Trắc nghiệm Toán 7 Ôn tập chương 3: Thống kê

Đề trắc nghiệm Toán lớp 7 Ôn tập chương 3 - Thống kê có đáp án

Câu 1. Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

A. 7 giá trị

B. 9 giá trị

C. 14 giá trị

D. 20 giá trị

Câu 2. Tần số tương ứng của các giá trị 15, 17, 20, 24

A. 3, 2, 2, 1

B. 2, 4, 5, 2

C. 3, 4, 2, 2

D. 2, 5, 2, 1

Câu 3. Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

A. Điểm thi mỗi Toán của mỗi học sinh lớp 7A.

B. Điểm thi của mỗi học sinh lớp 7A.

C. Điểm thi môn Văn của mỗi học sinh lớp 7A.

D. Điểm thi các môn của mỗi học sinh lớp 7A.

Câu 6. Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

A. Trình độ văn hóa của xí nghiệp.

B. Trình độ văn hóa của mỗi công nhân.

C. Trình độ văn hóa của công nhân nữ

D. Trình độ văn hóa của công nhân nam.

Câu 9. Dấu hiệu cần tìm hiểu là?

A. Số con trong mỗi gia đình của một khu dân cư.

B. Số con trai của mỗi gia đình.

C. Số con gái của mỗi gia đình.

D. Số con của một khu dân cư

Câu 12. Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ở đây là gì? Tần số là bao nhiêu?

A. Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 2.

B. Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 9, tần số là 3.

C. Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 3.

D. Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 2.

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là bao nhiêu? Tần số là bao nhiêu?

A. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 4.

B. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 2.

C. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 1, tần số là 3.

D. Giá trị nhỏ nhất của dấu hiệu là 3, tần số là 1.

Câu 15. Học sinh nhảy thấp nhất và cao nhất là bao nhiêu?

A. 90 cm, 100 cm

B. 120 cm, 90 cm

C. 90 cm, 120 cm

D. 90 cm, 110 cm

Câu 16. Chọn đáp án đúng

A. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 90cm - 95cm

B. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 100cm - 105cm

C. Đa số học sinh nhảy trong khoảng 110cm - 120cm

D. Số ít học sinh nhảy trong khoảng 90cm - 95cm

Câu 17. Dấu hiệu ở đây là gì?

A. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ

B. Số điểm đạt được của mỗi xạ thủ

C. Số điểm đạt được của một cuộc thi bắn cung.

D. Tổng số điểm đạt được sau khi bắn cung của xạ thủ.

Câu 18. Chọn đáp án đúng.

A. Điểm thấp nhất là 3.

B. Có 7 lần bắn được điểm 6.

C. Có 9 lần bắn đạt điểm 10.

D. Số điểm 9 và điểm 10 chiếm tỉ lệ cao.

Câu 19. Dấu hiệu ở đây là gì?

A. Số điểm đạt được sau 30 lần bắn của một xạ thủ bắn súng.

B. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ.

C. Số điểm đạt được sau 5 lần bắn của một xạ thủ.

D. Tổng số điểm đạt được của một xạ thủ.

Câu 21. Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?

A. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành 60 sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.

B. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 50 giá trị.

C. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của 60 công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.

D. Dấu hiệu cần tìm hiểu: thời gian hoàn thành một sản phẩm của một công nhân. Số tất cả các giá trị là 60 giá trị.

Câu 22. Tìm số trung bình cộng

A. 8,9 phút

B. 9,9 phút

C. 7,9 phút

D. 8,5 phút

Câu 23. Tìm mốt của dấu hiệu

A. M = 8

B. M = 9

C. M = 10

D. M = 7

Câu 24. Chọn đáp án đúng

A. Đối với xạ thủ A

B. Đối với xạ thủ B

C. Đáp án A và B đều đúng

D. Đáp án A và B đều sai.

Câu 26. Nhận xét nào sau đây sai?

A. Điểm trung bình của hai xạ thủ bằng nhau

B. Điểm của xạ thủ A phân tán hơn điểm của xạ thủ B

C. Điểm của xạ thủ B đều hơn điểm của xạ thủ A.

D. Xạ thủ A bắn tốt hơn xạ thủ B.

Câu 27. Số trung bình cộng là?

A. 32 kg

B. 32,7 kg

C. 32,5 kg

D. 33 kg

Câu 28. Mốt là?

A. 31

B. 32

C. 28

D. Cả A và B đều đúng

Câu 29. Tháng nóng nhất là

A. Tháng 6

B. Tháng 7

C. Tháng 8

D. Tháng 9

Câu 30. Tháng lạnh nhất là

A. Tháng 12

B. Tháng 11

C. Tháng 1

D. Tháng 2

Câu 31. Khoảng thời gian nóng nhất trong năm là

A. Từ tháng 10 đến tháng 12

B. Từ tháng 4 đến tháng 7

C. Từ tháng 1 đến tháng 3

D. Từ tháng 7 đến tháng 10

Câu 32. Dấu hiệu điều tra là gì?

A. Số học sinh của lớp 7A

B. Tổng số điểm bài kiểm tra môn Toán của 32 học sinh lớp 7A

C. Điểm bài kiểm tra môn Toán học kì I của mỗi học sinh lớp 7A

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 35. Mốt của dấu hiệu là:

A. ${M}_{0}{=}{5}$

B. ${M}_{0}{=}{6}$

C. ${M}_{0}{=}{8}$

D. ${M}_{0}{=}{10}$

Câu 40. Số trung bình cộng là:

A. 7 phút

B. 8 phút

C. 7,5 phút

D. 8,5 phút

Câu 42. Dấu hiệu cần tìm hiểu là?

A. Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình

B. Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố

C. Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố

D. Tiền điện của tổ dân phố

Câu 44. Chọn câu đúng nhất

A. Điện năng tiêu thụ ít nhất của 1 hộ gia đình là 40 kW/h

B. Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của 1 hộ gia đình là 150 kW/h

C. Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75 kW/h chiếm tỉ lệ cao

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 45. Tính số trung bình cộng

A. 75,5 Kw/h

B. 77 Kw/h

C. 76 Kw/h

D. 76,5 Kw/h

Câu 46. Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

A. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha. Có bốn giá trị khác nhau

B. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tấn/ha. Có bốn giá trị khác nhau

C. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân. Có ba giá trị khác nhau

D. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha. Có năm giá trị khác nhau

Câu 48. Tính số trung bình cộng

A. 39,5 tạ /ha

B. 37 tạ /ha

C. 38 tạ /ha

D. 38,3 tạ /ha

Câu 50. Tìm mốt của dấu hiệu

A. ${{M}}_{0}{=}{35}$

B. ${{M}}_{0}{=}{34}$

C. ${{M}}_{0}{=}{36}$

D. ${{M}}_{0}{=}{33}$

Câu 51. Tìm cỡ giầy "đại diện"

A. 33,19

B. 34

C. 34,19

D. 33,91

Câu 54. Cho bảng tần số sau

Tìm y và tìm mốt ${M}_{0}$ của dấu hiệu:

A. y = 11; ${M}_{0}$= 24

B. y = 10 ; ${M}_{0}$= 18

C. y = 11; ${M}_{0}$= 18

D. y = 9; ${M}_{0}$= 18

đáp án Trắc nghiệm Toán 7 Ôn tập chương 3: Thống kê

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1ACâu 29A
Câu 2CCâu 30A
Câu 3ACâu 31B
Câu 4ACâu 32C
Câu 5DCâu 33D
Câu 6BCâu 34B
Câu 7CCâu 35A
Câu 8ACâu 36C
Câu 9ACâu 37A
Câu 10BCâu 38B
Câu 11DCâu 39D
Câu 12CCâu 40C
Câu 13DCâu 41A
Câu 14ACâu 42C
Câu 15CCâu 43A
Câu 16BCâu 44D
Câu 17ACâu 45D
Câu 18DCâu 46A
Câu 19BCâu 47A
Câu 20DCâu 48A
Câu 21DCâu 49C
Câu 22CCâu 50B
Câu 23ACâu 51A
Câu 24CCâu 52C
Câu 25DCâu 53A
Câu 26DCâu 54C
Câu 27BCâu 55B
Câu 28D

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X