Trắc nghiệm Toán 7 Ôn tập chương 2: Hàm số và đồ thị

Đề trắc nghiệm Toán lớp 7 - Ôn tập chương 2: Hàm số và đồ thị có đáp án

Câu 1. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số -2. Hãy biểu diễn theo y theo x.

A. ${y}{ }{=}{ }\dfrac{1}{2}{x}$

B. y = -x

C. y = -2x

D. ${y}{ }{=}{ }{-}\dfrac{1}{2}{x}$

Câu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ k = -3.Cho giá trị bảng sau

Khi đó:

A. ${y}_{1}{ }{=}{ }\dfrac{4}{3}{;}{ }{x}_{2}{ }{=}{ }{-}{2}{;}{ }{y}_{3}{ }{=}{ }{-}{3}$

B. ${y}_{1}{ }{=}{ }\dfrac{4}{3}{;}{ }{x}_{2}{ }{=}{ }{-}{2}{;}{ }{y}_{3}{ }{=}{ }{-}\dfrac{1}{3}$

C. ${y}_{1}{ }{=}{ }\dfrac{3}{4}{;}{ }{x}_{2}{ }{=}{ }{-}{2}{;}{ }{y}_{3}{ }{=}{ }{-}\dfrac{1}{3}$

D. ${y}_{1}{ }{=}{ }\dfrac{4}{3}{;}{ }{x}_{2}{ }{=}{ }{2}{;}{ }{y}_{3}{ }{=}{ }{-}\dfrac{1}{3}$

Câu 6. Cho hai đại lượng x và y có bảng giá trị sau:

Kết luận nào sau đây đúng

A. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ 23/48

B. x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ 9/5

C. x và y không tỉ lệ thuận với nhau

D. y và x tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 5/9

Câu 11. Khi có xy = a với a là hằng số khác 0, ta nói

A. y tỉ lệ với x

B. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

C. y tỉ lệ thuận với x

D. x tỉ lệ thuận với y

Câu 13. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = -1/2 thì y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là:

A. ${a}{ }{=}{ }{-}{4}{;}{ }{y}{ }{=}{ }{-}{4}{x}$

B. ${a}{ }{=}{ }{-}{4}{;}{ }{y}{ }{=}{ }{-}\dfrac{4}{x}$

C. ${a}{ }{=}{ }{-}{16}{;}{ }{y}{ }{=}{ }{-}\dfrac{16}{x}$

D. ${a}{ }{=}{ }{8}{;}{ }{y}{ }{=}{ }{8}{x}$

Câu 16. Một ô tô đi quãng đường 135 km với vận tốc v (km/h) và thời gian t (h). Chọn câu đúng về mối quan hệ của v và t

A. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 1/135

B. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135

C. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuậnvới hệ số tỉ lệ 135

D. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 1/135

Câu 18. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo tỉ số ${k}_{1}{ }{(}{k}_{1}{ }{≠}{ }{0}{)}$ và x tỉ lệ nghịch với z theo tỉ số ${k}_{2}{ }{(}{k}_{2}{ }{≠}{ }{0}{)}$. Chọn câu đúng

A. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ ${k}_{1}{/}{k}_{2}$

B. y và z tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ ${k}_{2}{/}{k}_{1}$

C. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ ${k}_{1}{.}{k}_{2}$

D. y và z tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ ${k}_{1}{/}{k}_{2}$

Câu 19. Cho bảng giá trị sau. Chọn câu đúng

A. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x

B. Đại lượng y là không hàm số của đại lượng x

C. Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x

D. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x

Câu 22. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bằng 0 là

A. Nằm trên trục hoành

B. Nằm trên trục tung

C. Điểm A(0, 3)

D. Gốc tọa độ

Câu 23. Điểm B(-2, 6) không thuộc đồ thị hàm số

A. y = -3x

B. y = x + 8

C. y = 4 - x

D. ${y}{ }{=}{ }{x}^{2}$

Câu 30. Chọn câu đúng. Cho hàm số: ${y}{=}{f}{(}{x}{)}{=}\dfrac{1}{3}{x}^{2}{-}{1}$

A. ${f}{(}{0}{)}{=}\dfrac{{{-}{2}}}{3}$

B. ${f}{(}{3}{)}{=}{-}{1}$

C. ${f}{(}{-}{1}{)}{=}\dfrac{{{-}{2}}}{3}$

D. ${f}{(}{-}{1}{)}{=}{-}{1}$

Câu 32. Hàm số ${y}{=}\dfrac{{{-}{2}}}{3}{x}$ nhận giá trị dương khi

A. x < 0

B. x > 0

C. x = 0

D. Không xác định được

Câu 33. Cho hàm số ${y}{=}{f}{(}{x}{)}{=}{-}{3}{x}$. Hai điểm M, N phân biệt thuộc cùng đồ thị hàm số

A. Nếu M có hoành độ là -1 thì tung độ của điểm M là 3

B. Nếu N có tung độ là 2 thì hoành độ của điểm N là $\dfrac{{{-}{2}}}{3}$

C. Đường thẳng MN đi qua gốc tọa độ O

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 34. Cho A (a;-0,2) thuộc đồ thị hàm số y = 4x.Ta có:

A. a = -0,5

B. a = -0,05

C. a = -0.005

D. a = -1

Câu 35. Cho hàm số y = f(x) = -2x. Đáp án nào sau đây sai?

A. f(2) = -4

B. ${f}\left(\dfrac{1}{2}\right){=}{2}$

C. f(3) = -6

D. f(-1) = 2

Câu 39. Điểm M (-2;3) không thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. ${y}{=}\dfrac{{{-}{3}}}{2}{x}$

B. y = 3x + 9

C. ${y}{=}{x}^{2}{-}{1}$

D. y = x + 3

Câu 40. Cho ba số x,y,z biết rằng chúng tỉ lệ thuận với 3;5;7 và z - y = 10. Tìm ba số đó?

A. x = 15 ; y =25 ; z = 35

B. x = 20; y = 25; z = 35

C. x = 35; y =25 ; z = 15

D. x = 15 ; y = 20 ; z = 30

Câu 44. Cho ${f}{(}{x}{)}{=}{-}{2}{x}{+}{2}{;}{g}{(}{x}{)}{=}{3}{x}{+}{1}$
Tìm B (b;-6) biết B thuộc đồ thị hàm số g(x)

A. B (-2;-6)

B. ${B}\left({{\dfrac{{{-}{1}}}{3}{;}{-}{6}}}\right)$

C. ${B}\left({{\dfrac{7}{3}{;}{-}{6}}}\right)$

D. ${B}\left({{\dfrac{{{-}{7}}}{3}{;}{-}{6}}}\right)$

Câu 49. Đồ thị hàm số ${y}{=}{2}\left|{x}\right|$ là:

A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

B. Hai tia chung gốc O và thuộc góc phần tư thứ (I);(IV)

C. Một tia gốc O thuộc góc phần tư thứ ba

D. Hai tia chung gốc O và thuộc góc phần tư thứ (I);(II)

Câu 52. Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi z và x tỉ lệ nghịch hay tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

A. z và x tỉ lệ thuận với nhau và hệ số tỉ lệ là $\dfrac{3}{2}$

B. z và x tỉ lệ nghịch với nhau và hệ số tỉ lệ là $\dfrac{3}{2}$

C. z và x tỉ lệ thuận với nhau và hệ số tỉ lệ là $\dfrac{2}{3}$

D. z và x tỉ lệ nghịch với nhau và hệ số tỉ lệ là 3

Câu 54. Cho hàm số y = ax+b. Xác định a và b biết đồ thị của hàm số qua hai điểm A (-3;2) và B (1;4)

A. ${a}{=}\dfrac{3}{2}{;}{b}{=}\dfrac{7}{2}$

B. ${a}{=}\dfrac{{{-}{1}}}{2}{;}{b}{=}\dfrac{9}{2}$

C. ${a}{=}\dfrac{7}{2}{;}{b}{=}\dfrac{1}{2}$

D. ${a}{=}\dfrac{1}{2}{;}{b}{=}\dfrac{7}{2}$

Câu 55. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 9x và đồ thị hàm số ${y}{=}\dfrac{1}{x}$?

A. $\left({{\dfrac{{{-}{1}}}{3}{;}{3}}}\right){;}\left({{\dfrac{1}{3}{;}{3}}}\right)$

B. $\left({{\dfrac{1}{3}{;}{9}}}\right){;}\left({{\dfrac{1}{3}{;}{-}{9}}}\right)$

C. $\left({{\dfrac{1}{3}{;}{-}{3}}}\right){;}\left({{{-}\dfrac{1}{3}{;}{-}{3}}}\right)$

D. $\left({{\dfrac{1}{3}{;}{3}}}\right){;}\left({{{-}\dfrac{1}{3}{;}{-}{3}}}\right)$

Câu 56. Gỉa sử $\dfrac{x}{y}{=}{4}{;}{x}{y}{=}{9}$. Ngoài ra ${x}{≥}{0}$. Khi đó (x;y) bằng?

A. ${(}{x}{;}{y}{)}{=}\left({{{6}{;}\dfrac{{{-}{3}}}{2}}}\right)$

B. ${(}{x}{;}{y}{)}{=}\left({{{3}{;}\dfrac{3}{2}}}\right)$

C. ${(}{x}{;}{y}{)}{=}\left({{{6}{;}\dfrac{3}{2}}}\right)$

D. ${(}{x}{;}{y}{)}{=}\left({{\dfrac{3}{2}{;}{6}}}\right)$

đáp án Trắc nghiệm Toán 7 Ôn tập chương 2: Hàm số và đồ thị

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 D Câu 29 C
Câu 2 B Câu 30 C
Câu 3 B Câu 31 B
Câu 4 B Câu 32 A
Câu 5 A Câu 33 D
Câu 6 C Câu 34 B
Câu 7 C Câu 35 B
Câu 8 B Câu 36 A
Câu 9 D Câu 37 D
Câu 10 B Câu 38 D
Câu 11 B Câu 39 D
Câu 12 A Câu 40 A
Câu 13 B Câu 41 C
Câu 14 D Câu 42 A
Câu 15 D Câu 43 D
Câu 16 B Câu 44 D
Câu 17 C Câu 45 C
Câu 18 D Câu 46 B
Câu 19 A Câu 47 A
Câu 20 C Câu 48 C
Câu 21 C Câu 49 D
Câu 22 B Câu 50 C
Câu 23 D Câu 51 B
Câu 24 A Câu 52 A
Câu 25 B Câu 53 A
Câu 26 B Câu 54 D
Câu 27 D Câu 55 D
Câu 28 B Câu 56 C

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X