Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 13 (có đáp án)

Bộ đề số 13 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 1. Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa ở Đồng bằng sông Hồng và đất phù sa của Đồng bằng sông Cửu Long là

A. sự màu mỡ

B. diện tích

C. đất phần lớn bị nhiễm mặn, nhiễm phèn

D. được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm

Câu 3. Cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ được hình thành là do sự tác động của

A. đặc điểm khí hậu

B. cấu trúc địa hình

C. đất và rừng

D. mạng lưới sông ngòi

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

A. Sản phẩm chưa được chấp nhận ở Bắc Mĩ.

B. Dịch vụ thủy sản phát triển.

C. Phương tiện tàu thuyền không được cải tiến

D. Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản.

Câu 5. Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay là:

A. Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản và biến đổi khí hậu.

B. Suy giảm tài nguyên đất và cạn kiệt nguồn nước

C. Suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

D. Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam?

A. Các dân tộc ít người phân bố nhiều ở miền núi.

B. Các dân tộc phân bố xen kẽ nhau.

C. Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du.

D. Ở các đảo ven bờ không có sự phân bố của dân tộc nào.

Câu 7. Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cà phê số 1 của nước ta là nhờ

A. khí hậu nhiệt đới với sự phân hoá đa dạng theo độ cao

B. có nhiều vùng núi cao phù hợp với trồng cà phê

C. có nhiều đồn điền cà phê từ thời Pháp để lại

D. có nhiều đất bazan và khí hậu cận xích đạo

Câu 8. Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải, nên có

A. Nguồn sinh vật vô cùng phong phú.

B. Nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

C. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

D. Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nội thủy thuộc vùng biển của nước ta?

A. Tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

B. Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam

C. Được tính từ mép nước ven bờ đến bờ ngoài của rìa lục địa

D. Vùng nội thủy cũng được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền

Câu 15. Với đặc điểm khí hậu có mùa đông lạnh và mưa phùn, đồng bằng sông Hồng có lợi thế lớn để

A. phát triển được nhiều loại rau ôn đới

B. tăng thêm được vụ lúa đông xuân

C. nuôi được nhiều giống gia súc xứ lạnh

D. trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày

Câu 16. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ là

A. Đất badan và đất xám trên phù sa cổ

B. Đất xám trên phù sa cổ và đất cát biển

C. Đất mặn ven biển và đất badan

D. Đất feralit đỏ vàng và đất phù sa sông

Câu 18. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. Lượng nước ít, phù sa không đáng kể.

B. Có giá trị lớn về thủy điện.

C. Ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

D. Chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông

Câu 19. Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được chia thành ba nhóm chính là

A. công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

B. công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ; công nghiệp phụ trợ.

C. công nghiệp cấp một; công nghiệp cấp hai; công nghiệp cấp ba

D. công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

Câu 21. Mục đích chính của việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du miền núi và phát triển tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn là:

A. Phân bố lại dân cư.

B. Nâng cao tỉ lệ dân thành thị.

C. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên trên các vùng.

D. Giải quyết nhu cầu việc làm cho xã hội.

Câu 22. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

A. Dòng biển Ôiasivô.

B. Biển Nhật Bản.

C. Biển Hoa Đông.

D. Biển Ô-khốt.

Câu 23. Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Có nhiều cửa sông

B. Có nhiều bãi triều rộng

C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

D. Có các cánh rừng ngập mặn

Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc mà

B. Khoảng 50% đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

C. Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng

D. Đất chua phèn, nhiễm mặn của vùng ít hơn nhiều so với Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 25. Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

B. luyện kim, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

C. hóa chất, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

D. khai thác than, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 26. Tây Nguyên có thể thành lập các nông trường, vùng chuyên canh quy mô lớn là nhờ thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

A. Đất badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng

B. Có nhiều cao nguyên xếp tầng, khí hậu cận xích đạo

C. Địa hình khá bằng phẳng, đất đai phân bổ tập trung

D. Thị trường tiêu thụ rộng, công nghiệp chế biến nhiều

Câu 28. Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là

A. Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn.

B. Đất phèn, đất phù sa ngọt, đất mặn.

C. Đất phù sa ngọt, đất mặn, đất phèn.

D. Đất mặn, đất phèn, đất phù sa ngọt.

Câu 29. Mục đích chính của sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là

A. tạo nhiều việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

B. tạo nhiều lợi nhuận, nông sản trên, một lãnh thổ nhất định.

C. đưa máy móc, thiết bị hiện đại vào sản xuất nông nghiệp.

D. đẩy mạnh quảng canh và chuyên môn hóa nông nghiệp.

Câu 30. Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta?

A. Phân bố ở ven biển

B. Giàu tài nguyên động vật

C. Cho năng suất sinh vật cao

D. Có nhiều cây gỗ quý

Câu 31. Cho biểu đồ

Quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc theo ngành kinh tế năm 2000 và năm 2014.

Cho biểu đồQuy mô và cơ cấu lao động đang làm việc theo ngành kinh tế năm 2000 hình ảnh

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu lao động của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014?

A. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng; giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ và khu vực nông - lâm - thủy sản.

B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhiều nhất, sau đó đến khu vực dịch vụ; khu vực nông - lâm - thủy sản giảm tỉ trọng.

C. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ; giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản

D. Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ; giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản và công nghiệp - xây dựng.

Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thế mạnh kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, thị trường tiêu thụ lớn

B. Tập trung nhiều di tích, lễ hội và làng nghề truyền thông

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt, đang được cải thiện

D. Là vùng thu hút mạnh nhất lao động có chuyên môn cao

Câu 33. Năng suất lúa mước ta tăng mạnh thời gian gần đây, chủ yếu do

A. đẩy mạnh cải tạo đất và tăng vụ.

B. tăng cường thâm canh và tăng vụ.

C. tăng vụ và đẩy mạnh khai hoang.

D. thâm canh và sử dụng giống mới.

Câu 34. Hiện nay vùng có giá trị sản xuất công nghiệp nhỏ nhất nước ta là

A. Bắc Trung Bộ

B. Tây Nguyên

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

A. Ngư dân đánh bắt được nhiều hải sản.

B. Thiên nhiên nước ta có nhiều thiên tai.

C. Các dạng địa hình ven biển rất đa dạng.

D. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

Câu 37. Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ ẩm cao

B. đất phù sa màu mỡ

C. vị trí thuận lợi

D. thị trường tiêu thụ lớn

Câu 39. Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới thuận lợi là do vị trí

A. nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương

B. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế

C. ở nơi giao thoa giữa nhiều vành đai sinh khoáng

D. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 13 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 21D
Câu 2BCâu 22B
Câu 3BCâu 23C
Câu 4BCâu 24B
Câu 5DCâu 25A
Câu 6DCâu 26C
Câu 7DCâu 27B
Câu 8CCâu 28B
Câu 9CCâu 29B
Câu 10CCâu 30D
Câu 11ACâu 31C
Câu 12ACâu 32D
Câu 13ACâu 33D
Câu 14DCâu 34B
Câu 15ACâu 35A
Câu 16DCâu 36C
Câu 17CCâu 37B
Câu 18DCâu 38D
Câu 19DCâu 39B
Câu 20CCâu 40A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X