Trắc nghiệm vật lý 10 bài 13: Lực ma sát

Đề trắc nghiệm vật lý lớp 10 bài 13 - Lực ma sát có đáp án

Câu 1. Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

A. không đổi

B. giảm xuống

C. tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

D. tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

Câu 2. Lực ma sát trượt

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

Câu 3. Một vật có trọng lượng N trượt trên một mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μ. Biểu thức xác định của lực ma sát trượt là:

A. ${F}_{mst}{=}{μ}_{t}{N}$

B. ${F}_{mst}={μ}_{t}\overrightarrow{N}$

C. $\overrightarrow{F}_{mst}={μ}_{t}\overrightarrow{N}$

D. $\overrightarrow{F}_{mst}={μ}_{t}{N}$

Câu 4. Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

A. lực của người kéo tác dụng vào mặt đất.

B. lực của mà thùng hàng tác dụng vào người kéo.

C. lực của người kéo tác dụng vào thùng hàng.

D. lực mặt đất tác dụng vào bàn chân người kéo

Câu 23. Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg theo phương ngang bằng một lực 150N. Hệ số ma sát giữa thùng và mặt sàn là 0,35. Lấy g = 10m/${s}^{2}$. Hỏi thùng có chuyển động không? Lực ma sát tác dụng lên thùng là bao nhiêu?

A. thùng chuyển động. Lực ma sát tác dụng vào thùng là 175N

B. thùng chuyển động. Lực ma sát tác dụng vào thùng là 170N

C. thùng không chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào thùng là 175N

D. thùng không chuyển động. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào thùng là 150N

Câu 31. Chọn phát biểu đúng?

A. Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã có lực ma sát

B. Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc

C. Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật

D. Tất cả A, B, C đều sai

Câu 32. Ô-tô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực đẩy của động cơ vì:

A. Không có lực ma sát với mặt đường

B. Trọng lực cân bằng với phản lực

C. Các lực tác dụng vào ô-tô cân bằng nhau

D. Lực kéo lớn hơn lực ma sát trượt

Câu 33. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

A. có ngoại lực tác dụng lên vật. Ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động và đủ để thắng lực ma sát.

B. có nội lực tác dụng lên vật. Nội lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng chưa đủ để thắng lực ma sát.

C. có ngoại lực tác dụng lên vật. Ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng chưa đủ để thắng lực ma sát.

D. có nội lực tác dụng lên vật. Nội lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động và đủ để thắng lực ma sát.

Câu 34. Chọn phát biểu đúng.

A. Lực ma sát nghỉ có giá nằm ngoài mặt tiếp xúc giữa hai vật

B. Lực ma sát nghỉ có chiều cùng chiều với ngoại lực

C. Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng lên vật

D. Độ lớn của lực ma sát nghỉ ${F}_{{{m}{s}{n}}}{>}{μ}_{n}{N}$

Câu 36. Lực ma sát trượt xuất hiện:

A. ở phía dưới mặt tiếp xúc khi hai vật đặt trên bề mặt của nhau.

B. ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt trên bề mặt của nhau.

C. khi hai vật đặt gần nhau.

D. khi có hai vật ở cạnh nhau.

Câu 37. Lực ma sát trượt không có đặc điểm nào sau đây?

A. ngược chiều với chiều chuyển động của vật

B. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

C. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

D. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng hai mặt tiếp xúc

Câu 38. Chọn phát biểu sai?

A. Lực ma sát trượt xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt trên bề mặt của nhau

B. Lực ma sát trượt có phương cùng phương với vận tốc tương đối của vật ấy với vật kia

C. Độ lớn của lực ma sát trượt: ${F}_{{{m}{{st}}}}{=}{μ}_{t}{N}$

D. ${μ}_{t}$ không phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc

Câu 39. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát trượt?

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

C. tỉ lệ thuận với tốc độ của vật

D. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

Câu 40. Chọn phát biểu đúng.

A. Hệ số ma sát trượt lớn hơn hệ số ma sát nghỉ

B. Lực ma sát luôn ngăn cản chuyển động của vật

C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc diện tích tiếp xúc

D. Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào hai vật tiếp xúc.

Câu 41. Chọn phát biểu đúng

A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc.

B. Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc.

C. Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ cân bằng nhau.

D. Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực.

Câu 42. Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng:

A. không đổi.

B. giảm xuống.

C. tăng tỉ lệ với tôc độ của vật.

D. tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật.

Câu 46. Lực ma sát trượt

A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

Câu 47. Đặc điểm của lực ma sát trượt?

A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt

B. Có hướng ngược hướng của vận tốc

C. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực, không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

D. Tất cả đều đúng

Câu 49. Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng?

A. $\overrightarrow{F}_{mst}={μ}_{t}{N}$

B. ${F}_{mst}={μ}_{t}\overrightarrow{N}$

C. $\overrightarrow{F}_{mst}={μ}_{t}\overrightarrow{N}$

D. ${F}_{mst}={μ}_{t}{N}$

Câu 50. Một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là:

A. lực của người kéo tác dụng vào mặt đất.

B. lực của mà thùng hàng tác dụng vào người kéo.

C. lực của người kéo tác dụng vào thùng hàng.

D. lực mặt đất tác dụng vào bàn chân người kéo.

Câu 51. Yếu tố quyết định nhất trong trò chơi kéo co là:

A. lực kéo của mỗi bên

B. khối lượng của mỗi bên

C. lực ma sát của chân và sàn đỡ

D. độ nghiêng của dây kéo

Câu 52. Khi một vật lăn trên mặt một vật khác:

A. Lực ma sát lăn xuất hiện ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó

B. Lực ma sát lăn xuất hiện ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và không có tác dụng cản trở sự lăn đó

C. Lực ma sát lăn không xuất hiện ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật

D. Lực ma sát lăn xuất hiện ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng làm gia tăng sự lăn đó

Câu 53. Lực ma sát lăn xuất hiện

A. ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật

B. ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và không có tác dụng cản trở sự lăn đó

C. ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng làm gia tăng sự lăn đó

D. ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó

Câu 54. Chọn phương án sai.

A. Viên gạch nằm trên mặt phẳng nghiêng chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ

B. Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa hai vật rắn

C. Lực ma sát lăn tỉ lệ với lực nén vuông góc với mặt tiếp xúc và hệ số ma sát lăn bằng hệ số ma sát trượt

D. Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối

Câu 56. Chọn phương án sai.

A. Lực ma sát nghỉ luôn luôn trực đối với lực đặt vào vật

B. Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt

C. Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào hai vật tiếp xúc

D. Khi vật chuyển động hoặc có xu hướng chuyển động đối với mặt tiếp xúc với nó thì phát sinh lực ma sát.

Câu 57. Chọn phương án đúng

A. Lực ma sát nghỉ luôn luôn trực đối với trọng lực của vật

B. Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt

C. Lực ma sát xuất hiện có chiều cùng chiều với vận tốc của vật.

D. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật và mặt tiếp xúc

Câu 58. Chiều của lực ma sát nghỉ:

A. ngược chiều với gia tốc của vật

B. ngược chiều với vận tốc của vật

C. vuông góc với mặt tiếp xúc

D. tiếp tuyến với mặt tiếp xúc

Câu 59. Lực ma sát lăn có chiều

A. ngược chiều với gia tốc của vật

B. ngược chiều với vận tốc của vật

C. vuông góc với mặt tiếp xúc

D. tiếp tuyến với mặt tiếp xúc

đáp án Trắc nghiệm vật lý 10 bài 13: Lực ma sát

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 31 A
Câu 2 B Câu 32 C
Câu 3 A Câu 33 C
Câu 4 D Câu 34 C
Câu 5 A Câu 35 D
Câu 6 B Câu 36 B
Câu 7 C Câu 37 B
Câu 8 B Câu 38 D
Câu 9 C Câu 39 B
Câu 10 D Câu 40 B
Câu 11 D Câu 41 A
Câu 12 C Câu 42 A
Câu 13 D Câu 43 D
Câu 14 B Câu 44 D
Câu 15 A Câu 45 A
Câu 16 B Câu 46 B
Câu 17 A Câu 47 D
Câu 18 A Câu 48 A
Câu 19 D Câu 49 D
Câu 20 B Câu 50 D
Câu 21 B Câu 51 C
Câu 22 C Câu 52 A
Câu 23 C Câu 53 D
Câu 24 A Câu 54 C
Câu 25 D Câu 55 C
Câu 26 C Câu 56 A
Câu 27 C Câu 57 B
Câu 28 A Câu 58 B
Câu 29 A Câu 59 B
Câu 30 C Câu 60 C

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X