Trang 36 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo

Xuất bản ngày 25/08/2022 - Tác giả:

Giải bài tập 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 36 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo chi tiết hướng dẫn và đáp án giúp các em học tốt hơn

Bài 3 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho đa thức A(y) = \( - 5{y^4} - 4{y^2} + 2y + 7\)

Tìm đa thức B(y) sao cho B(y) – A(y) = \(2{y^3} - 9{y^2} + 4y\)

Bài giải

\(B(y) - A(y) = 2{y^3} - 9{y^2} + 4y\)

\(\begin{array}{l}A(y) =  - 5{y^4} - 4{y^2} + 2y + 7\\ \Rightarrow B(y) = 2{y^3} - 9{y^2} + 4y - 5{y^4} - 4{y^2} + 2y + 7\\ =  - 5{y^4} + 2{y^3} - 13{y^2} + 6y + 7\end{array}\)

Bài 4 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình thang cân trong Hình 3.

Bai 4 trang 36 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao

Bài giải

Ta có chu vi hình thang là :

C = \(8x + (15x - 6) + (4x + 1) + (4x + 1)\)

\( = 31x - 4\)

Bài 5 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho tam giác (xem Hình 4) có chu vi bằng 12t – 3. Tìm cạnh chưa biết của tam giác đó.

Bài giải

Ta có chu vi hình tam giác là :12t – 3

Cạnh cần tìm là : 12t – 3 – (3t + 8) – (4t – 7) = 5t – 4

Bài 6 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho ba đa thức P(x) = \(9{x^4} - 3{x^3} + 5x - 1\)

Q(x) = \( - 2{x^3} - 5{x^2} + 3x - 8\)và R(x) = \( - 2{x^4} + 4{x^2} + 2x - 10\)

Tính P(x) + Q(x) + R(x) và P(x) – Q(x) – R(x)

Bài giải

P(x)+Q(x)+R(x) = \(9{x^4} - 3{x^3} + 5x - 1 - 2{x^3} - 5{x^2} + 3x - 8 - 2{x^4} + 4{x^2} + 2x - 10\)

\(\begin{array}{l} = (9{x^4} - 2{x^4})+( - 3{x^3} - 2{x^3})+( - 5{x^2} + 4{x^2}) +( 5x + 3x + 2x)+( - 8 - 10 - 1)\\ = 7{x^4} - 5{x^3} - {x^2} + 10x - 19\end{array}\)

P(x)-Q(x)-R(x) = \(9{x^4} - 3{x^3} + 5x - 1 + 2{x^3} + 5{x^2} - 3x + 8 + 2{x^4} - 4{x^2} - 2x + 10\)

\(\begin{array}{l} = (9{x^4} + 2{x^4})+( - 3{x^3} + 2{x^3} )+ (5{x^2} - 4{x^2}) + (5x - 3x - 2x) + (10 - 1 + 8)\\ = 11{x^4} - {x^3} + {x^2} + 17\end{array}\)

Bài 7 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho đa thức \(P(x) = {x^3} - 4{x^2} + 8x - 2\). Hãy viết P(x) thành tổng của hai đa thức bậc bốn

Bài giải

\(\begin{array}{l}P(x) = {x^3} - 4{x^2} + 8x - 2\\ = {x^3} - 4{x^2} + 8x - 2 + {x^4} - {x^4}\\ = {x^4} + {x^3} - 4{x^2} + 8x - 2 - {x^4}\\ = ({x^4} + {x^3} - 4{x^2} + 8x - 2) + ( - {x^4})\end{array}\)

Bài 8 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

Cho hình vuông cạnh 2x và bên trong là hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 3 (Hình 5). Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần được tô màu xanh

Bai 8 trang 36 sgk toan 7 tap 2 chan troi sang tao

Bài giải

Diện tích hình vuông là : \(2x.2x = 4{x^2}\)

Diện tích hình chữ nhật là : \(3.x = 3x\)

Diện tích phần cần tìm là : \(4{x^2} - 3x\)

Bài 9 trang 36 sgk toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo

Câu hỏi

a) Thực hiện phép tính: \((3x - 1) + \left[ {(2{x^2} + 5x) + (4 - 3x)} \right]\)

b) Cho A = 4x + 2, C = \(5 - 3{x^2}\). Tìm đa thức B sao cho A + B = C

Bài giải

a)

\(\begin{array}{l}(3x - 1) + \left[ {(2{x^2} + 5x) + (4 - 3x)} \right] = 3x - 1 + 2{x^2} + 5x + 4 - 3x\\ = 2{x^2}+( 3x +5x- 3x )+ (4 - 1) = 2{x^2} + 5x + 3\end{array}\)

b)      Vì A + B = C nên B = C – A

Ta được: B = \(5 - 3{x^2} - 4x - 2\)

\( =  - 3{x^2} - 4x + 3\)

Bài tiếp theo: Trang 40 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo

Xem thêm:

Trên đây là chi tiết hướng dẫn Giải bài tập Trang 36 SGK Toán 7 tập 2 Chân trời sáng tạo được Đọc Tài Liệu biên soạn với mong muốn hỗ trợ các em học sinh học tốt hơn môn Toán lớp 7

Hướng dẫn giải Toán 7 Chân trời sáng tạo bởi Đọc Tài Liệu

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM