Trắc nghiệm bài Mệnh đề có đáp án

Bộ câu hỏi bài tập trắc nghiệm Toán 10 bài 1 chương 1 Đại số 10 có đáp án giúp bạn học tốt hơn

Câu 1. Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: " 7 là một số tự nhiên"

A. $7\leq \mathbb{N}$

B. $7\subset \mathbb{N}$

C. $7\in \mathbb{N}$

D. $7< \mathbb{N}$

Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " Phương trình $ax^{2}+bx+c=0 \left ( a\neq 0 \right )$ vô nghiệm" là mệnh đề nào?

A. Phương trình $ax^{2}+bx+c=0 \left ( a\neq 0 \right )$ không có nghiệm.

B. Phương trình $ax^{2}+bx+c=0 \left ( a\neq 0 \right )$ có hai nghiệm phân biệt.

C. Phương trình $ax^{2}+bx+c=0 \left ( a\neq 0 \right )$ có nghiệm kép.

D. Phương trình $ax^{2}+bx+c=0 \left ( a\neq 0 \right )$ có nghiệm.

Câu 4. Phủ định của mệnh đề: " Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn" là mệnh đề nào?

A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

B. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.

C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

D. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Câu 5. Cho mệnh đề: " $\exists x\in \mathbb{R}|2x^{2}-3x-5< 0$". Mệnh đề phủ định sẽ là?

A. " $\forall x\in \mathbb{R}|2x^{2}-3x-5\geq 0$"

B. " $\forall x\in \mathbb{R}|2x^{2}-3x-5> 0$"

C. "$\exists x\in \mathbb{R}|2x^{2}-3x-5> 0$"

D. " $\exists x\in \mathbb{R}|2x^{2}-3x-5\geq 0$"

Câu 6. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A. $\forall x\in \mathbb{R}:x> x^{2}$

B. $\forall x\in \mathbb{R}:2x^{2}+1> 0$

C. $\exists x\in \mathbb{R}:x> x^{2}$.

D. $\exists \in \mathbb{Z}:9x^{2}-1> 0$.

Câu 7. Kí hiệu nào sau đây dùng để viết mệnh đề: " $\sqrt{2}$ không phải là số hữu tỉ"?

A. $\sqrt{2}\neq \mathbb{Q}$.

B. $\sqrt{2}\subset \mathbb{Q}$

C. $\sqrt{2}\notin \mathbb{Q}$.

D. $\sqrt{2}$ không trùng với $\mathbb{Q}$.

Câu 8. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ ba bằng nhau.

B. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.

D. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.

Câu 9. Cho $a,b$ là hai số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu $a$, $b$ là các số lẻ thì $ab$ lẻ

B. nếu $a$ chẵn, $b$ lẻ thì $ab$ lẻ.

C. Nếu $a$ và $b$ lẻ thì $a+b$ chẵn.

D. Nếu $a^{2}$ lẻ thì $a$ lẻ.

Câu 10. Mệnh đề là một khẳng định:

A. Vừa đúng vừa sai.

B. Đúng.

C. Sai.

D. Hoặc đúng hoặc sai.

Câu 11. Các phương án sau đâu là một mệnh đề đúng?

A. $\frac{6}{3}=\frac{1}{2}$

B. 2 + 3 = 5

C. 2 < 1

D. 3 > 5

Câu 13. Cho biết $P=>Q$ là một mệnh đề đúng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. $P$ là điều kiện cần để có $Q$.

B. $Q$ là điều kiện cần để có $P$.

C. $P$ là điều kiện cần và đủ để có $Q$.

D. $Q$ là điều kiện đủ để có $P$.

Câu 14. Câu nào trong các câu sau không phải là một mệnh đề?

A. $-2-x^{2}< 0$

B. $4+x$.

C. $3+2=7$.

D. $x^{2}+1> 0$.

Câu 15. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P " $\exists x\in \mathbb{Z}:x^{2}+x+1$ là một số nguyên tố " là:

A. " $\forall x\in \mathbb{Z}:x^{2}+x+1$ là một số nguyên tố".

B. "$\forall x\in \mathbb{Z}:x^{2}+x+1$ không là một số nguyên tố".

C. " $\exists x\in \mathbb{Z}:x^{2}+x+1$ là số thực".

D. " $\exists x\in \mathbb{Z}:x^{2}+x+1$ là hợp số".

Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

B. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

C. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

D. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Câu 17. Mệnh đề phủ định của mệnh đề $\forall x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+5> 0$ là:

A. $\forall x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+5< 0$.

B. $\exists x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+5\leq 0$.

C. $\forall x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+5\leq 0$.

D. $\exists x\in \mathbb{R}:x^{2}+x+5< 0$.

Câu 18. Khẳng định nào sau đây đúng

A. $\mathbb{R}\subset \mathbb{Z}$.

B. $\mathbb{N}\subset \mathbb{Z}$.

C. $\mathbb{Q}\subset \mathbb{N}$.

D. $\mathbb{R}\subset \mathbb{Q}$.

Câu 19. Cho mệnh đề đúng : " Tất cả mọi người bạn của Nam đều biết bơi". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Bình biết bơi nên Bình là bạn của Nam.

B. Chiến là bạn của Nam nên Chiến không biết bơi.

C. Minh không biết bơi nên Minh không là bạn của Nam.

D. Thành không là bạn của Nam nên Thành không biết bơi.

đáp án Trắc nghiệm bài Mệnh đề có đáp án

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 C Câu 11 B
Câu 2 B Câu 12 A
Câu 3 D Câu 13 C
Câu 4 A Câu 14 B
Câu 5 A Câu 15 B
Câu 6 C Câu 16 B
Câu 7 C Câu 17 B
Câu 8 D Câu 18 B
Câu 9 B Câu 19 C
Câu 10 D

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X