Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2018

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại học Cần Thơ năm 2018 được Đọc Tài Liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Đại học Cần Thơ là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng Sông Cửu Long, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật  của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ  một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực.

Tên trường: Đại học Cần Thơ (Can Tho University)

Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại: (84-292) 3832663; Fax: (84-292) 3838474

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1   Chương trình đào tạo đại trà   ---
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 19.75
3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 17.75
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 20.75
6 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 17.25
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.75
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 19.75
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 17
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.25
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 21
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21.25
13 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 21.75
14 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 17
15 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh D01, D14, D15 21.25
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 16.25
17 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 19.25
18 7229030 Văn học C00, D14, D15 18.5
19 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 19
20 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 20.25
21 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 20.25
22 7310630 Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21
23 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 15
24 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
25 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 19.75
26 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 20.25
27 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 19.25
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 19.25
29 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 19.5
30 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 18.5
31 7380101 Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp. A00, C00, D01, D03 20.75
32 7420101 Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học. B00, D08 14
33 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.25
34 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 14.25
35 7440112 Hóa học A00, B00, D07 15.5
36 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 14.25
37 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 15.25
38 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 15.75
39 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.75
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 17.75
41 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 15
42 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 15.25
43 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụng A00, A01 18.25
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17.25
45 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 17.5
46 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông. A00, A01 17.5
47 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 17
48 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 16.5
49 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 15
50 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 16.5
51 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 14
52 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14
53 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 14
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 18.75
55 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 14.25
56 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16.75
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
58 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 14
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
60 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 14
61 7620103 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 14
62 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 14.5
63 7620109 Nông học B00, D08, D07 15.5
64 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng. A02, B00, D07, D08 14.5
65 7620112 Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 16
66 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 14
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 17.5
68 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 14
69 7620205 Lâm sinh A00, A01, B00, D08 14
70 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15.5
71 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 14
72 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 14.5
73 7640101 Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y. A02, B00, D07, D08 18
74 7720203 Hóa dược A00, B00, D07 20
75 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 19.75
76 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15.75
77 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.5
78 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 15.25
79   Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An   ---
80 7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
81 7310630H Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 19
82 7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17.5
83 7380101H Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 18.75
84 7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 15
85 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 14
86 7620102H Khuyến nông A00, A01, B00, D01 14
87 7620109H Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp B00, D07, D08 14
88 7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
89 7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14.5
90 7620301H Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 14
91   Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)   ---
92 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 15.5
93 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15.5
94 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 16.5
95 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 17.75
96 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 15
97 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 15.5
98 7520201C Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 15.5
99 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01 22  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01, D03 ---  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 22.75  
4 7140204 Giáo dục Công dân C19, D14, D15 ---  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T00 17.75  
6 7140206 Giáo dục Thể chất T01 ---  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 23.5  
8 7140209 Sư phạm Toán học D07, D08 ---  
9 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01 16.5  
10 7140210 Sư phạm Tin học D01, D07 ---  
11 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 21.75  
12 7140211 Sư phạm Vật lý A02, D29 ---  
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00 23.25  
14 7140212 Sư phạm Hoá học D07, D24 ---  
15 7140213 Sư phạm Sinh học B00 21  
16 7140213 Sư phạm Sinh học D08 ---  
17 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 25  
18 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14, D15 ---  
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 23.75  
20 7140218 Sư phạm Lịch sử D14, D64 ---  
21 7140219 Sư phạm Địa lý C00 24  
22 7140219 Sư phạm Địa lý C04, D15, D44 ---  
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.5  
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14, D15 ---  
25 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D03, D01 16.25  
26 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D14, D64 ---  
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.5  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D14, D15 ---  
29 7220201H Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) D01 19.25  
30 7220201H Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) D14, D15 ---  
31 7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01 18  
32 7220203 Ngôn ngữ Pháp D14, D64 ---  
33 7229001 Triết học C00 21.5  
34 7229001 Triết học C19, D14, D15 ---  
35 7229030 Văn học C00 22.75  
36 7229030 Văn học D14, D15 ---  
37 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 21.25  
38 7310101 Kinh tế C02 ---  
39 7310201 Chính trị học C00 23.5  
40 7310201 Chính trị học C19, D14, D15 ---  
41 7310301 Xã hội học A01, C00, D01 22.75  
42 7310301 Xã hội học C19 ---  
43 7310630 Việt Nam học C00, D01 24.5  
44 7310630 Việt Nam học D14, D15 ---  
45 7310630H Việt Nam học (Học tại khu Hòa An) C00, D01 21.25  
46 7310630H Việt Nam học (Học tại khu Hòa An) D14, D15 ---  
47 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01 17.75  
48 7320201 Thông tin - thư viện D03, D29 ---  
49 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.5  
50 7340101 Quản trị kinh doanh C02 ---  
51 7340101H Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 18.5  
52 7340101H Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An) C02 ---  
53 7340115 Marketing A00, A01, D01 22.25  
54 7340115 Marketing C02 ---  
55 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 22.25  
56 7340120 Kinh doanh quốc tế C02 ---  
57 7340120C Kinh doanh quốc tế - CTCLC A00, D01 19  
58 7340120C Kinh doanh quốc tế - CTCLC D07 ---  
59 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 21.25  
60 7340121 Kinh doanh thương mại C02 ---  
61 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 21.75  
62 7340201 Tài chính – Ngân hàng C02 ---  
63 7340301 Kế toán A00, A01, D01 22.75  
64 7340301 Kế toán C02 ---  
65 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 21  
66 7340302 Kiểm toán C02 ---  
67 7380101 Luật   25.25  
68 7380101H

Luật (Học tại khu Hòa An)

  23  
69 7420101 Sinh học B00 17.5  
70 7420101 Sinh học D08 ---  
71 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00 22.75  
72 7420201 Công nghệ sinh học D07, D08 ---  
73 7420201T Công nghệ sinh học - CTTT A01, D07, D08 17.5  
74 7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00 18.75  
75 7420203 Sinh học ứng dụng A01, D08 ---  
76 7440112 Hoá học A00, B00 19.75  
77 7440112 Hoá học D07 ---  
78 7440301 Khoa học môi trường A00, B00 17  
79 7440301 Khoa học môi trường D07 ---  
80 7460112 Toán ứng dụng A00 15.5  
81 7460112 Toán ứng dụng A01, B00 ---  
82 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 16.5  
83 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 18.25  
84 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 20.5  
85 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 16.5  
86 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 16.5  
87 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.25  
88 7480201C Công nghệ thông tin - CTCLC A00, A01 17.25  
89 7480201C Công nghệ thông tin - CTCLC D07 ---  
90 7480201H Công nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An) A00, A01 15.5  
91 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00 21.25  
92 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01, D07 ---  
93 7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học - CTCLC

  ---  
94 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01 18.75  
95 7510601 Quản lý công nghiệp D01 ---  
96 7520103

Kỹ thuật cơ khí

  20.5  
97 7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

  20.5  
98 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 20  
99 7520201 Kỹ thuật điện D07 ---  
100 7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

  18.25  
101 7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

  19  
102 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01 15.5  
103 7520309 Kỹ thuật vật liệu B0, D07 ---  
104 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00 16.5  
105 7520320 Kỹ thuật môi trường A01, D07 ---  
106 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01 15.5  
107 7520401 Vật lý kỹ thuật A02 ---  
108 7540101 Công nghệ thực phẩm A00 21.75  
109 7540101 Công nghệ thực phẩm A01, B00, D07 ---  
110 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00 18  
111 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01, D07 ---  
112 7540105 19 A00 19  
113 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A01, B00, D07 ---  
114 7580201

Kỹ thuật xây dựng

  19.25  
115 7580201H

Kỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An)

  15.5  
116 7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

  15.5  
117 7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

  18  
118 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01 15.5  
119 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 ---  
120 7620102H Khuyến nông (Học tại khu Hòa An) A00, A01, B00 15.5  
121 7620102H Khuyến nông (Học tại khu Hòa An) D01 ---  
122 7620103 Khoa học đất B00 15.5  
123 7620103 Khoa học đất A00, D07,D08 ---  
124 7620105 Chăn nuôi A00, B00 16.25  
125 7620105 Chăn nuôi A02, D08 ---  
126 7620109 Nông học B00 20.25  
127 7620109 Nông học D07, D08 ---  
128 7620109H Nông học (Học tại khu Hòa An) B00 15.5  
129 7620109H Nông học (Học tại khu Hòa An) D07, D08 ---  
130 7620110 Khoa học cây trồng B00 17.25  
131 7620110 Khoa học cây trồng A02, D07, D08 ---  
132 7620112 Bảo vệ thực vật B00 20.75  
133 7620112 Bảo vệ thực vật D07, D08 ---  
134 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.5  
135 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, D07, D08 ---  
136 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5  
137 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) C02 ---  
138 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01 18.5  
139 7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 ---  
140 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) A00, A01, D01 15.5  
141 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An) C02 ---  
142 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00 15.5  
143 7620116 Phát triển nông thôn D07 ---  
144 7620205 Lâm sinh A00, A01, B00 15.5  
145 7620205 Lâm sinh D08 ---  
146 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 17  
147 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, D07, D08 ---  
148 7620301H Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An) B00 15.5  
149 7620301H Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An) A00, D07, D08 ---  
150 7620301T Nuôi trồng thủy sản - CTTT A01, D07, D08 15.75  
151 7620302 Bệnh học thủy sản B00 16.25  
152 7620302 Bệnh học thủy sản B00, D07, D08 ---  
153 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00 15.5  
154 7620305 Quản lý thủy sản D07, D08 ---  
155 7640101 Thú y B00 21.75  
156 7640101 Thú y A02, D07, D08 ---  
157 7720203 Hoá dược A00, B00 24  
158 7720203 Hoá dược D07 ---  
159 7720203 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 22.5  
160 7720203 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C02 ---  
161 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00 21  
162 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 ---  
163 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01 18.75  
164 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 ---  
165 7850103 A00, A01, B00 A00, A01, B00 19  
166 7850103 A00, A01, B00 D07 ---  

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) A01; D07; D08 ---  
2 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) A01; D01; D07 ---  
3 7340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A01; D01; D07 ---  
4 7620301T Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến) A01; D07; D08 ---  
5 7420201T Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) A01; D07; D08 ---  
6 7620301H Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An) B00 15  
7 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15  
8 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 15  
9 7620109H Nông học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang B00 15  
10 7620102H Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; B00 16  
11 7580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 15.5  
12 7480201H Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01 17.25  
13 7380101H Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang A00; C00; D01; D03 21.5  
14 7340101H Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) A00; A01; D01 17.5  
15 7220201H Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) D01 15  
16 7220113H Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang C00; D01 18.5  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00 16  
18 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01 15  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 18.75  
20 7320201 Thông tin học A01; D01 15.5  
21 7310301 Xã hội học A01; C00; D01 18  
22 7310201 Chính trị học C00 20.75  
23 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 19.75  
24 7220330 Văn học C00 18.5  
25 7220301 Triết học C00 18.75  
26 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 15  
27 7220201 Ngôn ngữ Anh (Có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D01 19.5  
28 7220113 Việt Nam học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang C00; D01 21.75  
29 7640101 Thú y (Có 2 chuyên ngành: Thú y; Dược thú y) B00 20.15  
30 7620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A00; B00 17.75  
31 7620302 Bệnh học thủy sản B00 16  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15  
33 7620205 Lâm sinh A00; A01; B00 17.25  
34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75  
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01 17.25  
36 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 16.25  
37 7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.25  
38 7620110 Khoa học cây trồng (Có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng) B00 15  
39 7620109 Nông học B00 18.5  
40 7620105 Chăn nuôi A00; B00 19.25  
41 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01 16  
42 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 15  
43 7580202 Kỹ thuật công trình thủy A00; A01 15  
44 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01 20  
45 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 15  
46 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00 15  
47 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00 18  
48 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01 17.5  
49 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00 18.25  
50 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01 ---  
51 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 18.5  
52 7520214 Kỹ thuật máy tính A00; A01 17  
53 7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01 17.5  
54 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện) A00; A01 20  
55 7520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01 19  
56 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông) A00; A01 19  
57 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01 17.75  
58 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.5  
59 7480201 Công nghệ thông tin (Có 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng) A00; A01 19.25  
60 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 17  
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 18.75  
62 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01 18  
63 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 18  
64 7460112 Toán ứng dụng A00 15  
65 7440306 Khoa học đất B00 15  
66 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 18.25  
67 7720403 Hóa dược A00; B00 ---  
68 7440112 Hóa học A00; B00 21.5  
69 7420203 Sinh học ứng dụng A00; B00 15  
70 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00 21  
71 7420101 Sinh học (Có 2 chuyên ngành: Sinh học; Vi sinh vật học) B00 18  
72 7380101 Luật (Có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Thương Mại; Luật Tư Pháp) A00; C00; D01; D03 23  
73 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 17.75  
74 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20  
75 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 18.5  
76 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 15  
77 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 17.25  
78 7340115 Marketing A00; A01; D01 19  
79 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 19  
80 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.25  
81 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03 15  
82 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 21  
83 7140219 Sư phạm Địa lý C00 20.5  
84 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 19.25  
85 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.25  
86 7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.5  
87 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00 21.25  
88 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 20.75  
89 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 22.25  
90 7140206 Giáo dục Thể chất T00 15  
91 7140204 Giáo dục Công dân C00 18  
92 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01 20.25  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu  
1 Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40  
2 Giáo dục Công dân 52140204 – Văn, Sử, Địa (C00) 40  
3 Giáo dục Thể chất 52140206 Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00) 40  
4 Sư phạm Toán học 52140209 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
40  
5 Sư phạm Tin học 52140210 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
40  
6 Sư phạm Vật lý 52140211 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
40  
7 Sư phạm Hóa học 52140212 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
40  
8 Sư phạm Sinh học 52140213 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 40  
9 Sư phạm Ngữ văn 52140217 – Văn, Sử, Địa (C00) 40  
10 Sư phạm Lịch sử 52140218 – Văn, Sử, Địa (C00) 40  
11 Sư phạm Địa lý 52140219 – Văn, Sử, Địa (C00) 40  
12 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 40  
13 Sư phạm Tiếng Pháp 52140233 – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40  
14 Quản trị kinh doanh 52140101 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
140  
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
16 Marketing 52340115 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
100  
17 Kinh doanh quốc tế 52340120 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
140  
18 Kinh doanh thương mại 52340121 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
19 Tài chính – Ngân hàng 52340201 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
150  
20 Kế toán 52340301 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
21 Kiểm toán 52340302 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
22 Luật, có 3 chuyên ngành:
– Luật Hành chính
– Luật Thương mại
– Luật Tư pháp
52380101 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
300  
23 Sinh học, có 2 chuyên ngành:
– Sinh học
– Vi sinh vật học
52420101 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 110  
24 Công nghệ sinh học 52420201 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
135  
25 Sinh học ứng dụng 52420203 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
60  
26 Hóa học 52440112 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
60  
27 Hóa dược 52720403 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
60  
28 Khoa học môi trường 52440301 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
110  
29 Khoa học đất 52440306 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80  
30 Toán ứng dụng 52460112 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60  
31 Khoa học máy tính 52480101 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
100  
32 Truyền thông và mạng máy tính 52480102 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
100  
33 Kỹ thuật phần mềm 52480103 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
100  
34 Hệ thống thông tin 52480104 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
100  
35 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:
– Công nghệ thông tin
– Tin học ứng dụng
52480201 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
200  
36 Công nghệ kỹ thuật hóa học 52510401 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
120  
37 Quản lý công nghiệp 52510601 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120  
38 Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:
– Cơ khí chế tạo máy
– Cơ khí chế biến
– Cơ khí giao thông
52520103 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
270  
39 Kỹ thuật cơ – điện tử 52520114 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120  
40 Kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
52520201 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
160  
41 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120  
42 Kỹ thuật máy tính 52520214 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120  
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520216 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
120  
44 Kỹ thuật Vật liệu 52520309 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
60  
45 Kỹ thuật môi trường 52520320 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
130  
46 Vật lý kỹ thuật 52520401 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
50  
47 Công nghệ thực phẩm 52540101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 170  
48 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
80  
49 Công nghệ chế biến thủy sản 52540105 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120  
50 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
160  
51 Kỹ thuật công trình thủy 52580202 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
70  
52 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
70  
53 Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
60  
54 Chăn nuôi 52620105 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
130  
55 Nông học 52620109 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80  
56 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng
– Công nghệ giống cây trồng
52620110 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 180  
57 Bảo vệ thực vật 52620112 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 160  
58 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 52620113 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60  
59 Kinh tế nông nghiệp 52620115 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
60 Phát triển nông thôn 52620116 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
100  
61 Lâm sinh 52620205 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
60  
62 Nuôi trồng thủy sản 52620301 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 160  
63 Bệnh học thủy sản 52620302 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80  
64 Quản lý nguồn lợi thủy sản 52620305 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
60  
65 Thú y, có 2 chuyên ngành:
– Thú y
– Dược thú y
52640101 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 150  
66 Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
52220113 – Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
67 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
52220201 – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 160  
68 Ngôn ngữ Pháp 52220203 – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
80  
69 Triết học 52220301 – Văn, Sử, Địa (C00) 100  
70 Văn học 52220330 – Văn, Sử, Địa (C00) 140  
71 Kinh tế 52310101 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
120  
72 Chính trị học 52310201 – Văn, Sử, Địa (C00) 100  
73 Xã hội học 52310301 – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
115  
74 Thông tin học 52320201 – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
80  
75 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
100  
76 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 52850102 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
100  
77 Quản lý đất đai 52850103 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
120  
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An    
1 Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
52220113H – Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
100  
2 Ngôn ngữ Anh 52220201H – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 80  
3 Quản trị kinh doanh 52340101H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
80  
4 Luật
Chuyên ngành Luật Hành chính
52380101H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
80  
5 Công nghệ thông tin 52480201H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
80  
6 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
80  
7 Khuyến nông 52620102H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
80  
8 Nông học
Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp
52620109H – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80  
9 Kinh doanh nông nghiệp 52620114H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
80  
10 Kinh tế nông nghiệp 52620115H – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
80  
11 Nuôi trồng thủy sản 52620301H – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80  

Chương trình chất lượng cao và chương trình tiên tiến

         

Tên ngành

Mã ngành

Phương thức A Phương thức B
Mã tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu Mã tổ hợp
xét tuyển
Chỉ tiêu

Công nghệ sinh học – CTTT

52420201T – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

52620301T – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40

Kinh doanh quốc tế – CLC

52340120C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40

Công nghệ thông tin – CLC

52480201C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
40

Công nghệ kỹ thuật hóa học – CLC

52510401C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40 – Toán, Lý, Hóa (A00)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
40

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
23/05/2018    11:44 AM
23/05/2018    11:44 AM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu