Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sử năm 2021 số 15 (có đáp án)

Bộ đề số 15 luyện thi THPT Quốc Gia môn Lịch sử có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

Câu 1. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về vai trò của Mặt trận Việt Minh từ khi thành lập đến Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A. Góp phần xây dựng lực lượng chính trị hùng hậu

B. Xác định hình thái khởi nghĩa là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

C. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

D. Xác định nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt là đánh đế quốc tay sai, giải phóng dân tộc.

Câu 2. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tựu gì thể hiện sức cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu trong việc thực hiện "chiến tranh lạnh"?

A. Đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng.

B. Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng.

C. Thế cân bằng sức mạnh về khoa học vũ trụ.

D. Thế cân bằng sức mạnh về kinh tế.

Câu 3. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào dân tộc dân chủ Việt Nam những năm 1919 – 1925?

A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917

B. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

C. Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn

D. Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh

Câu 4. Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng Campuchia với cách mạng Lào và cách mạng Việt Nam năm 1945 là

A. không giành được chính quyền từ phát xít Nhật

B. tiến hành chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ

C. thi hành đường lối đối ngoại hòa bình, trung lập

D. giành được chính quyền từ phát xít Nhật

Câu 5. Trong bối cảnh Chiến tranh lạnh, sự kiện nào dưới đây góp phần làm giảm rõ rệt tình hình căng thẳng ở châu Âu?

A. Sự tan rã của tổ chức Hiệp ước Vácsava

B. Sự giải thể của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)

C. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

D. Sự thành lập của Cộng đồng châu Âu (EC)

Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phải lí do để Đảng và Chính phủ quyết định "Đẩy mạnh phát động quần chúng thực hiện cải cách ruộng đất" ?

A. Mở rộng hơn nữa mặt trận dân tộc thống nhất

B. Tiến tới xây dựng chính quyền do nông dân làm chủ sau cải cách ruộng đất

C. Củng cố khối liên minh công – nông

D. Triệt để xóa bở sự bóc lột của địa chủ phong kiến với nông dân, thực hiện khẩu hiện "người cày có ruộng"

Câu 7. Ngày 26/1/1950, sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Ấn Độ?

A. Ấn Độ giành quyền tự trị

B. Ấn Độ phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C. Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử

D. Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa

Câu 8. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A. Mâu thuẫn dân tộc và giai cấp phát triển sâu sắc.

B. Sự cổ vũ của phong trào cách mạng trên thế giới.

C. Sự ra đời của đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930

D. Thực dân Pháp khủng bố dã man những người yêu nước.

Câu 9. Phong trào đấu tranh nào dưới đây là của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam trong thời kì 1919 - 1925?

A. “Thành lập Đảng Thanh niên"

B. “Thành lập Hội Phục Việt”

C. Lập nhà xuất bản “Nam Đồng thư xã”

D. “Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa”

Câu 10. Tại sao cuộc phản công của phái chủ chiến do Tôn Thất Thuyết đứng đầu lại gặp thất bại?

A. Do có nội gián

B. Không được sự ủng hộ của quần chúng nhân dân

C. Chuẩn bị vội vã, thiếu chu đáo, sức chiến đấu giảm sút

D. Pháp đã biết được trước kế hoạch của Tôn Thất Thuyết

Câu 12. Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX - những năm đầu thế kỉ XX là phải

A. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.

B. Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc đề giải quyết các vấn đề về dân tộc và giai cấp.

C. Xây dựng được một mặt trận dân tộc thống nhất đề đoàn kết toàn dân.

D. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.

Câu 13. Cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX đã gắn việc đánh đuổi Pháp với

A. Đánh đuổi phong kiến tay sai

B. Cải biến xã hội.

C. Giành độc lập dân tộc.

D. Giải phóng giai cấp nông dân.

Câu 14. Đâu không phải là khó khăn của miền Nam Việt Nam sau năm 1975?

A. Hậu quả nặng nề của chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân

B. Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao

C. Nhiều làng mạc ruộng đồng bị tàn phá

D. Cơ sở của chính quyền cũ còn tồn tại ở một số địa phương

Câu 16. Mĩ từng bước can thiệp và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương từ kế hoạch nào?

A. Kế hoạch Nava

B. Kế hoạch của Bôlae

C. Kế hoạch Rơve

D. Đờ Lát đơ Tátxinhi

Câu 17. Thủ đoạn nào của Mỹ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đã gây bất lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta?

A. Quân Mỹ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh để giảm bớt xương máu của người Mỹ trên chiến trường.

B. Thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C. Lợi dụng mâu thuẫn Trung - Xô để thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô

D. Đưa quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh Mỹ vào miền Nam Việt Nam

Câu 18. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1939 - 1945 là

A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc

B. Lật đổ chế độ phản động thuộc địa giành quyền dân chủ

C. Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ

D. Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày

Câu 19. Đánh giá về vai trò của triều đình nhà Nguyễn trong cuộc kháng chiến chống Pháp khi đặt bút ký Hiệp ước Hácmăng?

A. Vẫn tiếp tục giữ vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp

B. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Pháp ở Trung kỳ

C. Bí mật liên kết với các toán nghĩa quân âm thầm chống thực dân Pháp

D. Từ bỏ vai trò lãnh đạo nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp

Câu 20. Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và Việt Nam là

A. đồng minh của Mĩ

B. tham gia khối SEATO

C. tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập

D. hòa bình trung lập

Câu 21. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp

A. Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta

B. Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6 – 3 - 1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14 – 9 - 1946) của thực dân Pháp

C. Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại

D. Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

Câu 22. Trong thời gian ở Liên Xô 1923-1924, Nguyễn Ái Quốc đã viết bài cho các tờ báo nào?

A. Tạp chí thư tín quốc tế

B. Tạp chí thư tín quốc tế, báo Sự thật

C. Đời sống công nhân

D. Nhân đạo, Sự thật

Câu 23. Vì sao Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc

A. Bị thất bại trong "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam

B. Bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc

C. Bị nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án

D. Bị thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968

Câu 24. Chính sách nào của nhà Nguyễn đã khiến cho nước ta bị cô lập với thế giới bên ngoài

A. Chính sách độc quyền công thương

B. Chính sách "Cấm đạo, diệt đạo"

C. Chính sách "Mở cửa".

D. Chính sách "Bế quan tỏa cảng"

Câu 25. Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta đã bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp trong quá trình xâm lược nước ta lần thứ nhất?

A. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

B. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng

C. Chiến thắng trên sông Vàm Cỏ Đông

D. Cuộc chiến đấu của nhân dân ta ở Gia Định

Câu 26. Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2 - 1945)?

A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

B. Thành lập khối Đồng minh chống phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

D. Phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

Câu 27. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ (1946- 1949) ở Trung Quốc có điểm giống với cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao

B. Diễn ra ở các thành thị và nông thôn

C. Không phải một cuộc cách mạng bạo lực

D. Đã lật đổ được chế độ phong kiến

Câu 28. Trong nửa sau thế kỉ XX, xuất hiện 3 "con rồng" kinh tế Châu Á ở Đông Bắc Á là

A. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan.

B. Hàn Quốc, Nhật Bản, Hồng Kông.

C. Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.

D. Nhật Bản, Hồng Kông, Đài Loan.

Câu 29. Tính chủ động của quân ta và Pháp trong hai chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947, Biên giới thu đông 1950 là

A. Pháp chủ động trong chiến dịch Việt Bắc, ta chủ động trong chiến dịch Biên Giới

B. Pháp đều chủ động đánh ta trên tất cả các mặt trận

C. Pháp chủ động trong chiến dịch Biên giới, ta chủ động trong chiến dịch Việt Bắc

D. Ta đề chủ động đánh Pháp trên tất cả các mặt trận.

Câu 30. Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Paris 1973?

A. Hoa Kỳ cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

B. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do

C. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

D. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

Câu 31. Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực

A. Công nghiệp nặng

B. Công nghiệp vũ trụ

C. Công nghiệp nhẹ

D. Sản xuất nông nghiệp

Câu 32. “Hành lang Đông – Tây” được Pháp thiết lập trong kế hoạch RơVe (13/5/1949) gồm

A. Hải Phòng, Hà Nội, Hòa Bình, Sơn La

B. Hải Phòng, Hà Nội, Tuyên Quang, Lai Châu

C. Nam Định, Hà Nội, Hòa Bình, Lạng Sơn

D. Nam Định, Hà Nội, Lạng Sơn, Tuyên Quang

Câu 33. Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau Hiệp định Giơnevơ được kí kết là

A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

B. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất nước nhà.

C. Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng XHCN ở miền Bắc.

D. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc

Câu 34. Nội dung nào không phải là lí do dẫn đến sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929?

A. Sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

B. Phong trào công nhân phát triển mạnh.

C. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.

D. Sự suy yếu của Việt Nam quốc dân đảng.

Câu 35. Hậu quả lớn nhất mà cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 gây ra cho xã hội Việt Nam là

A. làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của nhân dân lao động

B. thợ thủ công thất nghiệp, hiệu buôn đóng cửa

C. công nhân bị sa thải, cắt giảm lương, đời sống khó khăn

D. nông dân phải chịu cảnh thuế cao, vay nợ nặng lãi

Câu 36. Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?

A. Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.

B. Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế xã hội

C. Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa

D. Làm cho thế kỉ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân

Câu 37. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn là

A. Hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.

B. Thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”

C. Củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

D. Tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn.

Câu 38. Chính sách nào của nhà Nguyễn đã hạn chế sự phát triển của sản xuất, thương mại

A. Chính sách độc quyền công thương

B. Chính sách "Đóng cửa các thương cảng"

C. Chính sách "Cấm đạo, giết đạo"

D. Chính sách "Mở cửa"

Câu 39. Tội ác tàn bạo nhất của đế quốc Mĩ trong việc đánh phá miền Bắc nước ta là

A. Ném bom vào các khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện, khu an dưỡng

B. Ném bom vào các mục tiêu quân sự

C. Ném bom vào các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi

D. Ném bom vào các đầu mối giao thông

Câu 40. Ý nào sau đây không phải là điểm chung của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 và chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai 1883?

A. Đều giết chết được tướng giặc ngay tại trận

B. Đều thể hiện rõ quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta

C. Đều do nghĩa quân của Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc thực hiện

D. Đều khiến cho thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm cách thương lượng với triều đình Nguyễn

đáp án Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sử năm 2021 số 15 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1CCâu 21A
Câu 2ACâu 22B
Câu 3ACâu 23D
Câu 4ACâu 24D
Câu 5CCâu 25B
Câu 6BCâu 26B
Câu 7DCâu 27B
Câu 8ACâu 28A
Câu 9DCâu 29A
Câu 10CCâu 30C
Câu 11ACâu 31B
Câu 12ACâu 32A
Câu 13BCâu 33C
Câu 14ACâu 34D
Câu 15CCâu 35A
Câu 16CCâu 36D
Câu 17CCâu 37D
Câu 18ACâu 38A
Câu 19DCâu 39A
Câu 20DCâu 40D

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X