Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 chính thức công bố được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức được thành lập ngày 11/10/1951 theo Nghị định 276/NĐ của Bộ Quốc gia Giáo dục, nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Là  trường trọng điểm, đầu ngành trong hệ thống các trường sư phạm, là trung tâm lớn nhất về đào tạo giáo viên, nghiên cứu khoa học - đặc biệt là khoa học giáo dục - của cả nước. Sứ mạng của Trường là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có trình độ đại học và trên đại học, bồi dưỡng nhân tài cho hệ thống giáo dục quốc dân và xã hội; NCKH cơ bản, khoa học giáo dục và khoa học ứng dụng đạt trình độ tiên tiến; cung cấp dịch vụ giáo dục và khoa học công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế;

Địa chỉ: 136 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội

Tel: 024-37547823 - Fax: 024-37547971

Điểm chuẩn ĐH Sư Phạm Hà Nội 2019

Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo điểm chuẩn vào trường với ba nhóm ngành cụ thể như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển ngành
Nhóm ngành I (Các ngành Đào tạo giáo viên và Khoa học giáo dục)
7140201A Giáo dục Mầm non 20.2
7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 18.58
7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 18.75
7140202A Giáo dục Tiểu học 22.4
7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 22.8
7140203B Giáo dục Đặc biệt 19.35
7140203C Giáo dục Đặc biệt 23.5
7140203D Giáo dục Đặc biệt 21.9
7140204A Giáo dục công dân 24.5
7140204B Giáo dục công dân 18.1
7140204D Giáo dục công dân 19.5
7140205A Giáo dục chính trị 20.2
7140205B Giáo dục chính trị 18.2
7140208A Giáo dục Quốc phòng và An ninh 19.8
7140208B Giáo dục Quốc phòng và An ninh  
7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh 18
7140209A SP Toán học 23.6
7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng Tiếng Anh) 26.35
7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 26.4
7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 26
7140210A SP Tin học 18.15
7140210B SP Tin học 18.3
7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 24.25
7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 23.55
7140210E SP Tin học 18.1
7140210G SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 19.55
7140211A SP Vật lý 20.7
7140211B SP Vật lý 21.35
7140211C SP Vật lý 19.6
7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 21.5
7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 22.3
7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 19.45
7140212A SP Hoá học 20.35
7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 21
7140213A SP Sinh học 18.25
7140213B SP Sinh học 18.1
7140213C SP Sinh học 18.5
7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 24.95
7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 23.21
7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 20.25
7140217C SP Ngữ văn 24.75
7140217D SP Ngữ văn 22.3
7140218C SP Lịch sử 23.25
7140218D SP Lịch sử 18.05
7140219A SP Địa lý 18.95
7140219B SP Địa lý 21.25
7140219C SP Địa lý 22.75
7140231 SP Tiếng Anh 24.04
7140233C SP Tiếng Pháp 20.05
7140233D SP Tiếng Pháp 20.01
7140246A SP Công nghệ 18.1
7140246B SP Công nghệ 18.8
7140246C SP Công nghệ 18.3
7140114A Quản lí giáo dục 18.05
7140114C Quản lí giáo dục 21.75
7140114D Quản lí giáo dục 21.25
Nhóm ngành IV,V, VII (Các ngành ngoài sư phạm)
7420101A Sinh học 16
7420101B Sinh học 16.1
7420101C Sinh học 19.75
7440112A Hóa học 16.85
7440112B Hóa học 16.25
7460101B Toán học 16.05
7460101C Toán học 16.1
7460101D Toán học 19.5
7480201A Công nghệ thông tin 16.05
7480201B Công nghệ thông tin 18
7480201D Công nghệ thông tin 17
7220201 Ngôn ngữ Anh 23.79
7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 16.2
7229001C Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 16.25
7229001D Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 16.9
7229030C Văn học 20.5
7229030D Văn học 19.95
7310201A Chính trị học 16.75
7310201B Chính trị học 17.75
7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 19.25
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 21.25
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 20
7310403A Tâm lý học giáo dục 19.7
7310403C Tâm lý học giáo dục 22
7310403D Tâm lý học giáo dục 21.1
7310630B Việt Nam học 16.05
7310630C Việt Nam học 19.25
7310630D Việt Nam học 16.05
7760101B Công tác xã hội 16
7760101C Công tác xã hội 18.75
7760101D Công tác xã hội 16

Điểm chuẩn năm 2018 của Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140114A Quản lí giáo dục A00 17,1
7140114C Quản lí giáo dục C00 20,75
7140114D Quản lí giáo dục D01, D02, D03 17,4
7140201A Giáo dục Mầm non M00 21,15
7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 19,45
7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 19,03
7140202A Giáo dục Tiểu học D01, D02, D03 22,15
7140202B Giáo dục Tiểu học D11, D52, D54 21,15
7140202C Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 20,05
7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 21,95
7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 19,5
7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 21,75
7140203D Giáo dục Đặc biệt D01, D02, D03 19,1
7140204A Giáo dục công dân C14 21,05
7140204B Giáo dục công dân D66, D68, D70 17,25
7140204D Giáo dục công dân D01, D02, D03 17,1
7140205A Giáo dục chính trị C14 17
7140205B Giáo dục chính trị D66, D68, D70 17,5
7140205D Giáo dục chính trị D01, D02, D03 17,85
7140209A SP Toán học A00 21,5
7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 23,3
7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 23,35
7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 24,8
7140210A SP Tin học A00 17,15
7140210B SP Tin học A01 17
7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 22,85
7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 22,15
7140211A SP Vật lý A00 18,55
7140211B SP Vật lý A01 18
7140211C SP Vật lý C01 21,4
7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 18,05
7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 18,35
7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 20,75
7140212A SP Hoá học A00 18,6
7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 18,75
7140213A SP Sinh học A00 17,9
7140213B SP Sinh học B00 19,35
7140213C SP Sinh học B03 20,45
7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 17,55
7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 18,4
7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 17,8
7140217C SP Ngữ văn C00 24
7140217D SP Ngữ văn D01, D02, D03 21,1
7140218C SP Lịch sử C00 22
7140218D SP Lịch sử D14, D62, D64 18,05
7140219A SP Địa lý A00 17,75
7140219B SP Địa lý C04 21,55
7140219C SP Địa lý C00 22,25
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 22,6
7140233C SP Tiếng Pháp D15, D42, D44 18,65
7140233D SP Tiếng Pháp D01, D02, D03 18,6
7140246A SP Công nghệ A00 21,45
7140246B SP Công nghệ A01 20,1
7140246C SP Công nghệ C01 20,4
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21
7229001B Triết học C03 16,75
7229001C Triết học C00 16,5
7229001D Triết học D01, D02, D03 16
7229030C Văn học C00 16
7229030D Văn học D01, D02, D03 16
7310201A Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 16,6
7310201B Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84, D86, D87 16,65
7310201D Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01, D02, D03 17,35
7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 16,1
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 16
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01, D02, D03 16,05
7310403A Tâm lý học giáo dục C03 16,4
7310403C Tâm lý học giáo dục C00 16
7310403D Tâm lý học giáo dục D01, D02 16,05
7310630B Việt Nam học C04 16,4
7310630C Việt Nam học C00 16
7310630D Việt Nam học D01, D02, D03 16,45
7420101A Sinh học A00 19,2
7420101B Sinh học B00 17,05
7420101C Sinh học C04 16
7440112 Hoá học A00 16,85
7460101B Toán học A00 16,1
7460101C Toán học A01 16,3
7460101D Toán học D01 16,1
7480201A Công nghệ thông tin A00 16,05
7480201B Công nghệ thông tin A01 16,05
7760101B Công tác xã hội D14, D62 16,75
7760101C Công tác xã hội C00 16
7760101D Công tác xã hội D01, D02 16

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140114A Quản lí giáo dục A00 20.25
7140114C Quản lí giáo dục C00 23.75
7140114D Quản lí giáo dục D01, D02 20.5
7140201A Giáo dục Mầm non M00 22.25
7140201B Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 20.5
7140201C Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 22
7140202A Giáo dục Tiểu học D01, D02, D03 25.25
7140202B Giáo dục Tiểu học D11, D52, D54 20.5
7140202C Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 20.5
7140202D Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 24.75
7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 19.25
7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 26.75
7140203D Giáo dục Đặc biệt D01, D02, D03 23
7140204A Giáo dục công dân C14 23.5
7140204B Giáo dục công dân D66, D68, D70 21.25
7140204D Giáo dục công dân D01, D02, D03 17
7140205A Giáo dục chính trị C14 21
7140205B Giáo dục chính trị D66, D68, D70 18.75
7140205D Giáo dục chính trị D01, D02, D03 17.5
7140206   Giáo dục Thể chất
7140208A Giáo dục Quốc phòng - An ninh   17
7140208B Giáo dục Quốc phòng - An ninh   18.25
7140208C Giáo dục Quốc phòng - An ninh   23
7140209A SP Toán học A00 26
7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 26
7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 27.75
7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 27
7140210A SP Tin học A00 19
7140210B SP Tin học A01 17.75
7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 23.5
7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 20
7140211A SP Vật lý A00 23
7140211B SP Vật lý A01 22.75
7140211C SP Vật lý C01 22.75
7140211D SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 22.5
7140211E SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 22.75
7140211G SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 19
7140212A SP Hoá học A00 23.75
7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 21
7140213A SP Sinh học A00 19.5
7140213B SP Sinh học B00 22
7140213C SP Sinh học B03 20.25
7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 19.5
7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 18
7140213F SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 ---
7140217C SP Ngữ văn C00 27
7140217D SP Ngữ văn D01, D02, D03 23.5
7140218C SP Lịch sử C00 25.5
7140218D SP Lịch sử D14, D62, D64 22
7140219A SP Địa lý A00 18
7140219B SP Địa lý C04 22.5
7140219C SP Địa lý C00 25.5
7140221 Sư phạm Âm nhạc   17.5
7140222 Sư phạm Mỹ thuật   19
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 25.75
7140233C SP Tiếng Pháp D15, D42, D44 21.5
7140233D SP Tiếng Pháp D01, D02, D03 19.5
7140246A SP Công nghệ A00 ---
7140246B SP Công nghệ A01 ---
7140246C SP Công nghệ C01 ---
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.25
7229001B Triết học C03 20.5
7229001C Triết học C00 19
7229001D Triết học D01, D02, D03 18.5
7229030C Văn học C00 17.75
7229030D Văn học D01, D02, D03 17.5
7310201A Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 21.5
7310201B Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84, D86, D87 20.5
7310201D Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01, D02, D03 18.5
7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 19.25
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 21.75
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01, D02, D03 20.25
7310403A Tâm lý học giáo dục C03 17.5
7310403C Tâm lý học giáo dục C00 24.5
7310403D Tâm lý học giáo dục D01, D02 22.75
7310630B Việt Nam học C04 18.5
7310630C Việt Nam học C00 21.25
7310630D Việt Nam học D01, D02, D03 21.25
7420101A Sinh học A00 19
7420101B Sinh học B00 19
7420101C Sinh học C04 ---
7440112 Hoá học A00 ---
7460101B Toán học A00 19.5
7460101C Toán học A01 19.5
7460101D Toán học D01 17.75
7480201A Công nghệ thông tin A00 17.25
7480201B Công nghệ thông tin A01 18
7760101B Công tác xã hội D14, D62 17.25
7760101C Công tác xã hội C00 19
7760101D Công tác xã hội D01, D02 17

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7760101D Công tác xã hội D01; D02; D03 18.25
7760101C Công tác xã hội C00 18
7760101B Công tác xã hội D14; D62; D64 16.5
7480201B Công nghệ thông tin A01 18.25
7480201A Công nghệ thông tin A00 16.75
7460101D Toán học D01 20.75
7460101C Toán học A01 ---
7460101B Toán học A00 20.5
7420101B Sinh học B00 18.25
7420101A Sinh học A00 20
7310403D Tâm lý học giáo dục... D01; D02; D03 20.25
7310403C Tâm lý học giáo dục.. C00 21.75
7310403B Tâm lý học Giáo dục. B00 18.5
7310403A Tâm lý học - Giáo dục C03 19.25
7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01; D02; D03 20.5
7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 24
7310401B Tâm lý học (Tâm lý học trường học) B00 19.75
7310401A Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 18
7310201H Chính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin) D01; D02; D03 18.25
7310201G Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84; D86; D87 16
7310201E Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) C14 17.75
7310201D Chính trị học (Triết học Mác Lê nin) D01; D02; D03 17
7310201C Chính trị học (Triết học Mác Lênin) C00 18
7310201B Chính trị học (Triết học Mác - Lênin) C03 18
7310201A Chính trị học (Triết học Mác - Lenin) A00 20.5
7220330D Văn học D01; D02; D03 20.25
7220330C Văn học C00 23.25
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 ---
7220113D Việt Nam học D01; D02; D03 18.75
7220113C Việt Nam học C00 20
7220113B Việt Nam học C04 21.25
7140233D SP Tiếng Pháp D01; D02; D03 25.75
7140233C SP Tiếng Pháp D15; D42; D44 28.75
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 32
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 20.5
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 22.5
7140219C SP Địa lý C00 24.75
7140219B SP Địa lý C04 22.75
7140219A SP Địa lý A00 16.5
7140218D SP Lịch sử D14; D62; D64 17
7140218C SP Lịch sử C00 23.75
7140217D SP Ngữ văn D01; D02; D03 22
7140217C SP Ngữ văn C00 26
7140214C SP Kĩ thuật công nghiệp C01 16.25
7140214B SP Kĩ thuật công nghiệp A01 16
7140214A SP Kĩ thuật công nghiệp A00 16.25
7140213E SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 16.5
7140213D SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 17.25
7140213C SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) A01 19.5
7140213B SP Sinh học B00 21.5
7140213A SP Sinh học A00 18
7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 18.5
7140212A SP Hoá học A00 23
7140211G SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) C01 23.75
7140211E SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A01 23.25
7140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A00 22.5
7140211C SP Vật lý C01 24
7140211B SP Vật lý A01 22.5
7140211A SP Vật lý A00 22.75
7140210D SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 19.5
7140210C SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 17
7140210B SP Tin học A01 18.75
7140210A SP Tin học A00 18.25
7140209D SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 24.25
7140209C SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 25.25
7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 24
7140209A SP Toán học A00 24.75
7140208C Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 24.25
7140208B Giáo dục Quốc phòng - An ninh C01 19.25
7140208A Giáo dục Quốc phòng - An ninh A00 19.75
7140206B Giáo dục Thể chất T01 ---
7140206A Giáo dục Thể chất T00 ---
7140205D Giáo dục chính trị D01; D02; D03 18.25
7140205C Giáo dục chính trị C00 21.25
7140205B Giáo dục chính trị D66; D68; D70 18.75
7140205A Giáo dục chính trị. C14 18.25
7140204D Giáo dục công dân D01; D02; D03 20
7140204C Giáo dục công dân C00 22.5
7140204B Giáo dục công dân D66; D68; D70 18.75
7140204A Giáo dục công dân C14 19.25
7140203D Giáo dục Đặc biệt D01; D02; D03 20
7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 22.5
7140203B Giáo dục Đặc biệt B03 18.75
7140202D Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh D01 22.75
7140202C Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh D11 ---
7140202B Giáo dục Tiểu học D11; D52; D54 ---
7140202A Giáo dục Tiểu học D01; D02; D03 22.75
7140201C Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh M02 17.25
7140201B Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh M01 18.5
7140201A Giáo dục Mầm non M00 21.25
7140114D Quản lí giáo dục D01; D02; D03 21
7140114C Quản lí giáo dục C00 22.25
7140114A Quản lí giáo dục A00 21.5

Chỉ tiêu tuyển sinh 2019 Sư phạm Hà Nội

Nhóm ngànhNgành học/ Tổ hợp xét tuyển Mã ngành Tổng chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI   2770
Nhóm ngành I   1550
- SP Toán học 7140209 120
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209A 120
- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209 25
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209B 10
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140209C 9
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140209D 6
- SP Tin học 7140210 35
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210A 25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210B 5
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140210E 5
- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210 25
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210C 15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210D 5
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140210G 5
- SP Vật lý 7140211 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211A 55
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211B 15
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140211C 10
- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211 25
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211D 5
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211E 15
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140211G 5
- SP Hoá học 7140212 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140212A 80
- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212 25
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140212B 25
- SP Sinh học 7140213 60
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140213A 10
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) 7140213B 45
Địa lí, Ngữ văn, Sinh học (C13) 7140213C 5
- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213 25
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13) 7140213D 5
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) 7140213F 15
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140213E 5
- SP Công nghệ 7140246 90
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140246A 30
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140246B 30
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140246C 30
- SP Ngữ văn 7140217 145
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140217C 90
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140217D 55
- SP Lịch sử 7140218 70
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140218C 65
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7140218D 5
- SP Địa lý 7140219 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140219A 15
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) 7140219B 15
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140219C 50
- Giáo dục công dân 7140204 80
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140204A 10
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7140204B 60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140204D 10
- Giáo dục chính trị 7140205 50
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7140205A 10
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7140205B 40
- SP Tiếng Anh 7140231 60
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7140231 60
- SP Tiếng Pháp 7140233 30
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) 7140233D 25
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44) 7140233C 5
- SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140221 35
Thẩm âm và tiết tấu, HÁT 7140221 35
- SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140222 35
HÌNH HOẠ CHÌ, Vẽ màu 7140222 35
- Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi tuyển sinh) 7140206 45
BẬT XA, Chạy 100m 7140206 45
- Giáo dục Mầm non 7140201 50
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 7140201A 50
- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 7140201 30
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) 7140201B 15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) 7140201C 15
- Giáo dục Tiểu học 7140202 50
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140202A 50
- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 7140202 50
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140202D 50
- Giáo dục Đặc biệt 7140203 35
Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03) 7140203B 10
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140203C 15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 7140203D 10
- Quản lí giáo dục 7140114 35
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140114A 8
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140114C 20
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140114D 7

- Giáo dục Quốc phòng và An ninh

(Thông tin xét tuyển ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh là dự kiến,

Nhà trường đang chờ quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

7140208 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140208A 30
Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01) 7140208B 20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140208C 30
Nhóm ngành IV:   200
- Hóa học 7440112 100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7440112A 50
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) 7440112B 50
- Sinh học 7420101 100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7420101A 15
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) 7420101B 70
Sinh học, Ngữ văn, Địa (C13) 7420101C 15
Nhóm ngành V:   250
- Toán học 7460101 100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7460101B 60
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7460101C 20
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7460101D 20
- Công nghệ thông tin 7480201 150
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7480201A 120
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7480201B 20
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7480201D 10
Nhóm ngành VII:   770
- Việt Nam học 7310630 150
Ngữ văn, Địa lí, Ngoại ngữ (C04) 7310630B 30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310630C 60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310630D 60
- Văn học 7229030 100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229030C 60
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229030D 40
- Ngôn ngữ Anh 7220201 60
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7220201 60
- Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 7229001 100
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7229001B 40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229001C 40
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229001D 20
- Chính trị học 7310201 110
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14) 7310201A 40
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7310201B 70
- Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401 80
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7310401A 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310401C 50
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310401D 25
- Tâm lý học giáo dục 7310403 50
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03) 7310403A 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310403C 25
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310403D 20
- Công tác xã hội 7760101 120
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64) 7760101B 20
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7760101C 30
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7760101D 70

 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
09/08/2019    16:25 PM
09/08/2019    16:25 PM
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 chính thức do Đọc tài liệu tổng hợp. Chúng tôi cũng chia sẻ thêm đến bạn điểm chuẩn năm 2018, 2017, 2016 để các bạn tiện theo dõi

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019 chính thức vừa được công bố, tham khảo thêm chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn các ngành các năm trước được cập nhật như sau tại đây

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu