Trắc nghiệm ôn tập Mệnh đề, tập hợp

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 ôn tập chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

Câu 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. $\forall x\in \mathbb{R}:x^{2}>0$

B. $\forall n\in \mathbb{N}:4n+3$

C. $\exists x\in \mathbb{R}:x^{2}-4x+5=0$

D. $\exists x\in \mathbb{R}:2x>x^{2}$

Câu 2. Cho mệnh đề: " Với mọi số nguyên $n$ không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là mệnh đề nào dưới đây?

A. " Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3.$n^{2}-1$ không chia hết cho 3"

B. " Tồn tại số nguyên $n$ không chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"

C. " Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ chia hết cho 3"

D. " Tồn tại số nguyên $n$ chia hết cho 3, $n^{2}-1$ không chia hết cho 3"

Câu 3. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

A. Nếu $a$ chia hết cho 9 thì $a$ chia hết cho 3

B. Nếu em chăm chỉ thì em thành công

C. Nếu một tam giác có một góc bằng $60^{\circ}$ thì tam giác đó đều

C. Nếu $a\geq b$ thì $a^{2}\geq b^{2}$

Câu 4. Tập hợp $\left (-4; 3 \right ]\cap \mathbb{Z}$ bằng tập hợp nào dưới đây?

A. { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }

B. { -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }

C. { -3; -2; -1; 0; 1; 2 }

D. { 0; 1; 2; 3 }

Câu 5. Cho

$A$ = (-3; 2);

$B= \left (0;5 \right ]$

Khi đó $A\cup B$ bằng?

A. (0; 2)

B. ( 2; 5)

C. ( -3; 5)

D. $ \left (-3;5 \right ]$

Câu 8. Cho hai tập hợp

$ A= \left (-\infty ;1 \right ]$;

$B= \left \{ x\in \mathbb{R}:-3
Tập hợp $A\cap B$ là?

A. $\left (-3 ;1 \right ]$

B. $\left [ 1; 5 \right ]$

C. $\left (1; 5 \right ]$

D. $\left (-\infty ;5 \right ]$

Câu 13. Cho tập $A= \left \{ x\in \mathbb{R}:\left | x \right | \geq 2\right \}$

Khi đó phần bù của $A$ trong $\mathbb{R}$ là?

A. $\left [ -2; 2 \right ]$

B. $(-2; 2)$

C. $(-\infty ; -2)\cup (2; +\infty )$

D. $\left (-\infty; -2 \right ]\cup \left [ 2; +\infty \right )$

Câu 14. Tập hợp $\mathbb{R}$ \ $((2; 5)\cap \left [ 3; 7 \right ))$ là tập hợp nào dưới đây

A. $\left [ 3; 5 \right )$

B. $\left (-\infty ;2 \right ]\cup \left [ 7; +\infty \right )$

C. $\left (-\infty ;3 \right ]\cup (5; +\infty )$

D. $(-\infty ; 3)\cup \left [ 5; + \infty \right )$

Câu 18. Với tập $X$ có hữu hạn phần tử, kí hiệu |$X$| là số phần tử của $X$.

Cho $A,B$ là hai tập hợp hữu hạn phần tử.

Sắp xếp các số $\left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|, $ \left |A \right |+\left | B \right |$ theo thứ tự không giảm ta được:

A. |$A$ \ $B$|, $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$

B. $\left | A\cup B \right |, \left | A \right |+\left | B \right |$, |$A$ \ $B$|

C. $\left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|, $\left | A \right |+\left | B \right |$

D. $\left | A \right |+\left | B \right |, \left | A\cup B \right |$, |$A$ \ $B$|

đáp án Trắc nghiệm ôn tập Mệnh đề, tập hợp

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 D Câu 10 B
Câu 2 A Câu 11 B
Câu 3 A Câu 12 B
Câu 4 A Câu 13 B
Câu 5 D Câu 14 D
Câu 6 C Câu 15 C
Câu 7 D Câu 16 D
Câu 8 C Câu 17 C
Câu 9 C Câu 18 A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X