Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Đề trắc nghiệm Toán lớp 7 chương 1 bài 4 - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có đáp án

Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

A. |x| = x

B. |x| = -x

C. |x| < 0

D. |x| = 0

Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. |-0,4| = 0,4

B. |-0,4| = -0,4

C. |-0,4| = ± 0,4

D. |-0,4| = 0

Câu 6. Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: ${0}{,}{3}{;}{ }{-}\dfrac{3}{4}{;}{ }\dfrac{2}{3}{;}{ }{0}{;}{ }{-}{0}{,}{875}$

A. ${-}\dfrac{3}{4}{;}{ }{-}{0}{,}{875}{;}{ }\dfrac{2}{3}{;}{ }{0}{;}{ }{0}{,}{3}$

B. ${-}\dfrac{3}{4}{;}{ }{-}{0}{,}{875}{;}{ }{0}{;}{ }{0}{,}{3}{;}{ }\dfrac{2}{3}$

C. ${-}{0}{,}{875}{;}{ }{-}\dfrac{3}{4}{;}{ }{0}{;}{ }{0}{,}{3}{;}{ }\dfrac{2}{3}$

D. ${-}{0}{,}{875}{;}{ }{-}\dfrac{3}{4}{;}{ }{0}{;}{ }\dfrac{2}{3}{;}{ }{0}{,}{3}$

Câu 8. Tìm x biết 1,5 - |x - 0,3| = 0

A. x = 1,8

B. x = -1,2

C. A và B đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = $\left|{{{2}{x}{-}{0}{,}{4}}}\right|{-}\dfrac{12}{5}$ là:

A. $\dfrac{{{-}{7}}}{5}$

B. $\dfrac{{{-}{12}}}{5}$

C. $\dfrac{1}{5}$

D. $\dfrac{{{-}{14}}}{5}$

Câu 22. Với giá trị nào của x,y thì biểu thức C = ${-}\left|{{{2}\dfrac{1}{5}{-}{x}}}\right|{-}\left|{{{y}{+}\dfrac{1}{5}}}\right|{+}{0}{,}{9}$ đạt giá trị lớn nhất?

A. ${x}{ }{=}{ }\dfrac{1}{5}{;}{ }{y}{=}\dfrac{{{-}{11}}}{5}$

B. ${x}{ }{=}{ }\dfrac{2}{5}{;}{ }{y}{=}\dfrac{1}{5}$

C. ${x}{ }{=}{ }\dfrac{{{-}{2}}}{5}{;}{ }{y}{=}\dfrac{{{-}{1}}}{5}$

D. ${x}{ }{=}{ }\dfrac{11}{5}{;}{ }{y}{=}\dfrac{{{-}{1}}}{5}$

Câu 23. Chọn câu đúng . Nếu x${≥}$0 thì:

A. |x| = x

B. |x| = -x

C. |x| < 0

D. |x| = 0

Câu 24. Giá trị tuyệt đối của $\dfrac{{{-}{6}}}{10}$ là:

A. $\dfrac{3}{5}$

B. $\dfrac{{{-}{6}}}{10}$

C. $\dfrac{{{-}{5}}}{3}$

D. $\dfrac{2}{5}$

Câu 27. Chọn khẳng định sai:

A. |-1,5| = 1,5

B. |0| = 0

C. |1,8| = ±1,8

D. |-0,2| > 0

Câu 28. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn $\left|{x}\right|{=}\dfrac{1}{2}$

A. x = 0

B. x = ${±}\dfrac{1}{2}$

C. x = $\dfrac{1}{2}$

D. x = ${-}\dfrac{1}{2}$

Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn $\left|{x}\right|{=}\left|\dfrac{{{-}{9}}}{5}\right|$

A. x = 0

B. x = ${±}\dfrac{9}{5}$

C. x = $\dfrac{9}{5}$

D. x = ${-}\dfrac{9}{5}$

Câu 30. Tìm M = |-2.8|:(-0.7)

A. M = 4

B. M = -4

C. M = 0.4

D. M = -0.4

Câu 31. Tìm M = -|-4,8|:(-1,6)

A. M = 3

B. M = -3

C. M = 0.3

D. M = -0.3

Câu 32. Tổng các giá trị của x thỏa mãn $\left|{{{x}{+}\dfrac{2}{5}}}\right|{-}{2}{=}\dfrac{{{-}{1}}}{4}$ là:

A. $\dfrac{{{-}{14}}}{5}$

B. $\dfrac{4}{5}$

C. $\dfrac{{{-}{4}}}{5}$

D. $\dfrac{14}{5}$

Câu 38. Với mọi x ∈ Q . Khẳng định nào sau đây sai?

A. |x| = |-x|

B. |x| < -x

C. |x| ${≥}$ 0

D. |x| ${≥}$ x

Câu 40. Cho biểu thức A = |3x - 0,5| + |${-}{1}\dfrac{3}{4}$|. Khi x = -2 thì giá trị của A là:

A. $\dfrac{{{-}{33}}}{4}$

B. $\dfrac{27}{4}$

C. $\dfrac{33}{4}$

D. $\dfrac{59}{4}$

đáp án Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 B Câu 22 D
Câu 2 A Câu 23 A
Câu 3 A Câu 24 A
Câu 4 A Câu 25 A
Câu 5 A Câu 26 A
Câu 6 C Câu 27 C
Câu 7 C Câu 28 B
Câu 8 C Câu 29 B
Câu 9 B Câu 30 B
Câu 10 D Câu 31 B
Câu 11 B Câu 32 C
Câu 12 B Câu 33 C
Câu 13 A Câu 34 D
Câu 14 A Câu 35 D
Câu 15 C Câu 36 B
Câu 16 C Câu 37 B
Câu 17 B Câu 38 B
Câu 18 B Câu 39 B
Câu 19 A Câu 40 C
Câu 20 A Câu 41 A
Câu 21 D Câu 42 D

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X