Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2020-2021, tham khảo mức điểm chuẩn và chỉ tiêu tuyển sinh chính thức của trường năm nay bạn nhé!

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam 2020 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2020
 

Thông tin về trường:

Nhằm phát triển Học viện trở thành một tổ chức giáo dục – đào tạo, nghiên cứu theo mô hình của các trường đại học hiện đại trên thế giới , Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam được thành lập với mong muốn đào tạo được nhiều nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự phát triển trong lĩnh vực thông tin và truyền thông, và xã hội.

Địa chỉ: 

- Cơ sở Quận 1: 11 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

- Cơ sở Quận 9: Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh (xem bản đồ)

Điện thoại: (028) 38.295.258, Fax: (028) 39.105.510

Tham khảo điểm các năm trước em nhé!

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01 17 TTNV <= 2
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 17 TTNV <= 4
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 22 TTNV <= 6
4 7480202 An toàn thông tin A00, A01 20 TTNV = 0
5 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00, A01, D01 21 TTNV <= 6
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 19.7 TTNV <= 3
7 7340115 Marketing A00, A01, D01 21.2 TTNV <= 6
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18 TTNV <= 12

Điểm chuẩn năm 2018 

STT Ngành Mã ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
1 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 17 TTNV <= 7
2 Công nghệ KT Điện, điện tử 7510301 16.5 TTNV <= 10
3 Công nghệ thông tin 7480201 20.25 TTNV <= 8
4 An toàn thông tin 7480202 19 TTNV <= 7
5 Công nghệ đa phương tiện 7329001 19.25 TTNV <= 8
6 Quản trị kinh doanh 7340101 18.2 TTNV <= 9
7 Marketing 7340115 19.3 TTNV <= 7
8 Kế toán 7340301 17 TTNV <= 12

Điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 21.75  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.5  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01 21.25  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.75  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23.25  
6 7480202 An toàn thông tin A00; A01 21.75  
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 19  
8 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 19.5  

Xem thêm điểm chuẩn năm 2016

:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 19  
2 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 19  
3 7480299 An toàn thông tin* A00; A01 20  
4 7480203 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01 19.75  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 20.5  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.25  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01 19.75  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.75  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2019 - 2020 như sau:

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

  Trình độ đại học   850  
1 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 120

Toán, Lý, Hóa (Mã A00)
Toán, Lý, Anh (Mã A01)

2 Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 7510301 120
3 Công nghệ thông tin 7480201 210
4 An toàn thông tin 7480202 80
5 Công nghệ đa phương tiện 7329001 80

Toán, Lý, Hóa (Mã A00)
Toán, Lý, Anh (Mã A01)
Toán, Văn, Anh (Mã D01)

6 Quản trị kinh doanh 7340101 80
7 Marketing 7340115 80
8 Kế toán 7340301 80

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra nguyện vọng tốt nhất cho bản thân, tham khảo thêm điểm chuẩn đại học 2020 của tất cả các trường để có lựa chọn phù hợp nhất!

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X