impractical (adj): không thực tế, không khả thi >< viable (adj): có khả thi
At the managers' meeting, the group decided against the new project as a viable
Xuất bản: 03/11/2020 - Cập nhật: 03/11/2020 - Tác giả: Phạm Dung
Câu Hỏi:
Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu:
At the managers' meeting, the group decided against the new project as a viable option and decided on another direction to ensure success for the company's fall line.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh từ trái nghĩa - Đề số 6
Đáp án và lời giải
đáp án đúng: A
