Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán tỉnh Bến Tre

Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán tỉnh Bến Tre chi tiết với 50 câu hỏi trắc nghiệm tương tự kì thi tốt nghiệp THPT để em thử sức.

Câu 1. Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây? C. y = frac2 x-3x-1. hình ảnh

A. $y = \frac{2 x-1}{x-1}$

B. $y = \frac{x-3}{x-2}$.

C. $y = \frac{2 x-3}{x-1}$.

D. $y = \frac{2 x+3}{x-1}$.

Câu 6. Cho hàm số y = f(x) có bàng biến thiên nhu sau
Cho hàm số y = f(x) có bàng biến thiên nhu sauMệnh đề nào dưới đây đúng? B. Hàm hình ảnh
Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có bốn điểm curc tri

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

C. Hàm số không có cụrc đại.

D. Hàm số đat curc tiều tại x = -5.

Câu 11. Cho một hình đa diện. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Mỗi cạnh là cạnh chung của it nhất 3 mặt.

B. Mỗi đinh là đinh chung cùa it nhất 3 cạnh.

C. Mỗi đinh là đinh chung của it nhất 3 mặt.

D. Mỗi mặt có it nhất 3 cạnh.

Câu 12. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số $y = -x^{3}+3 x+4$

A. $y_{C T} = 1$

B. $y_{C T} = 6$

C. $y_{C T} = 2$

D. $y_{C T} = -1$

Câu 14. Cho hàm số $f(x) = \log _{2021} x .$ Tính $f^{\prime}(1)$

A. $f^{\prime}(1) = \frac{1}{2021}$

B. $f^{\prime}(1) = \frac{1}{2021 \ln 2}$

C. $f^{\prime}(1) = \frac{1}{\ln 2021}$

D. $f^{\prime}(1) = 1$

Câu 15. Tim tất cà các nghiệm của phương trình: $3^{x-2} = \frac{1}{9}$

A. $x = \frac{19}{9}$.

B. $x = 2$

C. vô nghiệm.

D. $x = 0$.

Câu 16. Hàm số $y = \left(9 x^{2}-1\right)^{-4}$ có tập xác định là

A. $\left(-\frac{1}{3} ; \frac{1}{3}\right)$

B. $x>\frac{1}{3}$.

C. $\left(-\infty ;-\frac{1}{3}\right) \cup\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)$

D. $\mathbb{R} \backslash\left\{-\frac{1}{3} ; \frac{1}{3}\right\}$.

Câu 21. Khằng định nào sau đây là đúng?

A. $\left(2^{x}\right)^{y} = 2^{x} .2^{y}, \forall x, y \in \mathbb{R}$

B. $2^{x+y} = 2^{x}+2^{y}, \forall x, y \in \mathbb{R}$

C. $\left(2^{x}\right)^{y} = 2^{x y}, \forall x, y \in \mathbb{R} .$

D. $2^{x-y} = 2^{x}-2^{y}, \forall x, y \in \mathbb{R}$.

Câu 22. Cho hàm số $y = \frac{5 x+9}{x-1}$. Khằng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghich biến trên $(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)$.

B. Hàm số nghịch biến trên $(-\infty ; 1)$ và $(1 ;+\infty)$.

C. Hàm số nghich biến trên $\mathbb{R} \backslash\{1\}$.

D. Hàm số đồng biến trên $(-\infty ; 1) \cup(1 ;+\infty)$.

Câu 24. Tìm tất cà các giá tri cùa tham số $m$ đề đồ thị hàm số $y = \frac{x+1}{x^{2}-2 m x+4}$ có ba durờng tiệm cận.

A.$\left\{\begin{array}{l}m<-2 \\m \neq-\frac{5}{2}\end{array}\right.$

B. $\left\{\begin{array}{l}{\left[\begin{array}{c}m>2 \\m<-2\end{array}\right.} \\m \neq-\frac{5}{2}\end{array}\right.$

C. $\left[\begin{array}{l}m<-2 \\ m>2\end{array}\right.$

D. $m>2$

Câu 25. Khối lăng trụ ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A. 7 mặt.

B. 9 mật.

C. 6 mặt.

D. 5 mặt.

Câu 27. Với a là số thực dương tùy $\dot{y}, \ln (5 a)-\ln (3 a)$ bằng:

A. $\frac{\ln 5}{\ln 3}$

B. $\frac{\ln (5 a)}{\ln (3 a)}$

C. $\ln (2 a)$

D. $\ln \frac{5}{3}$

Câu 28. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào? A. y = -x4+3 x2-1 hình ảnh

A. $y = -x^{4}+3 x^{2}-1$

B. $y = x^{3}-3 x^{2}-1$

C. $y = -x^{3}+3 x^{2}-1$

D. $y = x^{4}-3 x^{2}-1$

Câu 31. Cho hàm số $y = a x^{3}+b x^{2}+c x+d$ có đồ thị nhur hình vẽ bên dưới
Cho hàm số y = a x3+b x2+c x+d có đồ thị nhur hình vẽ bên dướiMệnh đề nào dưới hình ảnh
Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $a>0, b<0, c>0, d<0$

B. $a<0, b<0, c>0, d<0$

C. $a>0, b<0, c<0, d<0$

D. $a>0, b>0, c<0, d<0$

Câu 32. Rút gọn biều thức $P = \sqrt[3]{x^{5} \sqrt[4]{x}}$ với x>0.

A. A. $P = x^{\frac{20}{7}}$

B. . $P = x^{\frac{7}{4}}$.

C. C. $P = x^{\frac{20}{21}}$

D. B. $P = x^{\frac{12}{5}}$

Câu 33. Tinh thề tich V khối lập phương biết rằng khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có thề tích là $\frac{32 \pi}{3}$.

A. $V = \frac{8 \sqrt{3}}{2}$

B. $V = \frac{64 \sqrt{3}}{9}$

C. $V = 8$ .

D. $V = \frac{8 \sqrt{3}}{9}$

Câu 34. Khối đa diện nào sau đây có đúng 6 măt phằng đối xứng?

A. Khối lăng trụ lục giác đều.

B. Khối bát diện đều.

C. Khối tứ diên đều.

D. Khối lập phương.

Câu 38. Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng $l$ và bán kính đáy bằng $r$ có diện tích xung quanh $S_{x q}$ là

A. $S_{x q} = 2 \pi r l$

B. $S_{x q} = \pi r l$

C. $S_{x q} = 2 \pi r^{2}$

D. $S_{x q} = 4 \pi r^{2}$

Câu 39. Cắt hình nón đinh S bởi mặt phằng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng $a \sqrt{3}$. Thề tích khối nón đó bằng

A. $\frac{3 \pi \sqrt{3}}{8} a^{3}$

B. $\frac{\pi \sqrt{3}}{8} a^{3}$

C. $\frac{\pi \sqrt{3}}{4} a^{3}$

D. $\frac{\pi \sqrt{3}}{8} a^{2}$

Câu 40. Thề tích của khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng $\frac{a \sqrt{6}}{3}$ và cạnh đáy bằng $a \sqrt{3}$ bằng:

A. $\frac{3 a^{3} \sqrt{2}}{4}$

B. $\frac{a^{3} \sqrt{6}}{3}$.

C. $\frac{3 a^{3} \sqrt{6}}{2}$

D. $\frac{3 a^{3} \sqrt{2}}{2}$.

Câu 41. 1 . Cho hinh nón đinh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R và SO = h . Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng

A. $\sqrt{h^{2}-R^{2}}$.

B. $\sqrt{h^{2}+R^{2}}$

C. $2 \sqrt{h^{2}-R^{2}}$

D. $2 \sqrt{h^{2}+R^{2}}$

đáp án Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán tỉnh Bến Tre

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 C Câu 26 D
Câu 2 D Câu 27 D
Câu 3 D Câu 28 A
Câu 4 D Câu 29 B
Câu 5 B Câu 30 C
Câu 6 B Câu 31 A
Câu 7 A Câu 32 B
Câu 8 C Câu 33 B
Câu 9 A Câu 34 C
Câu 10 C Câu 35 B
Câu 11 A Câu 36 C
Câu 12 C Câu 37 B
Câu 13 C Câu 38 A
Câu 14 C Câu 39 B
Câu 15 D Câu 40 B
Câu 16 D Câu 41 B
Câu 17 D Câu 42 A
Câu 18 D Câu 43 B
Câu 19 D Câu 44 A
Câu 20 A Câu 45 A
Câu 21 C Câu 46 A
Câu 22 B Câu 47 C
Câu 23 C Câu 48 A
Câu 24 B Câu 49 B
Câu 25 A Câu 50 D

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X