Trắc nghiệm đại số 8 bài 6 chương 1 có đáp án

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán đại số 8 chương 1 bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung có đáp án giúp bạn ôn tập và nắm vững các kiến thức.

Câu 1. Phân tích đa thức ${x}^{3}{ }{+}{ }{12}{x}$ thành nhân tử ta được

A. ${x}^{2}$(x + 12)

B. x(${x}^{2}$ + 12)

C. x(${x}^{2}$ - 12)

D. ${x}^{2}$(x - 12)

Câu 2. Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

A. m(x + y + 1)

B. m(x + y + m)

C. m(x + y)

D. m(x + y - 1)

Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là đúng

A. ${y}^{5}{ }{-}{ }{y}^{4}{ }{=}{ }{y}^{4}{(}{y}{ }{-}{ }{1}{)}$

B. ${y}^{5}{ }{-}{ }{y}^{4}{ }{=}{ }{y}^{3}{(}{y}^{2}{ }{-}{ }{1}{)}$

C. ${y}^{5}{ }{-}{ }{y}^{4}{ }{=}{ }{y}^{5}{(}{1}{ }{-}{ }{y}{)}$

D. ${y}^{5}{ }{-}{ }{y}^{4}{ }{=}{ }{y}^{4}{(}{y}{ }{+}{ }{1}{)}$

Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là đúng

A. ${4}{x}^{3}{y}^{2}{ }{-}{ }{8}{x}^{2}{y}^{3}{ }{=}{ }{4}{x}^{2}{y}{(}{x}{y}{ }{-}{ }{2}{y}^{2}{)}$

B. ${4}{x}^{3}{y}^{2}{ }{-}{ }{8}{x}^{2}{y}^{3}{ }{=}{ }{4}{x}^{2}{y}^{2}{(}{x}{ }{-}{ }{y}{)}$

C. ${4}{x}^{3}{y}^{2}{ }{-}{ }{8}{x}^{2}{y}^{3}{ }{=}{ }{4}{x}^{2}{y}^{2}{(}{x}{ }{-}{ }{2}{y}{)}$

D. $4x^3y^2-8x^2y^3=4x2y^2(x-2y)$

Câu 5. Chọn câu sai.

A. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{3}{ }{+}{ }{2}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{ }{ }{=}{ }{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{(}{x}{ }{+}{ }{1}{)}$

B. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{3}{ }{+}{ }{2}{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}{ }{=}{ }{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}{[}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{ }{+}{ }{2}{]}$

C. ${(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}^{3}{ }{+}{ }{2}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{ }{=}{ }{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}{[}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{ }{+}{ }{2}{x}{ }{-}{ }{2}{]}$

D. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{3}{ }{+}{ }{2}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}}}{2}{ }{=}{ }{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}{(}{x}{ }{+}{ }{3}{)}$

Câu 6. Chọn câu sai.

A. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}{ }{-}{ }{{^{(}{2}{ }{-}{ }{x}{)}}}{3}{ }{=}{ }{{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}$

B. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}{ }{-}{ }{(}{2}{ }{-}{ }{x}{)}{ }{=}{ }{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}$

C. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{3}{ }{-}{ }{{^{(}{2}{ }{-}{ }{x}{)}}}{2}{ }{=}{ }{{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}{(}{3}{ }{-}{ }{x}{)}$

D. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}{ }{+}{ }{x}{ }{-}{ }{2}{ }{=}{ }{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}{(}{x}{ }{-}{ }{1}{)}$

Câu 7. Phân tích đa thức 3x(x - 3y) + 9y(3y - x) thành nhân tử ta được

A. ${3}{{^{(}{x}{ }{-}{ }{3}{y}{)}}}{2}$

B. (x - 3y)(3x + 9y)

C. (x - 3y) + (3 - 9y)

D. (x - 3y) + (3x - 9y)

Câu 8. Phân tích đa thức 5x(x - y) - (y - x) thành nhân tử ta được

A. 5x(x - y) - (y - x) = (x - y)(5x + 1)

B. 5x(x - y) - (y - x) = 5x(x - y)

C. 5x(x - y) - (y - x) = (x - y)(5x - 1)

D. 5x(x - y) - (y - x) = (x + y)(5x - 1)

Câu 9. Cho ${3}{a}^{2}$(x + 1) - 4bx - 4b = (x + 1)(...).
Điền biểu thức thích hợp vào dấu ...

A. ${3}{a}^{2}{ }{-}{ }{b}$

B. ${3}{a}^{2}{+}{ }{4}{b}$

C. ${3}{a}^{2}{ }{-}{ }{4}{b}$

D. ${3}{a}^{2}{ }{+}{ }{b}$

Câu 12. Nhân tử chung của biểu thức ${30}{{^{(}{4}{ }{-}{ }{2}{x}{)}}}{2}{ }{+}{ }{3}{x}{ }{-}{ }{6}$ có thể là

A. x + 2

B. 3(x - 2)

C. ${{^{(}{x}{ }{-}{ }{2}{)}}}{2}$

D. ${{^{(}{x}{ }{+}{ }{2}{)}}}{2}$

Câu 13. Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x - 2) - x + 2 = 0

A.

B. ${x}{=}{-}{2}{;}{ }{x}{=}\dfrac{1}{3}$

C. x = 2; x = 3

D. ${x}{=}{2}{;}{ }{x}{=}\dfrac{1}{3}$

Câu 14. Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x - 3) - (3 - x) = 0

A. ${x}{=}{3}{;}{ }{x}{=}{-}\dfrac{1}{2}$

B. ${x}{=}{-}{3}{;}{ }{x}{=}{-}\dfrac{1}{2}$

C.

D. ${x}{=}{-}{3}{;}{ }{x}{=}\dfrac{1}{2}$

Câu 21. Phân tích đa thức ${7}{x}^{2}{y}^{2}{ }{-}{ }{21}{x}{y}^{2}{z}{ }{+}{ }{7}{x}{y}{z}{ }{+}{ }{14}{x}{y}$ ta được

A. 7xy + (xy - 3yz + z + 2)

B. 7xy(xy - 21yz + z + 14)

C. 7xy(xy - 3${y}^{2}$z + z + 2)

D. 7xy(xy - 3yz + z + 2)

đáp án Chương 1 Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 B Câu 12 B
Câu 2 A Câu 13 D
Câu 3 A Câu 14 A
Câu 4 C Câu 15 B
Câu 5 D Câu 16 C
Câu 6 C Câu 17 C
Câu 7 A Câu 18 C
Câu 8 A Câu 19 C
Câu 9 C Câu 20 A
Câu 10 D Câu 21 D
Câu 11 A

Lựu (Tổng hợp)

Các đề khác

X