Trắc nghiệm Địa lí 11 bài 9 Nhật Bản phần 1 có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Địa Lí 11 bài 9 Nhật Bản phần 1.

Câu 1. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

A. Các nước ASEAN

B. Các nước châu Phi

C. Các nước Mĩ Latinh

D. Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

Câu 2. Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

A. Hoa Kì và EU.

B. Hoa Kì và Anh.

C. Hoa Kì và Đức.

D. Hoa Kì và Pháp.

Câu 3. Bạn hàng của Nhật Bản là

A. các nước phát triển

B. các nước đang phát triển

C. các nước công nghiệp mới (NICs)

D. các nước phát triển và đang phát triển

Câu 4. Bạn hàng quan trọng nhất của Nhật Bản không phải là

A. Hoa Kì

B. Trung Quốc

C. Bra-xin

D. Ô-xtrây-li-a

Câu 5. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

A. Có nhiều bão, sóng thần

B. Có diện tích rộng nhất

C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

Câu 6. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

A. sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

B. hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

C. giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

D. có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

Câu 7. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước

B. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới

D. Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp

Câu 8. Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

A. Đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu.

B. Đảo Hônsu, đảo Kiuxiu, đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư.

C. Đảo Kiuxiu, đảo Xicôcư, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

D. Đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

Câu 9. Các đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ Bắc xuống Nam lần lượt là

A. Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu, Hôồ-cai-đô

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

C. Xi-cô-cư, Hôn-su, Hôồ-cai-đô, Kiu-xiu

D. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư

Câu 10. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

Câu 11. Các hãng công nghiệp chế tạo nổi tiếng của Nhật Bản là

A. Mitsubisi, Toyota, Nissan, Honda, Su

B. Hitachi, Toshiba, Sony, Nipon, Electric

C. Toyota, Nissan, Honda, Hitachi, Toshiba

D. Nipon, Electric, Mitsubisi, Honda, Suzuki

Câu 12. Các hãng sản xuất điện tử nổi tiếng của Nhật Bản là

A. Toyota, Nissan, Electric

B. Toshiba, Mitsubisi, Sony

C. Hitachi, Toshiba, Sony

D. Nipon, Electric, Suzuki

Câu 13. Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

A. Dầu mỏ và khí đốt

B. Sắt và mangan

C. Than đá và đồng

D. Bôxit và apatit

Câu 14. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt

B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt

Câu 15. Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên "chuỗi đô thị" ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là

A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

Câu 16. Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?

A. Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô

B. Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran

C. Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô

D. Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki

Câu 21. Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. Lúa mì.

B. Chè.

C. Lúa gạo.

D. Thuốc lá.

Câu 22. Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?

A. Tự nhiên.

B. Bán tự nhiên.

C. Chuồng trại.

D. Trang trại.

Câu 23. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khâu của Nhật Bản là

A. công nghiệp dệt

B. công nghiệp xây dựng

C. công nghiệp chế tạo

D. công nghiệp sản xuất điện tử

Câu 24. Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản (năm 2005) là nhóm tuổi

A. nhóm dưới 15 tuổi

B. nhóm từ 15 - 64 tuổi

C. nhóm 65 tuổi trở lên

D. nhóm trẻ sơ sinh

Câu 25. Chính sách "duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng" của Nhật Bản nghĩa là

A. vừa phát triển các ngành then chốt, vừa phát triển các ngành phụ trợ.

B. vừa đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, vừa duy trì phát triển nông nghiệp.

C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

D. vừa đầu tư phát triển kinh tế, vừa chú ý các vấn đề xã hội liên quan.

Câu 26. Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm

B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước

C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào

D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền

Câu 28. Đặc điểm dân số Nhật Bản là

A. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

B. Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

C. Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

D. Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

Câu 29. Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là

A. cận cực hải dương

B. ôn đới gió mùa

C. cận nhiệt đới gió mùa

D. nhiệt đới gió mùa

Câu 30. Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là

A. ôn đới hải dương

B. ôn đới gió mùa

C. Cộng đồng Nguyên tử cận nhiệt đới gió mùa

D. cận cực hải dương

Câu 31. Đặc điểm khí hậu phía bắc Nhật Bản là

A. thuộc đới khí hậu cận cực

B. mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão

C. mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa

D. mùa đông kéo đài, lạnh và có nhiều tuyết

Câu 32. Đặc điểm khí hậu phía nam Nhật Bản là

A. có tính chất khí hậu ôn đới

B. mùa đông kéo dài, lạnh

C. mùa hạ không nóng

D. mùa hạ thường có mưa to và bão

Câu 33. Đặc điểm nào dưới đây không phải nguyên nhân làm nên giai đoạn "Thần kì Nhật Bản" của nền kinh tế?

A. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.

B. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

C. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

D. Không chịu bất kì ảnh hưởng nào của thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ,...

Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

A. Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.

B. Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.

C. Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

D. Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới.

Câu 35. Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là

A. Ngắn, dốc.

B. Lưu vực sông rộng lớn.

C. Lưu lượng nước nhỏ.

D. Sông đều chảy ra biển.

Câu 36. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

Câu 37. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

A. Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép

B. Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu

C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

D. Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê

Câu 38. Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là

A. Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.

B. Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

C. Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.

D. Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.

Câu 39. Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

B. đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

D. có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

Câu 40. Dẫn chứng nào chứng minh cho nhận xét: "Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản"?

A. Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

B. Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.

C. Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%.

D. Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm 50% diện tích canh tác.

Câu 41. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

A. Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

B. Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

C. Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

D. Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

Câu 44. Đảo lớn nhất ở Nhật Bản là

A. Xi-cô-cư

B. Hô-cai-đô

C. Hôn-sư

D. Kiu-xiu

Câu 45. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

A. Hôn-su

B. Hô-cai-đô

C. Xi-cô-cư

D. Kiu-xiu

Câu 50. Dệt là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở

A. thế kỉ XVII

B. thế ki XVIII

C. thế ki XIX

D. thế ki XX

Câu 51. Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

A. đồi núi

B. đồng bằng

C. cao nguyên

D. bình nguyên

Câu 53. Địa hình đồi núi chiếm hơn bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ Nhật Bản

A. Đồng bằng nhỏ hẹp

B. Phân bố ở ven biển

C. Đất đai kém màu mỡ

D. Chiếm khoảng 13% điện tích

Câu 54. Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

A. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính.

B. Nghề nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển.

C. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao.

D. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

Câu 55. Diện tích của Nhật Bản là

A. 269 nghìn km2

B. 378 nghìn km2

C. 487 nghìn km2

D. 596 nghìn km2

Câu 56. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

A. diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

C. mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

Câu 57. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

A. Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên

B. Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư

C. Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao

D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài

Câu 59. Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành

A. du lịch sinh thái biển.

B. giao thông vận tải biển.

C. khai thác khoáng sản biển.

D. nuôi trồng hải sản.

Câu 60. Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

A. Eo Canmôn.

B. Eo Ôxumi.

C. Eo Malacca.

D. Eo Chugaru.

Câu 64. Hai ngành nào dưới đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ Nhật Bản?

A. Thương mại và giao thông.

B. Thương mại và tài chính.

C. Tài chính và du lịch.

D. Du lịch và giao thông.

Câu 65. Hạn chế chủ yếu nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

B. khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

C. nghèo khoáng sản.

D. nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

đáp án Trắc nghiệm Địa lí 11 bài 9 Nhật Bản phần 1 có đáp án

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 34C
Câu 2ACâu 35A
Câu 3DCâu 36B
Câu 4CCâu 37A
Câu 5DCâu 38B
Câu 6CCâu 39A
Câu 7CCâu 40C
Câu 8CCâu 41A
Câu 9BCâu 42B
Câu 10CCâu 43C
Câu 11ACâu 44C
Câu 12CCâu 45B
Câu 13CCâu 46D
Câu 14BCâu 47D
Câu 15CCâu 48B
Câu 16CCâu 49B
Câu 17ACâu 50C
Câu 18CCâu 51A
Câu 19DCâu 52C
Câu 20BCâu 53C
Câu 21CCâu 54B
Câu 22DCâu 55B
Câu 23CCâu 56C
Câu 24BCâu 57D
Câu 25CCâu 58A
Câu 26BCâu 59A
Câu 27ACâu 60C
Câu 28ACâu 61B
Câu 29BCâu 62C
Câu 30CCâu 63D
Câu 31ACâu 64B
Câu 32DCâu 65C
Câu 33D

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X