Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 10 có đáp án

Thử sức luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán đề số 10 bám sát phân bổ chương trình Toán học lớp 11, 12 học kì 1 (Gia Viễn A - lần 1).

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh $a,\,\,SA \bot \left( {ABCD} \right)$, góc giữa $SD$ và mặt phẳng (SAB) là $30^\circ $. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A. $V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}$.

B. $V = \frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{{18}}$.

C. $V = \frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}$.

D. $V = \sqrt 3 {a^3}$.

Câu 6. Hàm số $F\left( x \right) = {e^{{x^2}}}$ là nguyên hàm của hàm số nào trong số các hàm số sau:

A. $f\left( x \right) = \frac{{{e^{{x^2}}}}}{{2x}}$.

B. $f\left( x \right) = {x^2}{e^{{x^2}}} - 1$.

C. $f\left( x \right) = {e^{2x}}$.

D. $f\left( x \right) = 2x{e^{{x^2}}}$.

Câu 8. Họ các nguyên hàm của hàm số $y = \cos x + x$ là

A. $ - \sin x + {x^2} + C$.

B. $ - \sin x + \frac{1}{2}{x^2} + C$.

C. $\sin x + {x^2} + C$.

D. $\sin x + \frac{1}{2}{x^2} + C$.

Câu 10. Cho hàm số $y = \frac{{3x}}{{5x - 2}}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $y = \frac{2}{5}$.

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang $y = \frac{3}{5}$.

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng $x = \frac{3}{5}$.

D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy $r = \sqrt 3 $, độ dài đường sinh $l = 4$. Tính diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón đã cho.

A. ${S_{xq}} = 12\pi $.

B. ${S_{xq}} = 8\sqrt 3 \pi $.

C. ${S_{xq}} = \sqrt {39} \pi $.

D. ${S_{xq}} = 4\sqrt 3 \pi $.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( {2;3; - 1} \right)$ và $B\left( { - 4;1;9} \right)$. Trung điểm $I$ của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. $\left( {1; - 2; - 4} \right)$.

B. $\left( { - 6; - 2;10} \right)$.

C. $\left( { - 1;2;4} \right)$.

D. $\left( { - 2;4;8} \right)$.

Câu 15. Với $a,b$ là hai số dương tùy ý, $\ln \left( {a{b^3}} \right)$ bằng

A. $\ln a - 3\ln b$.

B. $3\ln a + \ln b$.

C. $3\ln a.\ln b$.

D. $\ln a + 3\ln b$.

Câu 16. Cho phương trình ${3^{2x + 5}} = {3^{x + 2}} + 2$. Đặt $t = {3^{x + 1}}$, phương trình đã cho trở thành phương trình nào?

A. $81{t^2} - 3t - 2 = 0$.

B. $27{t^2} + 3t - 2 = 0$.

C. $3{t^2} - t - 2 = 0$.

D. $27{t^2} - 3t - 2 = 0$.

Câu 17. Tập tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình ${\left( {7 - 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} + m{\left( {7 + 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} = {2^{{x^2} - 1}}$ có đúng hai nghiệm phân biệt là

A. $\left[ {0;\,\frac{1}{{16}}} \right)$.

B. $\left( { - \infty ;\,\frac{1}{{16}}} \right)$.

C. $\left( { - \frac{1}{2};\,0} \right] \cup \left\{ {\frac{1}{{16}}} \right\}$

D. $\left( { - \frac{1}{2};\,\frac{1}{{16}}} \right]$.

Câu 20. Tính tích phân $I = \int\limits_1^2 {2x\sqrt {{x^2} - 1} {\rm{d}}x} $ bằng cách đặt $u = {x^2} - 1$, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $I = 2\int\limits_0^3 {\sqrt u {\rm{d}}u} $.

B. $I = \frac{1}{2}\int\limits_1^2 {\sqrt u {\rm{d}}u} $.

C. $I = \int\limits_0^3 {\sqrt u {\rm{d}}u} $.

D. $I = \int\limits_1^2 {\sqrt u {\rm{d}}u} $.

Câu 22. Hàm số $y = 2{x^3} + 3{x^2} + 1$ đồng biến trong các khoảng nào sau đây?

A. $\left( { - 1;0} \right)$.

B. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$, $\left( {0; + \infty } \right)$.

C. $\left( { - \infty ;0} \right)$.

D. $\left( { - 1; + \infty } \right)$.

Câu 23. Một tấm bìa hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm,AD = 5cm. Cuộn tấm bìa sao cho hai cạnh AD và BC chồng khít lên nhau để thu được mặt xung quanh của hình trụ. Tính thể tích của khối trụ thu được đó.

A. $\frac{{50}}{\pi }\left( {c{m^3}} \right)$.

B. $\frac{{200}}{\pi }\left( {c{m^3}} \right)$.

C. $\frac{{320}}{\pi }\left( {c{m^3}} \right)$.

D. $\frac{{80}}{\pi }\left( {c{m^3}} \right)$.

Câu 24. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  D. y = x3 - 3x hình ảnh

A. $y = - {x^3} + 3{x^2} + 1$.

B. $y = {x^3} - 3x - 1$.

C. $y = - {x^3} - 3{x^2} - 1$.

D. $y = {x^3} - 3x + 1$.

Câu 27. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = a,\,\,\widehat {BDC} = {30^{\rm{o}}}$. Quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh $AD$. Tính diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành.

A. ${S_{xq}} = \frac{{2\pi {a^2}}}{{\sqrt 3 }}$.

B. ${S_{xq}} = \sqrt 3 \pi {a^2}$.

C. ${S_{xq}} = 2\sqrt 3 \pi {a^2}$.

D. ${S_{xq}} = \pi {a^2}$.

Câu 30. Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $\left( P \right):2x - y + z - 1 = 0$ đi qua điểm nào dưới đây?

A. $Q\left( {1; - 3; - 4} \right)$.

B. $N\left( {0;1; - 2} \right)$.

C. $P\left( {1; - 2;0} \right)$.

D. $M\left( {2; - 1;1} \right)$.

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A\left( {1;3; - 4} \right)$ và $B\left( { - 1;2;2} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng trung trực $\left( \alpha \right)$ của đoạn thẳng $AB$.

A. $\left( \alpha \right):4x + 2y - 12z - 17 = 0$.

B. $\left( \alpha \right):4x - 2y - 12z - 7 = 0$.

C. $\left( \alpha \right):4x + 2y + 12z + 7 = 0$.

D. $\left( \alpha \right):4x - 2y + 12z + 17 = 0$.

Câu 41. Tìm tập xác định của hàm số $y = {\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)^\pi }$.

A. $\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)$.

B. $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$.

C. $\left( {1;2} \right)$.

D.ℝ\{1; 2}.

Câu 42. Họ nguyên hàm của hàm số $y = {2^x} - 3$ là

A. $\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + 3x + C$.

B. ${2^x} - \frac{3}{x} + C$.

C. ${2^x} - 3x + C$.

D. $\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - 3x + C$.

Câu 44. Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên
Cho hàm số y = fleft( x right) có bảng biến thiên Mệnh đề nào sau đây là đúng? hình ảnh
Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $\left( { - \infty ;2} \right)$.

B. Hàm số đồng biến trên $\left( { - 1;3} \right)$.

C. Hàm số nghịch biến trên $\left( {1;2} \right)$.

D. Hàm số nghịch biến trên $\left( { - 2;1} \right)$.

đáp án Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 10 có đáp án

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 C Câu 26 D
Câu 2 A Câu 27 A
Câu 3 A Câu 28 C
Câu 4 C Câu 29 B
Câu 5 B Câu 30 A
Câu 6 D Câu 31 A
Câu 7 D Câu 32 A
Câu 8 D Câu 33 A
Câu 9 B Câu 34 C
Câu 10 B Câu 35 A
Câu 11 D Câu 36 B
Câu 12 C Câu 37 D
Câu 13 D Câu 38 D
Câu 14 D Câu 39 A
Câu 15 D Câu 40 C
Câu 16 D Câu 41 B
Câu 17 C Câu 42 D
Câu 18 B Câu 43 B
Câu 19 A Câu 44 C
Câu 20 C Câu 45 A
Câu 21 A Câu 46 C
Câu 22 B Câu 47 A
Câu 23 D Câu 48 B
Câu 24 D Câu 49 D
Câu 25 D Câu 50 A

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X