Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 16 (có đáp án)

Bộ đề số 16 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 1. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là

A. Nhân dân có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt thủy sản

B. Tàu thuyền, ngư cụ được trang bị ngày càng tốt hơn

C. Dịch vụ thủy sản và cơ sở chế biến thủy sản được mở rộng

D. Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường trọng điểm

Câu 2. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

A. tiến hành thâm canh, tăng vụ.

B. đa dạng hóa các ngành nghề sản xuất, dịch vụ.

C. khôi phục các ngành nghề thủ công, truyền thống.

D. phát triển kinh tế hộ gia đình.

Câu 3. Quá trình xâm thực mạnh ở miền núi nước ta dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?

A. tạo thành nhiều phụ lưu và chi lưu

B. tổng lượng nước của sông ngòi lớn

C. hình thành đất feralit màu đỏ vàng

D. tổng lượng phù sa của sông ngòi lớn

Câu 4. Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

A. Đông Nam Bộ.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Tây Nguyên.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 5. Vấn đề việc làm ở vùng Đồng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì

A. nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn

B. nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển

C. số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động hạn chế

D. Số dân đông, kết cấu dân số trẻ nguồn lao dộng dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển

Câu 6. Nền nông nghiệp hàng hoá không có đặc điểm nào sau đây?

A. làm cho cơ cầu nông nghiệp đa dạng hơn

B. sử dụng hợp lí các nguồn lực

C. thích ứng tốt với các điêu kiện thị trường

D. tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

Câu 7. Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

D. Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C

Câu 8. Nhật Bản có lượng mưa lớn là do

A. Tính chất quần đảo.

B. Nằm trong khu vực gió mùa.

C. Có dòng biển nóng và lạnh bao quanh.

D. Nằm trong khu vực có áp cao hoạt động thường xuyên.

Câu 10. Ngành sản xuất được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. khai thác và chế biến gỗ lâm sản.

B. kinh tế biển.

C. chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.

D. cây công nghiệp hàng năm.

Câu 11. Sạt lở bờ biển hiện nay diễn ra nhiều ở dải bờ biển miền Trung và

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đông Nam Bộ

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 12. Đất ở đai nhiệt đới gió mùa nước ta bao gồm

A. Đất vùng đồi núi thấp và đất bán bình nguyên.

B. Đất vùng đồi núi cao và đất đồng bằng.

C. Đất đồng bằng và đất vùng đồi núi thấp.

D. Đất vùng đồi núi thấp và đất ven biển.

Câu 13. Vai trò quan trọng nhất của công trình thuỷ lợi Dầu Tiếng là:

A. tưới nước cho diện tích canh tác của tỉnh Tây Ninh và huyện Củ Chi (TP Hồ Chí Minh).

B. đảm bảo tiêu nước cho các tỉnh thượng nguồn sông Đồng Nai.

C. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

D. phát triển du lịch Dầu Tiếng hướng tới trở thành “Khu du lịch sinh thái”

Câu 14. Đặc điểm nào không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

A. Nóng đều quanh năm.

B. Biên độ nhiệt năm cao.

C. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

D. Tính chất cận xích đạo gió mùa.

Câu 15. Câu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm sông ngòi của Việt Nam ?

A. Mật độ sông ngòi dày đặc

B. Lượng nước phong phú, phân hóa theo mùa

C. Nguồn thủy năng lớn

D. Dòng chảy theo hướng bắc - nam

Câu 16. Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. tạo điều kiện khai thác nguồn khoáng sản giàu có của vùng.

B. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng do hậu quả của chiến tranh và thiên tai.

C. tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

D. tạo điều kiện cho việc xây dựng vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

Câu 19. Sự phân công lao động xã hội theo ngành của nước ta còn chậm chuyển biến là do nguyên nhân chính nào sau đây?

A. Năng suất lao động và trình độ phát triển kinh tế thấp

B. Chất lượng lao động thấp và phân bố còn chưa hợp lí

C. Chưa đa dạng thành phần kinh tế, thu hút đầu tư chậm

D. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, quy mô đô thị nhỏ

Câu 20. Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A. Phân bố gần nguồn nguyên liệu

B. Có nhiều xí nghiệp công nghiệp

C. Gắn với một điểm dân cư

D. Chủ yếu khai thác hay sơ chế nguyên liệu

Câu 21. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

A. Nguồn vốn đầu tư lớn

B. Kết cấu hạ tầng hiện đại

C. Tập trung đông dân cư

D. Cơ sở nguồn thức ăn dồi dào

Câu 23. Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

Câu 24. Cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên?

A. Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng.

B. Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

C. Gia Lai, Kon Tum, Đắc Nông.

D. Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắc

Câu 25. Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất vừa mang tính chất dịch vụ bởi vì

A. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

B. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

C. phục vụ nhu cầu đi lại cho nhân dân.

D. thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở trung du và miền núi.

Câu 26. Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

A. hiều đồng bằng phù sa lớn

B. khí hậu nhiệt đới gió mùa

C. các sông lớn hướng bắc nam

D. các dãy núi và thung lũng rộng

Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây là do

A. Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

B. Điều kiện nuôi thuận lợi và kĩ thuật nuôi được cải tiến.

C. Thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu ngày càng lớn.

D. Sự phát triển mạnh công nghiệp chế biến góp phần nâng cao giá trị thương phẩm.

Câu 28. Than nâu nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Lon

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 29. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở?

A. Phần lãnh thổ phía Tây.

B. Vùng núi U-ran.

C. Phần lãnh thổ phía Đông.

D. Đồng bằng Tây Xi-bia.

Câu 30. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở?

A. Phần lãnh thổ phía Tây.

B. Vùng núi U-ran.

C. Phần lãnh thổ phía Đông.

D. Đồng bằng Tây Xi-bia.

Câu 31. Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ,

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. nóng quanh năm, hầu như không có bão

B. cận xích đạo nóng quanh năm

C. khí hậu chia làm 2 mùa: mùa mưa và mùa khô

D. xích đạo nóng quanh năm

Câu 33. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu các vùng miền ở nước ta?

A. Đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có lượng mưa cao nhất ở nước ta

B. Miền Nam có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

C. Tây Nguyên mùa mưa và mùa khô có sự đối lập nhau.

D. Miền Bắc có mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.

Câu 34. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu,Xi-cô-cư.

C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

Câu 35. Hệ tọa độ địa lí của phần đất liền nước ta là

A. 230 23’B - 8 0 34’B và 1020 09’Đ - 1090 24’Đ

B. 230 20’B - 8 0 30’B và 1020 09’Đ - 1090 24’Đ

C. 230 23’B - 8 0 30’B và 1020 09’Đ - 1090 24’Đ

D. 230 23’B - 8 0 34’B và 1020 09’Đ - 1090 20’Đ

Câu 36. Vùng Bắc Trung Bộ phải hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm - ngư nghiệp vì:

A. có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng.

B. khai thác các thế mạnh sẵn có của vùng để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

C. vừa tạo cơ cấu ngành vừa tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

D. vùng có thế mạnh để phát triển trong khi tỉ trọng công nghiệp còn rất thấp so với cả nước.

Câu 37. Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng là

A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

B. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

C. đảm báo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

D. gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

Câu 39. Giới hạn độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam là do

A. tác động của gió mùa kết hợp với hướng núi

B. ảnh hưởng của tín phong Đông Bắc

C. địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

D. hoạt động của gió mùa Đông Bắc

Câu 40. Ở nước ta, chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

A. Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 16 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 21D
Câu 2BCâu 22C
Câu 3ACâu 23C
Câu 4BCâu 24A
Câu 5DCâu 25B
Câu 6DCâu 26B
Câu 7BCâu 27C
Câu 8BCâu 28A
Câu 9ACâu 29C
Câu 10BCâu 30C
Câu 11CCâu 31C
Câu 12CCâu 32D
Câu 13ACâu 33A
Câu 14ACâu 34A
Câu 15DCâu 35A
Câu 16CCâu 36C
Câu 17DCâu 37A
Câu 18CCâu 38C
Câu 19ACâu 39D
Câu 20BCâu 40B

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X