Trắc nghiệm bài 3 chương 2 Đại số 10 Hàm số bậc hai

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 bài 3 chương 2 Đại số 10 về hàm số bậc hai có đáp án giúp bạn học tốt hơn

Câu 2. Trục đối xứng của parabol $(P):y=2x^2+6x+3$ là:

A. $x=-\frac{3}{2}$

B. $y=-\frac{3}{2}$

C. x = -3

D. y = -3

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường x = 1 làm trục đối xứng?

A. y = $-2x^2 + 4x + 1$

B. y = $2x^2 + 4x - 3$

C. y = $2x^2 - 2x - 1$

D. y = $x^2 - x +2$

Câu 4. Đỉnh I của parabol $(P): y= -3x^2 + 6x - 1$ là:

A. I (1; 2)

B. I (3; 0)

C. I (2 ;-1)

D. I (0; -1)

Câu 5. Đỉnh của parabol $(P): y= 3x^2- 2x + 1$ là:

A. $I(-\frac{1}{3};\frac{2}{3})$

B. $I(-\frac{1}{3};-\frac{2}{3})$

C. $I(\frac{1}{3};-\frac{2}{3})$

D. $I(\frac{1}{3};\frac{2}{3})$

Câu 6. Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I (-1; 3)?

A. y = $2x^2 - 4x - 3$

B. y = $2x^2 -2x - 1$

C. y = $2x^2 + 4x + 5$

D. y = $2x^2 + x + 2$

Câu 8. Tìm parabol $(P): y = ax^2 + 3x - 2$, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. $Y = x^2 + 3x - 2$.

B. $Y = -x^2 + x - 2$.

C. $Y = -x^2 + 3x - 3$.

D. $Y = -x^2 + 3x - 2$.

Câu 12. Tìm tọa độ giao điểm của hai parabol: $y= \frac{1}{2}x^{2}-x$ và $y=-2x^2+x + \frac{1}{2}x^{2}$ là:

A. $\frac{1}{3};-1$

B. (2; 0); (-2; 0)

C. $(1;-\frac{1}{2}),(-\frac{1}{5};\frac{11}{50})$

D. (-4; 0); (1; 1)

Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y=f(x)=x^2-3x$ trên đoạn [0;2]

A. $M=0; m=-\frac{9}{4}$

B. $M=\frac{9}{4}; m=0$

C. $M=-2,m=-\frac{9}{4}$

D. $M=2,m=-\frac{9}{4}$

Câu 17. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = $\frac{3}{4}$?

A. $y=4x^2-3x+1$

B. $y=x^2+\frac{3}{2}x+1$

C. $y=-2x^2+3x+1$

D. $y=x^2-\frac{3}{2}x+^1$

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất $y_{min}$ của hàm số $y = x^2 - 4x + 5$

A. $y_{min} = 0$

B. $y_{min} = - 2$

C. $y_{min} = 2$

D. $y_{min} = 1$

Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất $y_{max}$ của hàm số $y=-\sqrt{2}x^2+^4x$

A. $y_{max}=\sqrt{2}$

B. $y_{max}=2\sqrt{2}$

C. $y_{max}=2$

D. $y_{max}=4$

Câu 20. Cho hàm số $y = f(x) = -x^2+ 4x + 2$. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. y giảm trên $(2; + \infty )$

B. y giảm trên $(-\infty; +\infty )$

C. y tăng trên $(2; + \infty )$

D. y tăng trên $(-\infty; +\infty )$

Câu 21. Hàm số $y = 2x^2 + 4x - 1$

A. đồng biến trên khoảng $(-\infty ; -2)$ và nghịch biến trên khoảng $(-2; +\infty )$.

B. nghịch biến trên khoảng $(-\infty ; -2)$ và đồng biến trên khoảng $(-2; +\infty )$.

C. đồng biến trên khoảng $(-\infty ; -1)$ và nghịch biến trên khoảng $(-1; +\infty )$.

D. nghịch biến trên khoảng $(-\infty ; -1)$ và đồng biến trên khoảng $(-1; +\infty )$.

Câu 22. Cho hàm số $y = -x^2 + 4x + 1$. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(2; +\infty )$ và đồng biến trên khoảng $(-\infty ; 2)$.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(4; +\infty )$ và đồng biến trên khoảng $(-\infty ; 4)$.

C. Trên khoảng $(-\infty ; -1)$ hàm số đồng biến

D. Trên khoảng $(3; +\infty )$ hàm số nghịch biến

Câu 23. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng $(-\infty ;0 )$?

A. $y=\sqrt{2}x^2+1$

B. $y=-\sqrt{2}x^2+1$

C. $y=\sqrt{2}(x+1)^2$

D. $y=-\sqrt{2}(x+1)^2$

đáp án Trắc nghiệm bài 3 chương 2 Đại số 10 Hàm số bậc hai

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1CCâu 13A
Câu 2ACâu 14A
Câu 3ACâu 15C
Câu 4ACâu 16B
Câu 5DCâu 17D
Câu 6CCâu 18D
Câu 7BCâu 19B
Câu 8DCâu 20A
Câu 9DCâu 21D
Câu 10BCâu 22B
Câu 11DCâu 23A
Câu 12C

Hoàng Việt (Tổng hợp)

Các đề khác

X