câu 65. Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa
Câu 66. Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
Câu 67. Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Câu 68. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Mỹ Latinh có quy mô GDP trên 1000 tỉ USD?
Câu 69. Kinh tế nhiều quốc gia Mỹ Latinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do
Câu 70. Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là
Câu 71. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?
Câu 72. Mỹ Latinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do
Câu 73. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào sau đây?
Câu 74. Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?
Câu 75. Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 76. Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào
Câu 77. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?
Câu 78. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?
Câu 79. Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
Câu 80. Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu?
Câu 81. Quốc gia nào sau đây không tham gia thành lập nên Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Câu 82. Hiệp ước nào sau đây được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
Câu 83. Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?
Câu 84. Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Câu 85. Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?
Câu 86. Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về
Câu 87. Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?
Câu 88. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?
Câu 89. Đông Nam Á là cầu nối lục địa
Câu 90. Khu vực Đông Nam Á bao gồm có
Câu 91. Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?
Câu 92. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Câu 93. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á hải đảo?
Câu 94. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Câu 95. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
Câu 96. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
Câu 97. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
Câu 98. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 99. Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do
Câu 100. Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
Câu 101. Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
Câu 102. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây?
Câu 103. Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
Câu 104. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là
Câu 105. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
Câu 106. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
Câu 107. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
Câu 108. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đứng đầu về sản lượng lúa gạo?
Câu 109. Về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào sau đây?
Câu 110. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
Câu 111. Cây cao su được trồng nhiều ở các quốc gia nào trong khu vực Đông Nam Á?
Câu 112. Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?
Câu 113. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?
Câu 114. Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?
Câu 115. Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?
Câu 116. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
Câu 117. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
Câu 118. Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?
Câu 119. Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây?
Câu 120. Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các quốc gia sau đây?
Câu 121. Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
Câu 122. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
Câu 123. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?
Câu 124. Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
Câu 125. Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là
Câu 126. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là
Câu 127. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
Câu 128. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
Câu 129. Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN
Câu 130. Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?
Câu 131. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là
Câu 132. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Câu 133. Tây Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa ba châu lục nào sau đây?
Câu 134. Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 135. Dân cư khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo chủ yếu nào sau đây?
Câu 136. Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?
Câu 137. Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 138. Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?
Câu 139. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do
Câu 140. Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?
Câu 141. Cho các nhận định sau:
1. Thời cổ đại Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.
2. Tây Nam Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo.
3. Số ít dân cư Tây Nam Á theo đạo hồi.
4. Những phần tử cực đoan của các tôn giáo góp phần bảo vệ hòa b
Câu 142. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu vực Tây Nam Á?
Câu 143. Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Câu 144. Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?
Câu 145. Xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Câu 146. Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?
Câu 147. Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 148. Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 149. Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành chăn nuôi gia súc phát triển?
Câu 150. Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản kém phát triển ở khu vực nào sau đây?
Câu 151. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp ở khu vực Tây Nam Á?
Câu 152. Ngành công nghiệp then chốt của một số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 153. Công nghiệp dệt may phát triển khá mạnh ở khu vực Tây Nam Á do có nguồn nguyên liệu từ
Câu 154. Nhận định nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?
Câu 155. Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á?
Câu 156. Loại hình vận tải chính ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 157. Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất của khu vực Tây Nam Á là xuất khẩu
Câu 158. Đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
Câu 159. Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là
Câu 160. Hiện nay, dân số Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới?
Câu 161. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?
Câu 162.

Hoa Kì có cơ cấu dân số

Câu 163. Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là
Câu 164. Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở
Câu 165.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

Câu 166. Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?
Câu 167. Nhập cư tạo động lực cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì nhờ lợi thế lớn nhất nào dưới đây?
Câu 168. Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì?
Câu 169. Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho
Câu 170. Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì?
Câu 171. Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là
Câu 172. Ha-oai là hòn đảo nằm giữa đại dương nào dưới đây?
Câu 173. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?
Câu 174. Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển
Câu 175. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kì chú ý biện pháp
Câu 176. Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống (lâu đời) của Hoa Kì hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
Câu 177. Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là
Câu 178. Công nghiệp của Hoa Kì chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
Câu 179. Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
Câu 180. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng
Câu 181. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?
Câu 182.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

Câu 183. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kì?
Câu 184. Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Câu 185. Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?
Câu 186.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

Câu 187.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

Câu 188. Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là
Câu 189. Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên bang Nga?
Câu 190. Liên bang Nga có đường biên giới trên đất liền dài khoảng
Câu 191. Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Câu 192. Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?
Câu 193. Liên bang Nga là quốc gia đầu tiên
Câu 194. Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
Câu 195. Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học - kĩ thuật của thế giới là
Câu 196. Vấn đề dân số mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm là trình độ dân trí cao.
Câu 197. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?
Câu 198.

Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?

Câu 199. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Câu 200. Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?
Câu 201. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Câu 202. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Câu 203. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
Câu 204. Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
Câu 205. Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?
Câu 206. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
Câu 207. Nhận định nào sau đây đúng với Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô Viết tan rã?
Câu 208.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

Câu 209. Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là
Câu 210. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
Câu 211. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?
Câu 212. Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?
Câu 213. Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?
Câu 214. Các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế của Nga tập trung chủ yếu ở
Câu 215. Các ngành công nghiệp công nghệ cao của Nga tập trung chủ yếu ở
Câu 216. Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?
Câu 217. Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
Câu 218. Các loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Câu 219. Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
Câu 220. Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
Câu 221. Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Câu 222. Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 223. Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía bắc Nhật Bản do
Câu 224. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?
Câu 225. Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
Câu 226. Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là
Câu 227. Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?
Câu 228. Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
Câu 229. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
Câu 230. Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Nhật Bản?
Câu 231. Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của
Câu 232. Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Câu 233. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Câu 234. Cây trồng chính của Nhật Bản là
Câu 235. Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Câu 236. Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên "chuỗi đô thị" ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
Câu 237. Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Câu 238. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
Câu 239. Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
Câu 240. Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
Câu 241. Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
Câu 242. Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
Câu 243. Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
Câu 244. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
Câu 245. Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là
Câu 246. Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
Câu 247. Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do
Câu 248. Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
Câu 249. Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
Câu 250. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Câu 251. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
Câu 252. Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Câu 253. Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
Câu 254. Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do
Câu 255. Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Câu 256. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Câu 257. Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
Câu 258. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
Câu 259. Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
Câu 260. Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
Câu 261. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Câu 262. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Câu 263. Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
Câu 264. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
Câu 265. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Câu 266. Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Câu 267. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Câu 268. Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Câu 269. Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là
Câu 270. Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
Câu 271. Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
Câu 272. Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Câu 273. Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?
Câu 274. Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ "nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường" ở Trung Quốc là
Câu 275. Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?
Câu 276. Sản phẩm nào sau đây không phải phát minh quan trọng của Trung Quốc thời trung đại?
Câu 277. Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?
Câu 278. Ở ven biển của Cộng hòa Nam Phi có dãy núi nào sau đây?
Câu 279. Ngọn núi nào sau đây cao nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Câu 280. Dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi kéo dài khoảng hơn
Câu 281. Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi?
Câu 282. Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?
Câu 283. Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Câu 284. Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng nội địa và duyên hải phía tây của Cộng hòa Nam Phi?
Câu 285. Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?
Câu 286. Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
Câu 287. Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?
Câu 288. Vùng duyên hải đông nam ở Cộng hòa Nam Phi thích hợp phát triển các cây công nghiệp nào sau đây?
Câu 289. Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là
Câu 290. Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại
Câu 291. Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng
Câu 292. Chăn nuôi quảng canh chiếm
Câu 293. Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là
Câu 294. Cây ngô ở Cộng hòa Nam Phi được trồng tập trung ở
Câu 295. Cộng hòa Nam Phi nổi tiếng thế giới về vật nuôi nào sau đây?
Câu 296. Hoạt động chăn nuôi ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
Câu 297. Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
Câu 298. Hoạt động chăn nuôi gia súc của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
Câu 299. Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Câu 300. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?
Câu 301. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
Câu 302. Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
Câu 303. Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là
Câu 304. Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là
Câu 305. Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Câu 306. Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

đáp án Trắc nghiệm Địa lý 11 sách mới có đáp án và giải thích

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 154B
Câu 2ACâu 155B
Câu 3DCâu 156C
Câu 4BCâu 157A
Câu 5BCâu 158C
Câu 6ACâu 159A
Câu 7CCâu 160B
Câu 8CCâu 161A
Câu 9BCâu 162C
Câu 10BCâu 163C
Câu 11CCâu 164D
Câu 12DCâu 165C
Câu 13DCâu 166D
Câu 14BCâu 167B
Câu 15ACâu 168A
Câu 16BCâu 169B
Câu 17CCâu 170B
Câu 18DCâu 171D
Câu 19ACâu 172A
Câu 20DCâu 173B
Câu 21ACâu 174D
Câu 22ACâu 175B
Câu 23DCâu 176A
Câu 24CCâu 177D
Câu 25BCâu 178A
Câu 26CCâu 179A
Câu 27BCâu 180B
Câu 28CCâu 181D
Câu 29DCâu 182C
Câu 30ACâu 183D
Câu 31DCâu 184C
Câu 32DCâu 185D
Câu 33ACâu 186C
Câu 34ACâu 187B
Câu 35BCâu 188B
Câu 36BCâu 189D
Câu 37DCâu 190C
Câu 38CCâu 191A
Câu 39BCâu 192C
Câu 40DCâu 193C
Câu 41CCâu 194B
Câu 42ACâu 195D
Câu 43DCâu 196C
Câu 44BCâu 197A
Câu 45DCâu 198D
Câu 46DCâu 199B
Câu 47BCâu 200B
Câu 48CCâu 201A
Câu 49CCâu 202B
Câu 50ACâu 203B
Câu 51ACâu 204C
Câu 52DCâu 205B
Câu 53DCâu 206B
Câu 54ACâu 207A
Câu 55CCâu 208C
Câu 56DCâu 209C
Câu 57BCâu 210C
Câu 58ACâu 211B
Câu 59BCâu 212A
Câu 60ACâu 213A
Câu 61ACâu 214B
Câu 62CCâu 215A
Câu 63ACâu 216B
Câu 64BCâu 217B
Câu 65BCâu 218C
Câu 66ACâu 219D
Câu 67CCâu 220B
Câu 68ACâu 221C
Câu 69DCâu 222D
Câu 70DCâu 223A
Câu 71ACâu 224A
Câu 72BCâu 225B
Câu 73DCâu 226C
Câu 74BCâu 227B
Câu 75CCâu 228B
Câu 76CCâu 229A
Câu 77DCâu 230A
Câu 78BCâu 231A
Câu 79BCâu 232D
Câu 80ACâu 233B
Câu 81ACâu 234C
Câu 82BCâu 235A
Câu 83DCâu 236C
Câu 84ACâu 237B
Câu 85ACâu 238C
Câu 86DCâu 239A
Câu 87CCâu 240A
Câu 88ACâu 241A
Câu 89ACâu 242C
Câu 90BCâu 243C
Câu 91ACâu 244C
Câu 92CCâu 245C
Câu 93CCâu 246B
Câu 94CCâu 247A
Câu 95DCâu 248A
Câu 96CCâu 249C
Câu 97CCâu 250B
Câu 98CCâu 251B
Câu 99BCâu 252C
Câu 100DCâu 253C
Câu 101DCâu 254A
Câu 102CCâu 255A
Câu 103ACâu 256D
Câu 104BCâu 257C
Câu 105BCâu 258A
Câu 106ACâu 259B
Câu 107BCâu 260D
Câu 108DCâu 261D
Câu 109CCâu 262A
Câu 110BCâu 263C
Câu 111BCâu 264C
Câu 112DCâu 265B
Câu 113ACâu 266D
Câu 114BCâu 267B
Câu 115DCâu 268B
Câu 116BCâu 269C
Câu 117CCâu 270B
Câu 118BCâu 271C
Câu 119ACâu 272A
Câu 120DCâu 273D
Câu 121ACâu 274A
Câu 122ACâu 275C
Câu 123CCâu 276C
Câu 124ACâu 277A
Câu 125DCâu 278A
Câu 126ACâu 279B
Câu 127DCâu 280C
Câu 128CCâu 281D
Câu 129DCâu 282A
Câu 130ACâu 283B
Câu 131DCâu 284A
Câu 132DCâu 285B
Câu 133ACâu 286A
Câu 134BCâu 287C
Câu 135DCâu 288A
Câu 136ACâu 289A
Câu 137BCâu 290C
Câu 138BCâu 291A
Câu 139ACâu 292C
Câu 140ACâu 293A
Câu 141BCâu 294C
Câu 142DCâu 295A
Câu 143BCâu 296D
Câu 144BCâu 297A
Câu 145CCâu 298B
Câu 146BCâu 299B
Câu 147CCâu 300A
Câu 148DCâu 301A
Câu 149ACâu 302A
Câu 150CCâu 303D
Câu 151ACâu 304A
Câu 152ACâu 305A
Câu 153ACâu 306D

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X