Bài 3 trang 46 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều)

Giải Bài 3 trang 46 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Hãy viết 270 và 900 thành tích các thừa số nguyên tố.

Chủ đề: [Giải toán 6 sách Cánh Diều] - Toán lớp 6 tập 1 - Bài 11. Phân tích  một số ra thừa số nguyên tố

Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết gợi ý giải Bài 3 trang 46 theo nội dung bài Phân tích thừa số ra nột số nguyên tố SGK Toán lớp 6 tập 1 sách Cánh Diều chương trình mới của Bộ GD&ĐT

Giải Bài 3 trang 46 Toán lớp 6 Tập 1 Cánh Diều

a) Biết 2 700 = \(2^2 . 3^3 . 5^2 \). Hãy viết 270 và 900 thành tích các thừa số nguyên tố.

b) Biết 3 600 = \(2^4\) . \(3^2\) . \(5^2\). Hãy viết 180 và 600 thành tích các thừa số nguyên tố.

Giải

a) Ta có: 2 700 =  10 . 270 = 3 . 900

Mà 10 = 2 . 5 và 2 700 = \(2^2 . 3^3 . 5^2 \)

⇒ 270 = 2 700 : 10 = (\(2^2 . 3^3 . 5^2 \)) : (2 . 5) = (\(2^2\) : 2) . \(3^3\) . (\(5^2\) : 5) = 2 . \(3^3\) . 5

900 = 2 700 : 3 = (\(2^2 . 3^3 . 5^2 \)) : 3 = \(2^2\) . (\(3^3\): 3) . 52 = \(2^2\) . \(3^2\) .\(5^2\)

Vậy 270 = 2 . \(3^3\) . 5 và 900 = \(2^2\) . \(3^2\) .\(5^2\).

b) Ta có: 3 600 = 20 . 180 = 6 . 600

Mà 20 = 2 . 10 = 2 . 2 . 5 = \(2^2\) . 5; 6 = 2 . 3 và 3 600 = \(2^4\) . \(3^2\) . \(5^2\)

⇒ 180 = 3 600 : 20 = ( \(2^4\) . \(3^2\) . \(5^2\) : (\(2^2\). 5) = (\(2^4\) : \(2^2\)) . \(3^2\) .(52 : 5) = \(2^{4-2}\) . \(3^2\) . 5 = \(2^2\) . \(3^2\) . 5

600 = 3 600 : 6 = ( \(2^4\) . \(3^2\) . \(5^2\) ) : (2 . 3) = (\(2^4\) : 2) . (\(3^2\): 3) . \(5^2\) = \(2^{4-1}\) . 3 . \(5^2\) = \(2^3\) . 3 . \(5^2\)

Vậy 180 = \(2^2\) . \(3^2\) . 5 và 600 = \(2^3\) . 3 . \(5^2\).

~/~

Vậy là trên đây Đọc tài liệu đã hướng dẫn các em hoàn thiện phần giải bài tập SGK Toán 6 Cánh Diều: Bài 3 trang 46 SGK Toán 6 Tập 1. Chúc các em học tốt.

Cao Linh (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM