Bộ câu hỏi đề thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Sử đợt 1

Bộ câu hỏi đề thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Lịch sử đợt 1 dành cho các em học sinh lớp 12 có thể tham khảo và thử sức tại nhà.

Dưới đây là tổng hợp các câu hỏi trong 24 mã đề thi tốt nghiệp THPT năm học 2020/2021. 

Câu 1. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật được kí kết.

B. Liên hợp quốc được thành lập.

C. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

D. Nước Nga Xô việt được thành lập.

Câu 2. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

A. Quân Đồng minh ở Việt Nam có mục tiêu chống phá cách mạng.

B. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương

C. Mĩ biển Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

D. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

Câu 3. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau cho sau đây?

A. Tử khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng

B. Mang tính chất cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

D. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 4. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

B. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

C. Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

Câu 5. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

B. Có sự kết hợp hai địa bàn chiến lược nông thôn và thành thị.

C. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

D. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 6. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

B. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

C. Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

D. Có hình thức khởi nghĩa giành chính quyền của quần chúng.

Câu 7. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây:

A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.

B. Nằm trong tiến trình giải phóng dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

D. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

Câu 8. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?

A. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.

B. Là bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tộc.

C. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

D. Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

Câu 9. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?

A. Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

C. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.

D. Thực hiện mục tiêu trước mắt để hướng tới mục tiêu chiến lược.

Câu 10. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì một trong những lí do nào sau đây?

A. Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

B. Bước đầu thành lập được các hội Cứu quốc ở một số địa phương.

C. Là một bước thắng lợi để tiến lên hoàn thành giải phóng dân tộc.

D. Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

Câu 11. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

A. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.

B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.

C. Tiếp tục con đường bạo lực cách mạng.

D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần.

Câu 12. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 7-1973) đề ra chủ trương nào sau đây?

A. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.

C. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.

Câu 13. Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

A. Việt Nam Quang phục hội.

B. Trung đội Cứu quốc quân III.

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Câu 14. Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B. Việt Nam Giải phóng quân.

C. Việt Nam Quang phục hội.

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Câu 15. Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

A. Trung đội Cứu quốc quân I.

B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C. Việt Nam Quang phục hội.

D, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Câu 16. Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

A. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

C. Việt Nam Quang phục hồi.

D. Trung đội Cứu quốc quân II.

Câu 17. Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

A. kêu gọi nhân dân tham gia xóa nạn mù chữ.

B. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

C. cải cách và mở cửa nền kinh tế.

D. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

Câu 18. Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

A. tổ chức nhiều lớp học xóa nạn mù chữ.

B. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

C. cải cách và mở cửa nền kinh tế.

D. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

Câu 19. Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

A. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

B. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

C. thành lập Nha Bình dân học vụ.

D. cải cách và mở cửa nền kinh tế.

Câu 20. Một trong những biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945-1946 là

A. thành lập cơ quan chuyên trách chống giặc dốt.

B. đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

C. cải cách và mở cửa nền kinh tế.

D. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

Câu 21. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

A. miền Nam chưa được giải phóng.

B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

C. cả nước độc lập, thống nhất.

D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

Câu 22. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

A. cả nước độc lập, thống nhất.

B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

D. đất nước chưa được thống nhất.

Câu 23. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

A. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

B. cả nước độc lập, thống nhất.

C. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

D. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

Câu 24. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

A. cả nước độc lập, thống nhất.

B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

C. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

Câu 25. Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) là

A. xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

B. phát động tiến công và nổi dậy.

C. phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

D. thực hiện chủ trương vô sản hóa.

Câu 26. Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) là

A. xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

B. ở nhiều lớp đào tạo cán bộ.

C. phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

D. phát động tiến công và nổi dậy.

Câu 27. Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) là

A. xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

B. phát động tiến công và nổi dậy.

C. mở nhiều lớp huấn luyện cán bộ.

D. phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

Câu 28. Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là

A. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

B. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.

C. nước Cộng hòa Inđônêxia ra đời.

D. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

Câu 29. Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là

A. nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền.

B. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

C. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.

D. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

Câu 30. Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là

A. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

B. Lào tuyên bố độc lập.

C. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.

D. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

Câu 31. Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là

A. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

B. Inđônêxia tuyên bố độc lập.

C. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

D. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.

Câu 32. Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là

A. Ngân hàng Thế giới (WB).

B. Cộng đồng châu Âu (EC).

C. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 33. Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là

A. Ngân hàng Thế giới (WB).

B. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

D. Liên minh châu Âu (EU).

Câu 34. Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là

A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

B. Ngân hàng Thế giới (WB).

C. Cộng đồng than-thép châu Âu.

D. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

Câu 35. Một trong những tổ chức của các nước Tây Âu được thành lập trong nửa sau thế kỉ XX là

A. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC).

B. Ngân hàng Thế giới (WB).

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

D. Đại hội dân tộc Phi (ANC).

Câu 36. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt-Pháp (ngày 6-3-1946)?

A. Là điển hình về sự chủ động của Chính phủ Việt Nam trong đấu tranh ngoại giao.

B. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

C. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

D. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

Câu 37. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt-Pháp (ngày 6-3-1946)?

A. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

B. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

C. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

D. Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu quân sự sang đối thoại.

Câu 38. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt-Pháp (ngày 6-3-1946)?

A. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

B. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

C. Biến một hiệp ước hai bên thành thỏa thuận ba bên có lợi cho cách mạng.

D. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

Câu 39. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt-Pháp (ngày 6-3-1946)?

A. Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

B. Là điển hình về sự chủ động của Chính phủ Việt Nam trong đấu tranh ngoại giao.

C. Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

D. Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

Câu 40. Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Xây dựng lí luận cách mạng đáp ứng yêu cầu của lịch sử dân tộc.

B. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

D. Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

Câu 41. Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

B. Xây dựng lý luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

C. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

D. Thành lập một tổ chức quá độ để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản.

Câu 42. Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

B. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

C. Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

D. Xây dựng lí luận giải phóng dân tộc từ lí luận đấu tranh giai cấp.

Câu 43. Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Kết hợp tư tưởng của giai cấp công nhân với phong trào yêu nước.

B. Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

C. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

D. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

Câu 44. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

A. Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa.

B. Phát huy được những nguồn lực từ bên ngoài.

C. Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.

D. Không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá.

Câu 45. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

A. Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa.

B. Nhà nước lãnh đạo và quản lí có hiệu quả.

C, Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.

D. Không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá.

Câu 46. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1952-1973?

A. Chi phí ngân sách cho quốc phòng thấp.

B. Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.

C. Không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá.

D. Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa.

Câu 47. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến sự phát triển của kinh tế Nhật bản giai đoạn 1952-1973?

A. Tận dụng được nguyên liệu từ các thuộc địa.

B. Tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.

C. Áp dụng hiệu quả các thành tựu khoa học-kĩ thuật.

D. Không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá.

Câu 48. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.

B. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.

C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.

D. Có phương pháp đấu tranh phù hợp.

Câu 49. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.

B. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.

C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.

D. Sự lãnh đạo của lực lượng xã hội tiến bộ.

Câu 50. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Quần chúng nhân dân tham gia đông đảo.

B. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.

C. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.

D. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.

Câu 51. Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố dẫn đến thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự trưởng thành của ý thức dân tộc.

B. Nhận được viện trợ của tất cả các nước châu Âu.

C. Nhận được viện trợ của các nước Đông Dương.

D. Có sự viện trợ của tất cả các nước Mĩ Latinh.

Câu 52. Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX?

A. Trật tự đa cực được thiết lập.

B. Những đòi hỏi của cuộc sống.

C. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

D. Mĩ thiết lập trật tự đơn cực.

Câu 53. Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX?

A. Mĩ thiết lập trật tự đơn cực.

B. Trật tự đa cực được thiết lập.

C. Những đòi hỏi của sản xuất.

D. Trật tự hại cực Ianta sụp đổ.

Câu 54. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?

A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

C. Kinh tế thuộc địa phải phục vụ tối đa cho kinh tế chính quốc.

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

Câu 55. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?

A. Không cho phép kinh tế thuộc địa cạnh tranh với chính quốc.

B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

C. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

Câu 56. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?

A. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

B. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

C. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

D. Không du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất mới vào thuộc địa.

Câu 57. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng chính sách nhất quán của thực dân Pháp trong các cuộc khai thác thuộc địa ở Đông Dương?

A. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

B. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

C. Tập trung đầu tư vào những vùng kinh tế đem lại lợi nhuận tối đa.

D. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.

Câu 58. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam

A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

B. Đánh thắng chiến lược Chiến tranh cục bộ của đế quốc Mĩ.

C. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

D. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

Câu 59. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

C. Đánh thắng chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ.

D. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

Câu 60. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

B. Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mỹ.

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương,

D. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

Câu 61. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

A. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

C. Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

D. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

Câu 62. Nội dung nào sau đây phản ảnh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

B. Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

C. Chứng minh công nhân và nông dân đã đoàn kết trong đấu tranh.

D. Mở ra kỷ nguyên nhân dân lao động làm chủ vận mệnh dân tộc.

Câu 63. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Mở ra kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

B. Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

C. Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

D. Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

Câu 64. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

B. Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

C. Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

D. Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.

Câu 65. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

B. Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

C. Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

D. Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 66. Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực giáo dục trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do Phan Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX?

A. Tiến hành khai thác mỏ than.

B. Mở rộng diện tích

C. Mở trường học theo lối mới.

D. Phổ cập giáo dục trung học.

Câu 67. Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực giáo dục trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do Phan Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX?

A. Phổ cập giáo dục trung học.

B. Mở rộng diện tích trồng lúa.

C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.

D. Tiến hành khai thác mỏ than.

Câu 68. Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do Phan Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX?

A. Mở rộng diện tích trồng lúa.

B. Vận động cải cách trang phục.

C. Phổ cập giáo dục trung học.

D. Tiến hành khai thác mỏ than.

Câu 69. Nội dung nào sau đây thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do Phan Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX?

A. Mở rộng diện tích trồng lúa.

B. Lên án những hủ tục phong kiến.

C. Phổ cập giáo dục trung học.

D. Tiến hành khai thác mỏ than.

Câu 70. Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

A. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

C. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường.

D. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

Câu 71. Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

A. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

B. Quân Pháp lâm vào thể phòng ngự bị động.

C. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

D. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

Câu 72. Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

A. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

C. Vùng chiếm đóng của Pháp bị thu hẹp.

D. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

Câu 73. Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

A. Thực dân Pháp bị thiệt hại nặng nề.

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

C. Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

D. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

Câu 74. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

B. Phải xây dựng một mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi.

C. Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

D. Chỉ phát lệnh khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

Câu 75. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc,

B. Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

C. Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi đã có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

D. Xây dựng liên minh công nông là vấn đề chiến lược của cách mạng.

Câu 76. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A. Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

B. Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

C. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

D. Sử dụng bạo lực cách mạng để giành và giữ vững chính quyền.

Câu 77. Phong trào cách mạng 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A. Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

B. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa các lợi ích dân tộc và giai cấp.

C. Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

D. Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

Câu 78. Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi

A. Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập.

B. Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.

C. khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại.

D. thực dân Pháp cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.

Câu 79. Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi

A Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.

B. triều đình Huế kí với Pháp bản Hiệp ước Patơnốt.

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập,

D. khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại.

Câu 80. Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi

A. phái chủ chiến phản công quân Pháp tại Huế thất bại.

B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập.

C. Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.

D. khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại.

Câu 81. Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi

A. khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại Đông.

B. Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập.

C. Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.

D. triều Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng.

Câu 86. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Liên hợp quốc được thành lập.

B. Hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật được ký kết.

C. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

D. Quốc tế Cộng sản được thành lập.

Câu 87. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Hiệp ước an ninh Mỹ-Nhật được kí kết.

B. Quốc tế Cộng sản được thành lập.

C. Liên hợp quốc được thành lập.

D. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

Câu 88. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?

A. Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

B. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

D. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

Câu 89. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?

A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

B. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

D. Phát xít Đức đầu hàng phe Đồng minh.

Câu 90. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?

A. Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

C. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

D. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

Câu 91. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945?

A. Quân Đồng minh chiến thắng phe phát xít.

B. Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

C. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

D. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

Câu 92. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

C. Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập.

D. Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập.

Câu 93. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A. Mĩ thực hiện Kế hoạch Mácsan.

B. Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

D. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

Câu 94. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A. Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập.

B. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) ra đời.

Câu 95. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì Chiến tranh lạnh (1947-1989)?.

A. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) ra đời.

B. Hệ thống Vécxai-Oasinhtơn được thiết lập.

C. Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

Câu 96. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

B. đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng.

C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

Câu 97. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

A. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

B. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

C. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

D. làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

Câu 98. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

A. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

B. giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

D. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

Câu 99. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã:

A. chuyên cách mạng từ thể giữ gìn lực lượng sang thể tiến công.

B. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

C. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

D. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

Câu 104. Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

A. quá trình xây dựng mặt trận gắn liền với củng cố khối liên minh công nông.

B. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh trong nội bộ.

C. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

D. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

Câu 105. Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

A. các thành viên tự nguyện tham gia một trận, do nhà nước trực tiếp quản lý.

B. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

C. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh nội bộ.

D. việc tập hợp lực lượng trong mặt trận phù hợp với sách lược cách mạng.

Câu 106. Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

A. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh trong nội bộ.

B. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

C. các lực lượng tập hợp trong mặt trận vừa thống nhất vừa có mâu thuẫn.

D. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

Câu 107. Thực tiễn quá trình xây dựng các mặt trận dân tộc thống nhất trong tiến trình cách mạng Việt Nam (1930-1975) cho thấy

A. mặt trận là một tổ chức liên hiệp luôn có sự thống nhất trong đa dạng

B. mặt trận được xây dựng thành công là nhờ xóa bỏ các mâu thuẫn giai cấp.

C. các thành viên tự nguyện tham gia mặt trận, do nhà nước trực tiếp quản lí.

D. mặt trận là một khối đoàn kết không có mâu thuẫn và đấu tranh trong nội bộ.

Câu 108. Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

A. Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

B. Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

C. Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

D. Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về văn hóa cho nhân dân.

Câu 109. Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

A. Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

B. Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

C. Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

D. Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về xã hội cho nhân dân.

Câu 110. Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

A. Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

B. Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

C. Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về chính trị cho nhân dân.

D. Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

Câu 111. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

A. thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

B. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

D. tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

Câu 112. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

A. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

B. thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

C. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

D. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

Câu 113. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

A. tăng thêm lực lượng cố vấn quân sự.

B. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

C. đề ra kế hoạch Đà Lát đơ Tátxinhi.

D. thực hiện kế hoạch quân sự Rove.

Câu 114. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A. mở rộng diện tích trồng cao su.

B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.

D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

Câu 115. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A tập trung vào công nghiệp luyện kim.

B, chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

C. thành lập nhiều công ty cao su.

D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

Câu 116. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

B. coi trọng việc khai thác than.

C. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

D. tập trung vào công nghiệp luyện kim.

Câu 117. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

B. đầu tư nhiều vốn vào nông nghiệp.

C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.

D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

Câu 118. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp

A. mở rộng diện tích trồng cao su.

B. chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

C. tập trung vào công nghiệp luyện kim.

D. chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

Câu 119. Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

A. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

C. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

D. Rút quân đồng minh của Mỹ khỏi miền Nam.

Câu 120. Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

A. Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

B. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

C. Lôi kéo tất cả các nước châu Phỉ tham chiến.

D. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

Câu 121. Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

A. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

B. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

C. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

D. Rút dần lực lượng quân Mỹ khỏi miền Nam.

Câu 122. Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

A. Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn.

B. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

C. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

D. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

Câu 123. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

A. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

B. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

C. Lực lượng Đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng.

D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

Câu 124. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

A. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

B. Việt Nam nằm trong khu vực ảnh hưởng của các nước phương Tây.

C. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

Câu 125. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

A. Chưa có nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

B. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

C. Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

D. Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

Câu 134. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Bảo vệ biên giới Tây Nam.

B. Xây dựng Hội Liên Việt.

C. Xây dựng Quỹ độc lập.

D. Bầu Quốc hội khóa I.

Câu 135. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Xây dựng Hội Liên Việt.

B. Bảo vệ biên giới phía Bắc.

C. Xây dựng Quỹ độc lập.

D. Bầu Quốc hội khóa I.

Câu 136. Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

A. phát triển dân quân du kích.

B. đấu tranh đòi các quyền dân chủ.

C. thành lập bộ đội chủ lực.

D. xây dựng bộ đội địa phương.

Câu 137. Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

A. xây dựng bộ đội địa phương.

B. thành lập bộ đội chủ lực.

C. phát triển dân quân du kích.

D. mít tinh, biểu tình đòi quyền sống.

Câu 138. Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

A. xây dựng bộ đội địa phương.

B. đấu tranh đòi các quyền tự do.

C. phát triển dân quân du kích.

D. thành lập bộ đội chủ lực.

Câu 139. Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

A. xây dựng bộ đội địa phương.

B. đấu tranh đòi các quyền dân sinh.

C. thành lập bộ đội chủ lực.

D. phát triển dân quân du kích.

Câu 140. Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

A. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

C. Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.

D. Đi tiên phong trong quá trình tiếp thu những tư tưởng mới.

Câu 141. Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

A. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.

B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

C. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

D. Góp phần xác lập khuynh hướng mới trong phong trào dân tộc.

Câu 142. Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

A. Là lực lượng nòng cốt của các tổ chức yêu nước, cách mạng.

B. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

C. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.

D. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

Câu 143. Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

A. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

B. Định hướng một số hoạt động trong phong trào dân tộc, dân chủ.

C. Vận động quần chúng tham gia vào mặt trận dân tộc dân chủ.

D. Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

Câu 144. Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam

A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.

B. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.

C. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

D. bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp.

Câu 145. Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam

A. có tốc độ phát triển cao nhất thế giới:

B. bị lệ thuộc vào kinh tế của nước Pháp.

C. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.

D. phát triển cân đối giữa các vùng miền.

Câu 146. Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam

A. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.

B. phổ biến trong tình trạng nghèo nàn.

C. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.

D. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

Câu 147. Trong thời kì 1919-1930, kinh tế Việt Nam

A. có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

B. phổ biến trong tình trạng lạc hậu.

C. phát triển cân đối giữa các vùng, miền.

D. phát triển vượt trội so với kinh tế Pháp.

Câu 148. Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

A. Quân giải phóng miền Nam ra đời.

B. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.

C. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

Câu 149. Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

A. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.

B. Quân giải phóng miền Nam ra đời.

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

D. Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh-Liên Việt.

đáp án Bộ câu hỏi đề thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Lịch sử đợt 1

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 76D
Câu 2ACâu 77B
Câu 3BCâu 78D
Câu 4CCâu 79B
Câu 5BCâu 80A
Câu 6DCâu 81D
Câu 7BCâu 82D
Câu 8BCâu 83C
Câu 9DCâu 84B
Câu 10CCâu 85D
Câu 11CCâu 86D
Câu 12CCâu 87B
Câu 13BCâu 88D
Câu 14BCâu 89D
Câu 15ACâu 90B
Câu 16DCâu 91A
Câu 17ACâu 92C
Câu 18ACâu 93A
Câu 19CCâu 94D
Câu 20ACâu 95A
Câu 21ACâu 96B
Câu 22DCâu 97D
Câu 23DCâu 98B
Câu 24CCâu 99A
Câu 25DCâu 100A
Câu 26BCâu 101C
Câu 27CCâu 102A
Câu 28CCâu 103B
Câu 29ACâu 104A
Câu 30BCâu 105D
Câu 31BCâu 106B
Câu 32BCâu 107A
Câu 33DCâu 108D
Câu 34CCâu 109D
Câu 35ACâu 110C
Câu 36ACâu 111D
Câu 37DCâu 112A
Câu 38CCâu 113A
Câu 39BCâu 114A
Câu 40ACâu 115C
Câu 41DCâu 116B
Câu 42DCâu 117B
Câu 43ACâu 118D
Câu 44BCâu 119D
Câu 45BCâu 120A
Câu 46ACâu 121D
Câu 47CCâu 122A
Câu 48DCâu 123C
Câu 49DCâu 124B
Câu 50ACâu 125A
Câu 51ACâu 126C
Câu 52BCâu 127C
Câu 53CCâu 128D
Câu 54CCâu 129A
Câu 55ACâu 130C
Câu 56CCâu 131C
Câu 57CCâu 132B
Câu 58BCâu 133B
Câu 59CCâu 134A
Câu 60BCâu 135B
Câu 61CCâu 136B
Câu 62DCâu 137D
Câu 63ACâu 138B
Câu 64DCâu 139B
Câu 65DCâu 140D
Câu 66CCâu 141D
Câu 67CCâu 142A
Câu 68BCâu 143B
Câu 69BCâu 144D
Câu 70CCâu 145B
Câu 71BCâu 146B
Câu 72CCâu 147B
Câu 73ACâu 148C
Câu 74BCâu 149D
Câu 75D

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X