Trang 40 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo

Xuất bản ngày 25/08/2022 - Tác giả:

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 40 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo chi tiết hướng dẫn và đáp án giúp các em học tốt hơn

Bài 1 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Thực hiện phép nhân.

a) \((4x - 3)(x + 2)\)

b) \((5x + 2)( - {x^2} + 3x + 1)\)

c) \((2{x^2} - 7x + 4)( - 3{x^2} + 6x + 5)\)

Bài giải

a)      \(\begin{array}{l}(4x - 3)(x + 2) = 4x(x + 2) - 3(x + 2)\\ = 4{x^2} + 8x - 3x - 6\end{array}\)

\( = 4{x^2} + 5x - 6\)

b)      \((5x + 2)( - {x^2} + 3x + 1)\)

\( = 5x( - {x^2} + 3x + 1) + 2( - {x^2} + 3x + 1)\)

\( =  - 5{x^3} + 15{x^2} + 5x - 2{x^2} + 6x + 2\)

\( =  - 5{x^3} + 13{x^2} + 11x + 2\)

c)      \((2{x^2} - 7x + 4)( - 3{x^2} + 6x + 5)\)

\( = 2{x^2}( - 3{x^2} + 6x + 5) - 7x( - 3{x^2} + 6x + 5) + 4( - 3{x^2} + 6x + 5)\)

\( = 2{x^2}( - 3{x^2}) + 2{x^2}.6x + 2{x^2}.5 + 7x.3{x^2} - 7x.6x - 7x.5 + 4( - 3{x^2}) + 4.6x + 4.5\)

\(= - 6{x^4} + 33{x^3} - 44{x^2} - 11x + 20\)

Bài 2 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho hai hình chữ nhật như Hình 4. Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh

Bài giải

Ta có diện tích hình chữ nhật to là : \((2x + 4)(3x + 2) = 2x + 4(3x + 2) = 6{x^2} + 4x + 12x + 8 = 6{x^2} + 16x + 8\)

Diện tích hình chữ nhật nhỏ là : \(x(x + 1) = {x^2} + x\)

Diện tích phần cần tìm là : \(6{x^2} + 16x + 8 - {x^2} - x\)\( = 5{x^2} + 15x + 8\)

Bài 3 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Thực hiện phép chia.

a) \((8{x^6} - 4{x^5} + 12{x^4} - 20{x^3}):4{x^3}\)

b) \((2{x^2} - 5x + 3):(2x - 3)\)

Bài giải

a) \((8{x^6} - 4{x^5} + 12{x^4} - 20{x^3}):4{x^3}\)

\( = (8{x^6}:4{x^3}) - (4{x^5}:4{x^3}) + (12{x^4}:4{x^3}) - (20{x^3}:4{x^3})\)

\( = 2{x^2} - {x^2} + 3x - 5\)

b)

Bai 3 trang 40 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao

Vậy \((2{x^2} - 5x + 3):(2x - 3)= x - 1\)

Bài 4 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Thực hiện phép chia.

a) \((4{x^2} - 5):(x - 2)\)

b) \((3{x^3} - 7x + 2):(2{x^2} - 3)\)

Bài giải

a)      \((4{x^2} - 5):(x - 2) = \dfrac{{4{x^2} - 5}}{{x - 2}} = 4x + 8 + \dfrac{{11}}{{x - 2}}\)

Bai 4 trang 40 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao anh 1

Vậy \( (4{x^2} - 5):(x - 2)= 4x + 8 + \dfrac{{11}}{{x - 2}}\)

b)      \((3{x^3} - 7x + 2):(2{x^2} - 3) = \dfrac{{3{x^3} - 7x + 2}}{{2{x^2} - 3}}\)

Bai 4 trang 40 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao anh 2

Vậy \( (3{x^3} - 7x + 2):(2{x^2} - 3)= \dfrac{3}{2}x - \dfrac{{\dfrac{5}{2}x + 2}}{{2{x^2} - 3}}\)

Bài 5 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Tính chiều dài của một hình chữ nhật có diện tích bằng \((4{y^2} + 4y - 3)\)\(c{m^2}\) và chiều rộng bằng (2y – 1) cm.

Bài giải

Diện tích hình chữ nhật = chiều dài . chiều rộng

\( \Rightarrow (4{y^2} + 4y - 3):(2y - 1) = \dfrac{{4{y^2} + 4y - 3}}{{2y - 1}}\)

Bai 5 trang 40 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao

Vậy chiều dài hình chữ nhật là : 2y + 3 cm

Bài 6 trang 40 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích bằng (\(3{x^3} + 8{x^2} - 45x - 50\)) \(c{m^3}\), chiều dài bằng (x + 5) cm và chiều cao bằng (x + 1) cm. Hãy tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.

Bài giải

Ta có thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích chiều cao và diện tích đáy

Nên chiều rộng của hình chữ nhật = thể tích : ( chiều cao . chiều dài )

Diện tích đáy là \((x + 5)(x + 1) = {x^2} + 6x + 5\)

Thay các số ở đề bài cho vào công thức trên ta được  :

\( = \dfrac{{3{x^3} + 8{x^2} - 45x - 50}}{{(x + 5)(x + 1) = {x^2} + 6x + 5}} = \dfrac{{3{x^3} + 8{x^2} - 45x - 50}}{{{x^2} + 6x + 5}}\)

Bai 6 trang 40 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao

Vậy chiều dài hình hộp chữ nhật là 3x – 10 cm

Bài tiếp theo: Trang 42 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo

Xem thêm:

Trên đây là chi tiết hướng dẫn Giải bài tập Trang 40 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo được Đọc Tài Liệu biên soạn với mong muốn hỗ trợ các em học sinh học tốt hơn môn Toán lớp 7

Hướng dẫn giải Toán 7 Chân trời sáng tạo bởi Đọc Tài Liệu

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM