Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 8 có đáp án

Thử sức luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán đề số 8 bám sát phân bổ chương trình Toán học lớp 11, 12 học kì 1.

Câu 3. Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau:
Cho hàm số y = fleft( x right) có bảng biến thiên như sau:Hàm số đã cho nghịch hình ảnh
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $\left( {0\,;\,1} \right)$.

B. ${z_1} + \overline {{z_2}} $.

C. $\left( { - 1\,;\,1} \right)$.

D. $\left( {1\,;\, + \infty } \right)$.

Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y =  - hình ảnh

A. $y = - {x^4} + 2{x^2} + 1$.

B. $y = - {x^4} + 2{x^2} - 1$.

C. $y = - {x^4} + 1$.

D. $y = - {x^4} - 2{x^2} + 1$.

Câu 7. Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = 2a$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.

A. $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}$.

B. $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$.

C. $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}$.

D. $\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$.

Câu 8. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = {{\rm{e}}^{2020x}} + 2x$ là

A. $2020{e^{2020x}} + {x^2} + C$.

B. $\frac{1}{{2020}}{e^{2020x}} + 2{x^2} + C$.

C. ${e^{2020x}} + \frac{1}{2}{x^2} + C$.

D. $\frac{1}{{2020}}{e^{2020x}} + {x^2} + C$.

Câu 10. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M$ thỏa mãn hệ thức $\overrightarrow {OM} = 2\overrightarrow i + \overrightarrow j $. Tọa độ điểm $M$ là

A. $M\left( {0;2;1} \right)$.

B. $M\left( {1;2;0} \right)$.

C. $M\left( {2;1;0} \right)$.

D. $M\left( {2;0;1} \right)$.

Câu 17. Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ {a;\;b} \right].$ Hãy chọn đáp án đúng.

A. $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} + \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} = 0$.

B. $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = \int\limits_b^a {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} $.

C. $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} $.

D. $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = \frac{1}{2}\int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} $.

Câu 21. Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = ({x^2} + 1)(x - 2)$, . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; + \infty } \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - 1;2} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;2} \right)$

Câu 24. Tập xác định của hàm số $y = {\left( {{x^2} - 7x + 10} \right)^{ - 2021}}$ là

A. $\left( {2;5} \right)$.

B. $\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)$.

C. $R\backslash \left\{ {2;5} \right\}$.

D. $\left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)$.

Câu 25. Cho hàm số $y = \sqrt {4 + x} + \sqrt {4 - x} $ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$.

B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại $x = 4$.

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng $4$.

D. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng $4$

Câu 27. Cho mặt cầu (S) đi qua $A\left( {3;1;0} \right),{\rm{ }}B\left( {5;5;0} \right)$ và có tâm Ithuộc trục $Ox$. (S) có phương trình là:

A. ${\left( {x + 10} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 5\sqrt 2 $.

B. ${\left( {x - 10} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 5\sqrt 2 $.

C. ${\left( {x - 10} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 50$.

D. ${\left( {x + 10} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 50$.

Câu 30. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

A. $\frac{2 \pi a^{2} \sqrt{2}}{3}$

B. $\frac{\pi a^{2} \sqrt{2}}{4}$

C. $\pi a^{2} \sqrt{2}$.

D. $\frac{\pi a^{2} \sqrt{2}}{2}$.

Câu 32. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {e^{2x}}$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 3$ là

A. $\frac{{{e^6}}}{2} + \frac{1}{2}$.

B. $\frac{{{e^6}}}{3} + \frac{1}{3}$.

C. $\frac{{{e^6}}}{2} - \frac{1}{2}$.

D. $\frac{{{e^6}}}{3} - \frac{1}{3}$.

Câu 33. Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một cực trị?

A. $y = {x^4} + 2{x^2} - 5$.

B. $y = {x^3} - 6{x^2} + x$.

C. $y = \frac{{2x - 7}}{{x + 1}}$.

D. $y = - {x^3} - 4x + 5$.

Câu 35. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = {\sin ^3}x.\cos x$.

A. $\int {f(x)dx = - \frac{{{{\sin }^4}x}}{4} + C} $.

B. $\int {f(x)dx = \frac{{{{\sin }^4}x}}{4} + C} $.

C. $\int {f(x)dx = \frac{{{{\sin }^2}x}}{2} + C} $.

D. $\int {f(x)dx = - \frac{{{{\sin }^2}x}}{2} + C} $.

Câu 36. Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên thoả mãn $\cos x.f'\left( x \right) + \sin x.f\left( x \right) = 2\sin x.{\cos ^3}x$ , với mọi , và $f\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{9\sqrt 2 }}{4}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $f\left( {\frac{\pi }{3}} \right) \in \left( {2;3} \right)$.

B. $f\left( {\frac{\pi }{3}} \right) \in \left( {3;4} \right)$.

C. $f\left( {\frac{\pi }{3}} \right) \in \left( {4;6} \right)$.

D. $f\left( {\frac{\pi }{3}} \right) \in \left( {1;2} \right)$.

đáp án Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 8 có đáp án

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 B Câu 26 C
Câu 2 C Câu 27 C
Câu 3 A Câu 28 D
Câu 4 C Câu 29 B
Câu 5 A Câu 30 D
Câu 6 D Câu 31 C
Câu 7 C Câu 32 C
Câu 8 D Câu 33 A
Câu 9 A Câu 34 C
Câu 10 C Câu 35 B
Câu 11 C Câu 36 A
Câu 12 B Câu 37 A
Câu 13 C Câu 38 D
Câu 14 C Câu 39 D
Câu 15 A Câu 40 A
Câu 16 B Câu 41 C
Câu 17 A Câu 42 C
Câu 18 B Câu 43 B
Câu 19 A Câu 44 A
Câu 20 C Câu 45 B
Câu 21 D Câu 46 B
Câu 22 C Câu 47 A
Câu 23 A Câu 48 C
Câu 24 C Câu 49 C
Câu 25 D Câu 50 C

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X