Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Đề trắc nghiệm Toán lớp 7 chương 1 bài 5 - Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

Câu 3. Chọn câu sai

A. $\left(^{{{-}{2019}}}\right){0}{ }{=}{ }{1}$^

B. $\left(^{0,5}\right){.}\left({0,5}\right){2}{=}\dfrac{1}{4}$^

C. ${4}^{6}{ }{:}{ }{4}^{4}{ }{=}{ }{16}$

D. $\left(^{{{-}{3}}}\right){3}{.}\left({{{-}{3}}}\right){2}{=}\left({{{-}{3}}}\right){5}$^^^

Câu 4. Số ${x}^{12}$ (với x ≠ 0) không bằng số nào sau đây?

A. ${x}^{18}{:}{x}^{6}$

B. ${x}^{4}{.}{x}^{8}$

C. ${x}^{2}{.}{x}^{6}$

D. $\left({x}^3\right)^4$

Câu 5. Số ${2}^{24}$ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là

A. ${8}^{8}$

B. ${9}^{8}$

C. ${6}^{8}$

D. Một đáp số khác

Câu 6. Tìm x biết $^{x}{ }{:}{ }\left({{{-}\dfrac{1}{3}}}\right){2}{ }{=}{ }\left({{{-}\dfrac{1}{3}}}\right)$^

A. $\left(\dfrac{1}{3}\right)^3$

B. $\left(^{{-}\dfrac{1}{3}}\right)^3$

C. $\dfrac{1}{3}$

D. ${-}\dfrac{1}{3}$

Câu 7. Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho ${8}{<}{2}^{n}{≤}{2.16}$

A. ${n}{∈}{{{3}{,}{ }{4}{,}{ }{5}}}$

B. ${n}{∈}{{{4}{,}{ }{5}}}$

C. n = 4

D. n = 5

Câu 13. Giá trị biểu thức $\dfrac{{{4}^{3}{.}{2}^{5}{+}{8}^{2}}}{{{8}^{4}{.}{3}{-}{16}{.}{3}^{2}}}$ là

A. $\dfrac{44}{35}$

B. $\dfrac{22}{7}$

C. $\dfrac{68}{105}$

D. $\dfrac{6}{13}$

Câu 14. Tìm x, biết $\left(^{{{5}{x}{-}{1}}}\right){6}{=}{729}$^

A. x = $\dfrac{4}{5}$ hoặc x = $\dfrac{2}{5}$

B. x = ${-}\dfrac{4}{5}$ hoặc x = ${-}\dfrac{2}{5}$

C. x = $\dfrac{4}{5}$ hoặc x = ${-}\dfrac{2}{5}$

D. x = ${-}\dfrac{4}{5}$ hoặc x = $\dfrac{2}{5}$

Câu 15. Tìm x, biết $\left(^{{{7}{x}{+}{3}}}\right){4}{=}{625}$^

A. x = $\dfrac{2}{7}$

B. x = ${-}\dfrac{2}{7}$ hoặc x = $\dfrac{8}{7}$

C. x = $\dfrac{2}{7}$ hoặc x = ${-}\dfrac{8}{7}$

D. x = ${-}\dfrac{8}{7}$

Câu 22. Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a,b và các số tự nhiên m,n ta có:

A. ${a}^{m}{.}{a}^{n}{=}{a}^{{{m}{+}{n}}}$

B. $\left({{{a}{.}{b}}}\right){m}{=}{a}^{m}{.}{b}^{m}$^

C. $\left({a}^{m}\right){n}{=}{a}^{{{m}{+}{n}}}$^

D. $\left({a}^{m}\right){n}{=}{a}^{{{m}{.}{n}}}$^

Câu 24. Chọn khẳng định đúng với số hữu tỉ x, y với m, n ${∈}{ℕ}{*}$, ta có

A. $\left({{{x}{:}{y}}}\right){n}{=}{x}^{n}{:}{y}^{n}$^

B. ${x}^{m}{+}{x}^{n}{=}{x}^{{{m}{+}{n}}}$

C. ${x}^{0}{=}{1}$

D. $\left({x}^{m}\right){n}{=}{x}^{{{m}{.}{n}}}$^

Câu 25. Tính $\left(\dfrac{1}{3}\right)^4$

A. $\dfrac{1}{27}$

B. $\dfrac{1}{81}$

C. $\dfrac{{{-}{1}}}{27}$

D. $\dfrac{{{-}{1}}}{81}$

Câu 26. Chọn câu sai.

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

B. Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

C. Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

D. Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

Câu 27. Số ${x}^{4}$ (với x khác 0) không bằng số nào trong các số sau đây?

A. ${x}^{12}{:}{ }{x}^{8}{ }\left({{{x}{≠}{0}}}\right)$

B. ${x}^{2}{.}{x}^{3}$

C. $\left({x}^{2}\right){2}$^

D. ${x}^{5}{:}{ }{x}{ }\left({{{x}{≠}{0}}}\right)$

Câu 28. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $\left(^{{{2}{x}{+}{-}{0}{,}{5}}}\right){4}{+}\dfrac{10}{11}$ đạt được là:^

A. $\dfrac{{{-}{1}}}{4}$

B. $\dfrac{{{-}{10}}}{11}$

C. $\dfrac{10}{11}$

D. $\dfrac{1}{4}$

Câu 29. Cho ${20}^{n}{:}{5}^{n}{=}{4}$ thì

A. n = 0

B. n = 3

C. n = 2

D. n = 1

đáp án Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 B Câu 16 B
Câu 2 D Câu 17 B
Câu 3 B Câu 18 B
Câu 4 C Câu 19 C
Câu 5 A Câu 20 A
Câu 6 B Câu 21 A
Câu 7 B Câu 22 C
Câu 8 C Câu 23 D
Câu 9 A Câu 24 D
Câu 10 D Câu 25 B
Câu 11 B Câu 26 B
Câu 12 A Câu 27 C
Câu 13 A Câu 28 C
Câu 14 C Câu 29 D
Câu 15 C

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X