Grammar Reference Unit 1 lớp 10 Explore New Worlds

Xuất bản ngày 10/11/2022 - Tác giả:

Grammar Reference Unit 1 lớp 10 Explore New Worlds trang 146, 147 với hướng dẫn dịch và trả lời tất cả câu hỏi giúp các em giải bài tập anh 10 Unit 1 Cánh diều.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và trả lời các câu hỏi phần Grammar Reference - Unit 1: People thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Explore New Worlds - Cánh diều. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Giải Grammar Reference Unit 1 lớp 10 Explore New Worlds

Đi vào chi tiết từng câu hỏi trang 146, 147 Tiếng anh 10 Cánh diều như sau:

A: Underline the correct forms of Be. (Gạch chân dạng đúng của Be)

1. I am/ is a doctor.

2. She 's/'re a photographer.

3. Julia and Luis am/ are from Brazil.

4. We isn't/ aren't from Canada. We're from the US.

5. He am not is not a travel agent.

6. Are you Japanese? Yes, I am/ are,

7. Is she a dancer? No, she aren't/ isn't

8. Are / Is they from Australia?

Gợi ý đáp án:

1. am

2. ‘s

3.are

4. aren’t

5. is not

6. am

7. isn’t

8. Are

Tạm dịch

1. Tôi là bác sĩ.

2. Cô ấy là một nhiếp ảnh gia.

3. Julia và Luis đến từ Brazil.

4. Chúng tôi không đến từ Canada. Chúng tôi đến từ Hoa Kỳ.

5. Anh ấy không phải là một nhân viên du lịch.

6. Bạn là người Nhật? Vâng, tớ là người Nhật.

7. Cô ấy có phải là vũ công không? Không, cô ấy không phải

8. Họ đến từ Úc phải không?

B: Write suitable pronoun and the correct form of Be. (Viết đại từ phù hợp và dạng đúng của Be)

1. I'm not from Japan. I'm from Thailand

2. A: _________ from Indonesia? B: Yes, I am

3. A: ________a teacher? B: No, she isn't.

4. A: Where ________ from?

B: They're from Việt Nam.

5. _____ an engineer. He's a doctor.

6. A: Where _____ from? B: She's from France.

7. A: Is Lima a city in Chile? B: No,_____ It's in Peru.

8. A: ________students? B: Yes, they are.

Gợi ý đáp án:

1. I’m not

2.Are you

3. Is she

4.are you

5. He’s not

6.  is she

7. it isn’t

8. Are they

Tạm dịch

1. Tôi không đến từ Nhật Bản. tôi đến từ Thái Lan

2. A: Bạn đến từ Indonesia? B: Vâng, tôi đến từ Indonesia

3. A: Cô ấy là giáo viên? B: Không, cô ấy không.

4. A: Họ đến từ đâu?

B: Họ đến từ Việt Nam.

5. Anh ấy không phải một kỹ sư. Anh ấy là bác sĩ.

6. A: Cô ấy đến từ đâu? B: Cô ấy đến từ Pháp.

7. A: Lima có phải là một thành phố ở Chile không? B: Không, nó không ở đó. Nó ở Peru.

8. A: Họ là sinh viên à? B: Đúng vậy.

C: Write the correct question word and form of Be. (Viết câu hỏi đúng với dạng của tobe)

1. A: What's your name? B: My name's Piotr.

2. A:______ he from? B: Indonesia.

3. A: ______your friend? B: She's 17.

4.___________she? B: She's my sister.

5._______________your job? B: It's interesting.

6. A: ___________Gabriela's nationality? B: She's Costa Rican.

7. A: ___________your names? B: I'm Diego and this is Rita.

Gợi ý đáp án:

2. Where is

3. How old is

4. Who is

5. How is

6. What is

7. What is

Tạm dịch

1. A: Tên của bạn là gì? B: Tên tôi là Piotr.

2. A:Anh ấy đến từ? B: Indonesia.

3. A: Bạn của bạn bao nhiêu tuổi? B: Cô ấy 17 tuổi.

4 . Cô ấy là ai? B: Cô ấy là em gái của tôi.

5 . Công việc của bạn như thế nào? B: Thật thú vị.

6. A: Quốc tịch của Gabriela là gì? B: Cô ấy là người Costa Rica.

7. A: Tên của bạn là gì? B: Tôi là Diego và đây là Rita.

D: Underline the correct words to complete the sentences.

(Gạch chân từ đúng để hoàn thành các câu sau)

1. My job is boring/ a boring.

2. English is difficult / a difficult language.

3. This photograph is beautiful / a beautiful.

4. Ricardo is happy I a happy!

5. Teaching isn't easy an easy job.

6. My friend isn't rich/ a rich.

7. I'm a police officer. Sometimes, it's dangerous / a dangerous job.

8. It's a job with good / a good salary.

Gợi ý đáp án:

1. boring

2. a difficult

3. beautiful

4. happy

5. an easy

6. rich

7. a dangerous

8. a good

Tạm dịch

1. Công việc của tôi thật nhàm chán

2. Tiếng Anh là  một ngôn ngữ khó.

3. Bức ảnh này thật đẹp

4. Ricardo hạnh phúc Tôi hạnh phúc!

5. Dạy học không phải là một công việc dễ dàng.

6. Bạn của tôi không giàu.

7. Tôi là cảnh sát. Đôi khi, nó là một công việc nguy hiểm.

8. Đó là một công việc với mức lương tốt.

E: Complete the second sentence so it has the same meaning as the first.

(Hoàn thành câu thứ với nghĩa giống câu đầu)

1. Javier is unhappy.

Javier is an unhappy man

2. Peru is beautiful.

Peru______________country

3. I'm a doctor. It's interesting.

I'm a doctor. It__________job

4. This house is big.

This ___________

5. The film is boring.

It_______________

6. Frida and Bill are unhappy.

Frida and Bill _______people.

Gợi ý đáp án:

1, Javier is an unhappy man

2. Peru is a beautiful country

3. I’m a doctor. It is an interesting job

4. This is a big house

5. It is a boring house

6. Frida and Bill are unhappy people

Tạm dịch

1.Javier là một người đàn ông bất hạnh

2. Peru là một đất nước xinh đẹp

3. Tôi là bác sĩ. Đó là một công việc thú vị

4. Đây là một ngôi nhà lớn

5. Đó là một ngôi nhà buồn tẻ

6. Frida và Bill là những người không hạnh phúc

Xem thêm các phần giải bài tập của UNIT 1:

- Kết thúc nội dung Grammar Reference Unit 1 lớp 10 Explore New Worlds - 

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10: Unit 1 People - Grammar Reference của bộ sách Cánh diều. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM