Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 15 (có đáp án)

Bộ đề số 15 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 1. Đâu không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

B. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ cùa con người.

D. Địa hình chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa.

Câu 4. Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

A. mở rộng diện tích canh tác

B. đa dạng hóa cây trồng

C. quy hoạch các vùng chuyên canh

D. đẩy mạnh chế biến sản phẩm

Câu 5. Ý nghĩa quan trọng của tuyến giao thông quốc lộ 1A

A. tạo thuận lợi cho giao lưu khu vực và quốc tế.

B. tạo mối liên hệ kinh tế-xã hội giữa các vùng trong nước.

C. thúc đẩy sự phát triển kinh tế ở trung du và miền núi.

D. nối liền hai đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm địa hình nước ta?

A. Địa hình nước ta thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

B. Địa hình núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích cả nước.

C. Hướng núi vòng cung thể hiện rõ nhất ở vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

D. Xâm thực-bồi tụ là hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta.

Câu 7. Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975?

A. Hài Phòng, Hà Nội.

B. Hải Dương, Thái Bình.

C. Hải Phòng, Vinh.

D. Thái Nguyên, Việt Trì.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

A. số dân đông, tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số tăng.

B. mật độ dân số cao, phân bố đồng đều giữa các nước.

C. mật độ dân số cao, tỉ lệ người nhập cư hàng năm rất thấp.

D. số dân đông, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh

Câu 10. Hai loại đất chủ yếu ở đông nam Á là

A. feralit và phù sa.

B. Phù sa và đất đen.

C. Phù sa và đất pốtdôn.

D. Feralit và đất đen.

Câu 11. Thành phần thực vật, động vật phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới từ

A. Phương bắc (Hoa Nam) đi xuống hoặc từ phía tây (Ấn Độ - Mi-an-ma) di cư sang

B. Phương Nam (nguồn gốc Mã Lai - In-đô-nê-xi-a) đi lên hoặc từ phía bắc (Hoa Nam) đi xuống

C. Phương Nam (nguồn gốc Mã Lai – In-đô-nê-xi-a) đi lên hoặc từ phía bắc (Hi-ma-lai-a) đi xuống

D. Phương Nam (nguồn gốc Mã Lai-In-đô-nê-xi-a) đi lên hoặc từ phía tây (Ấn Độ-Mianma) di cư sang

Câu 12. Việc phát huy thế mạnh của từng vùng, tăng cường hội nhập với thế giới đã dẫn tới

A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đẩy nhanh chuyển giao công nghệ.

B. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng.

C. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm và dịch vụ tư vấn đầu tư.

D. Phân hóa sản xuất giữa các vùng, ra đời vùng kinh tế trọng điểm

Câu 13. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)?

A. Nhiệt độ trung bình năm trên $25°C$

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

D. Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình $< 18°C.$

Câu 14. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

A. Ngành điện hoạt động còn hạn chế.

B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh.

C. Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.

D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.

Câu 16. Việt Nam nằm ở nơi tiếp xúc giữa hai vành đai sinh khoáng và nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài động vật, thực vật nên nước ta có

A. nhiều loại gỗ quý trong rừng

B. tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật phong phú.

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.

D. cả cây nhiệt đới và cây cận nhiệt đới

Câu 19. Nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta không phải chủ yếu dựa vào:

A. nguồn nước và tài nguyên sinh vật dồi dào

B. người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông lâm ngư nghiệp

C. sự đa dạng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

D. tài nguyên đất và tài nguyên khí hậu phong phú

Câu 20. Hướng chuyên môn sản xuất nông nghiệp nào sau đây không phải của vùng Đông Nam Bộ? :

A. Chăn nuôi gia cầm, bò sữa

B. Cây công nghiệp lâu năm

C. Thủy sản

D. Trồng cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới

Câu 22. Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc là

A. đặc điểm độ cao địa hình và hướng của dãy núi

B. vị trí địa lí giáp với Trung Quốc và vịnh Bắc Bộ

C. vị trí địa lí nằm gần chí tuyến Bắc

D. hướng nghiêng của địa hình từ tây bắc xuống đông nam

Câu 23. Hình thức khai thác than cho năng suất cao và chi phí khai thác thấp là

A. Lộ thiên.

B. Bán lộ thiên.

C. Hầm lò thủ công.

D. Hầm lò kết hợp vận chuyển bằng đường ray nhỏ trong lòng đất.

Câu 24. Thảm thực vật rừng ở nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái là do

A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu

B. tài nguyên đất của nước ta rất phong phú, đa dạng.

C. vị trí nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật.

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thể, phân hóa phức tạp.

Câu 25. Sông ngòi ở Trung Bộ có đỉnh lũ vào tháng mấy?

A. Tháng 9.

B. Tháng 6.

C. Tháng 11

D. Tháng 7.

Câu 26. Nguyên nhân chính khiến cho diện tích rừng nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là do

A. đẩy mạnh trồng rừng và chính sách giao đất, giao rừng đến từng hộ nông dân.

B. chiến tranh kết thúc.

C. sự quan tâm của các cấp chính quyền.

D. hạn chế tình trạng du canh du cư của đồng bào dân tộc.

Câu 28. Khu vực III (dịch vụ) ở nước ta đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến

A. Giáo dục, văn hóa và y tế.

B. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

C. Tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ.

D. Kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị.

Câu 29. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về môi trường tự nhiên?

A. Con người không làm thay đổi quy luật phát triển của các thành phần tự nhiên.

B. Con người tác động vào tự nhiên, làm cho nó bị thay đổi nhưng các thành phần tự nhiên vẫn phát triển theo quy luật riêng của nó.

C. Tự xuất hiện trên bề mặt Trái Đất, không phụ thuộc vào con người.

D. Là kết quả lao động của con người, nó hoàn toàn phụ thuộc vào con người

Câu 30. Nhân tố nào sau đây thuận lợi cho sự phát triển rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A. Gió mùa Tây Nam nóng ẩm.

B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

C. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.

D. Khí hậu có mùa đông lạnh.

Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết tên 6 cao nguyên từ dãy Bạch Mã trở vào Nam theo thứ tự là

A. Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh

B. Trường Sơn Nam, Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên

C. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Lâm Viên, Di Linh

D. Kon Tum, PleiKu, Đăk Lăk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên

Câu 34. Sản xuất với trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm của vùng nông nghiệp

A. Duyên hải Nam Trung Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 35. Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta

A. Hơn một nửa đã được trải nhựa

B. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực

C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

D. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

Câu 36. Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do

A. Ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm.

B. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

C. Sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.

D. Sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 37. Một trong những trở ngại lớn trong việc phát triển của ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay là

A. thiếu vốn đầu tư.

B. thiên tai xảy ra thường xuyên

C. địa hình nhiều đồi núi

D. lãnh thổ dài, hẹp ngang

Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, cho biết các tỉnh thuộc tiểu vùng Tây Bắc nước ta hiện nay là:

A. Điện Biên, Lai Châu, Hòa Bình, Lào Cai

B. Điện Biên, Lai Châu, Hòa Bình, Sơn La.

C. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Lào Cai.

D. Lai Châu, Điện Biên, Hòa Bình, Yên Bái.

Câu 39. Dân số châu Phi tăng rất nhanh chủ yếu là do

A. tỉ suất tử thô rất thấp

B. quy mô dân số đông nhất thế giới

C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

D. tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 15 (có đáp án)

Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 D Câu 21 A
Câu 2 A Câu 22 A
Câu 3 B Câu 23 A
Câu 4 D Câu 24 A
Câu 5 B Câu 25 C
Câu 6 C Câu 26 A
Câu 7 D Câu 27 A
Câu 8 B Câu 28 D
Câu 9 A Câu 29 D
Câu 10 A Câu 30 B
Câu 11 D Câu 31 C
Câu 12 A Câu 32 A
Câu 13 D Câu 33 B
Câu 14 B Câu 34 C
Câu 15 C Câu 35 C
Câu 16 B Câu 36 B
Câu 17 C Câu 37 C
Câu 18 A Câu 38 B
Câu 19 B Câu 39 C
Câu 20 D Câu 40 A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X