initiatve (a) chủ động >< cowardice (a) nhát gan
I am afraid I haven’t allowed him enough initiative, said Father Payne, that’s a
Xuất bản: 03/11/2020 - Cập nhật: 03/11/2020 - Tác giả: Phạm Dung
Câu Hỏi:
Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu:
I am afraid I haven’t allowed him enough initiative, said Father Payne, that’s a bad habit of mine.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh từ trái nghĩa - Đề số 6
Đáp án và lời giải
đáp án đúng: D
