Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2020 được Đọc Tài Liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm học 2020/2021 sẽ được cập nhật sớm nhất ngay sau khi có công văn của trường.

Điểm chuẩn 2020

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2020 đợt 1 theo kết quả xét tuyển học bạ:

Mã ngànhTên ngành (tên chuyên ngành)Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0325
7140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1522,75
7140206Giáo dục Thể chấtT00, T0119,5
7140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0826,5
7140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0720,5
7140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2921
7140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2422,75
7140213Sư phạm Sinh họcB00, D0824
7140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1523,75
7140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6424,25
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4421
7140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1526
7140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6423
7220201

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh;

- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D1526,75
7220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6419,5
7229001Triết họcC00, C19, D14, D1519,5
7229030Văn họcC00, D14, D1523,75
7310101Kinh tếA00, A01, C02, D0126,75
7310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1524
7310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0125
7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D1526,25
7320201Thông tin - thư việnA01, D01, D03, D2919,5
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0128
7340115MarketingA00, A01, C02, D0127,75
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0128,25
7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0127
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D0127,5
7340301Kế toánA00, A01, C02, D0127,5
7340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0126
7380101

Luật, 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính;

- Luật thương mại;

- Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D0326,25
7420101Sinh họcB00, D0819,5
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0824
7420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0819,5
7440112Hóa họcA00, B00, D0719,5
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0719,5
7460112Toán ứng dụngA00, A01, B0019,5
7480101Khoa học máy tínhA00, A0124
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0120
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0125,5
7480104Hệ thống thông tinA00, A0121
7480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0121
7480201

Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin;

- Tin học ứng dụng

A00, A0127,5
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0722,25
7510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0125
7520103

Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy;

- Cơ khí ô tô.

A00, A0125,25
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0124
7520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0723,5
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0120
7520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0125
7520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0719,5
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0719,5
7520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0219,5
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0726,5
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0719,5
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0722
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0124,5
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0119,5
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0119,5
7620103Khoa học đất Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bónA00, B00, D07, D0819,5
7620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0819,5
7620109Nông họcB00, D07, D0819,5
7620110Khoa học cây trồng, 3 chuyên ngành:- Khoa học cây trồng;- Nông nghiệp công nghệ cao.A02, B00, D07, D0819,5
7620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0820
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0819,5
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0123
7620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0819,5
7620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0819,5
7620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0819,5
7640101Thú yA02, B00, D07, D0826
7720203Hóa dượcA00, B00, D0727,75
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0127,25
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0719,5
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0119,5
7850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0720,5
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, D07, D0819,5
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, D07, D0819,5
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D14, D1523
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D0724
7340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D0721
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D0722,25
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, D07, D0819,5
7580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01, D01, D0719,75
7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01, D01, D0719,5
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, D07, D0819,75
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An
7220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D1521,75
7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D1521,5
7340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0120
7380101HLuậtChuyên ngành Luật Hành chínhA00, C00, D01, D0321,5
7480201HCông nghệ thông tinA00, A0119,5
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0119,5
7620114HKinh doanh nông nghiệpA00, A01, C02, D0119,5
7620115HKinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0119,5

Thông tin về trường

- Đại học Cần Thơ là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng Sông Cửu Long, là trung tâm văn hóa - khoa học kỹ thuật  của vùng. Trường đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ  một số ít ngành đào tạo ban đầu, Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực.

- Tên trường: Đại học Cần Thơ (Can Tho University)

- Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

- Điện thoại: (84-292) 3832663; Fax: (84-292) 3838474

Điểm chuẩn năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0321.25
7140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1522.5
7140206Giáo dục Thể chấtT00, T0118.25
7140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0822.5
7140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0718.25
7140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2921.75
7140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2422.25
7140213Sư phạm Sinh họcB00, D0820.75
7140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1522.5
7140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6422.75
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4422.5
7140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1523.5
7140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6418.5
7220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D1522.25
7220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6417
7229001Triết họcC00, C19, D14, D1519.25
7229030Văn họcC00, D14, D1519.75
7310101Kinh tếA00, A01, C02, D0120.75
7310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1521.25
7310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0121.25
7310630Việt Nam học,C00, D01, D14, D1522.25
7320201Thông tin - thư việnA01, D01, D03, D2916.5
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0122
7340115MarketingA00, A01, C02, D0121.5
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0122.25
7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0121
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D0121
7340301Kế toánA00, A01, C02, D0121.25
7340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0120.25
7380101LuậtA00, C00, D01, D0321.75
7420101Sinh họcB00, D0814
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0817
7420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0814
7440112Hóa họcA00, B00, D0715.25
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0714
7460112Toán ứng dụngA00, A01, B0014
7480101Khoa học máy tínhA00, A0116
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0117.5
7480104Hệ thống thông tinA00, A0115
7480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0115
7480201Công nghệ thông tinA00, A0119.75
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0715
7510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0118
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0118.75
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0116.25
7520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0716
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0115
7520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0116
7520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0714
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0714
7520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0214
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0719.5
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0714
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0716
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0114
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D0714
7620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0814
7620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0814
7620109Nông họcB00, D07, D0815
7620110Khoa học cây trồngA02, B00, D07, D0814
7620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0815
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0814
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0117.5
7620116Phát triển nông thônA00, A01, B00, D0714
7620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815
7620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0814
7620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0814
7640101Thú yA02, B00, D07, D0819.5
7720203Hóa dượcA00, B00, D0721
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0121
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0117.25
7850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0715
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, D07, D0816
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, D07, D0815
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D14, D1519.75
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D0719.25
7340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D0715
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D0717
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, D07, D0815
7580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01, D01, D0715
7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)A01, D01, D0715
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, D07, D0815
7220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D1519.5
7310630HViệt Nam họcC00, D01, D14, D1519.75
7340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0118.5
7380101HLuật, Chuyên ngành Luật Hành chínhA00, C00, D01, D0319.25
7480201HCông nghệ thông tinA00, A0114
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0114
7620109HNông họcB00, D07, D0814
7620114HKinh doanh nông nghiệpA00, A01, C02, D0114
7620115HKinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0114
7620301HNuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0814

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà---
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0319.75
7140204Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1521.5
7140206Giáo dục Thể chấtT00, T0117.75
7140209Sư phạm Toán họcA00, A01, D07, D0820.75
7140210Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0717.25
7140211Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2918.75
7140212Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2419.75
7140213Sư phạm Sinh họcB00, D0817
7140217Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D1522.25
7140218Sư phạm Lịch sửC00, D14, D6421
7140219Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4421.25
7140231Sư phạm tiếng AnhD01, D14, D1521.75
7140233Sư phạm tiếng PhápD01, D03, D14, D6417
7220201Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - biên dịch tiếng AnhD01, D14, D1521.25
7220203Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6416.25
7229001Triết họcC00, C19, D14, D1519.25
7229030Văn họcC00, D14, D1518.5
7310101Kinh tếA00, A01, C02, D0119
7310201Chính trị họcC00, C19, D14, D1520.25
7310301Xã hội họcA01, C00, C19, D0120.25
7310630Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1521
7320201Thông tin - thư việnA01, D01, D03, D2915
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0120
7340115MarketingA00, A01, C02, D0119.75
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0120.25
7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0119.25
7340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D0119.25
7340301Kế toánA00, A01, C02, D0119.5
7340302Kiểm toánA00, A01, C02, D0118.5
7380101Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp.A00, C00, D01, D0320.75
7420101Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học.B00, D0814
7420201Công nghệ sinh họcA00, B00, D07, D0818.25
7420203Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, D0814.25
7440112Hóa họcA00, B00, D0715.5
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, D0714.25
7460112Toán ứng dụngA00, A01, B0015.25
7480101Khoa học máy tínhA00, A0115.75
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115.75
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0117.75
7480104Hệ thống thông tinA00, A0115
7480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0115.25
7480201Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụngA00, A0118.25
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0717.25
7510601Quản lý công nghiệpA00, A01, D0117.5
7520103Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông.A00, A0117.5
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A0117
7520201Kỹ thuật điệnA00, A01, D0716.5
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0115
7520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00, A0116.5
7520309Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0714
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D0714
7520401Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A0214
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0718.75
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D0714.25
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0716.75
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0116
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A0114
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0114
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, D0714
7620103Khoa học đấtA00, B00, D07, D0814
7620105Chăn nuôiA00, A02, B00, D0814.5
7620109Nông họcB00, D08, D0715.5
7620110Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng.A02, B00, D07, D0814.5
7620112Bảo vệ thực vậtB00, D07, D0816
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, D07, D0814
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0117.5
7620116Phát triển nông thônA00, A01, B00, D0714
7620205Lâm sinhA00, A01, B00, D0814
7620301Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0815.5
7620302Bệnh học thủy sảnA00, B00, D07, D0814
7620305Quản lý thủy sảnA00, B00, D07, D0814.5
7640101Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y.A02, B00, D07, D0818
7720203Hóa dượcA00, B00, D0720
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0119.75
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0715.75
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0116.5
7850103Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0715.25
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An---
7220201HNgôn ngữ AnhD01, D14, D1519
7310630HViệt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịchC00, D01, D14, D1519
7340101HQuản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0117.5
7380101HLuật, Chuyên ngành Luật Hành chínhA00, C00, D01, D0318.75
7480201HCông nghệ thông tinA00, A0115
7580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0114
7620102HKhuyến nôngA00, A01, B00, D0114
7620109HNông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệpB00, D07, D0814
7620114HKinh doanh nông nghiệpA00, A01, C02, D0114
7620115HKinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0114.5
7620301HNuôi trồng thủy sảnA00, B00, D07, D0814
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)---
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)A01, D07, D0815.5
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, D07, D0815.5
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D14, D1516.5
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D0717.75
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D0715
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, D07, D0815.5
7520201CKỹ thuật Điện (CTCLC)A01, D01, D0715.5
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, D07, D0815

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140202Giáo dục Tiểu họcA00, D0122
7140202Giáo dục Tiểu họcC01, D03---
7140204Giáo dục Công dânC0022.75
7140204Giáo dục Công dânC19, D14, D15---
7140206Giáo dục Thể chấtT0017.75
7140206Giáo dục Thể chấtT01---
7140209Sư phạm Toán họcA00, A0123.5
7140209Sư phạm Toán họcD07, D08---
7140210Sư phạm Tin họcA00, A0116.5
7140210Sư phạm Tin họcD01, D07---
7140211Sư phạm Vật lýA00, A0121.75
7140211Sư phạm Vật lýA02, D29---
7140212Sư phạm Hoá họcA00, B0023.25
7140212Sư phạm Hoá họcD07, D24---
7140213Sư phạm Sinh họcB0021
7140213Sư phạm Sinh họcD08---
7140217Sư phạm Ngữ vănC0025
7140217Sư phạm Ngữ vănD14, D15---
7140218Sư phạm Lịch sửC0023.75
7140218Sư phạm Lịch sửD14, D64---
7140219Sư phạm Địa lýC0024
7140219Sư phạm Địa lýC04, D15, D44---
7140231Sư phạm Tiếng AnhD0124.5
7140231Sư phạm Tiếng AnhD14, D15---
7140233Sư phạm Tiếng PhápD03, D0116.25
7140233Sư phạm Tiếng PhápD14, D64---
7220201Ngôn ngữ AnhD0123.5
7220201Ngôn ngữ AnhD14, D15---
7220201HNgôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An)D0119.25
7220201HNgôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An)D14, D15---
7220203Ngôn ngữ PhápD03, D0118
7220203Ngôn ngữ PhápD14, D64---
7229001Triết họcC0021.5
7229001Triết họcC19, D14, D15---
7229030Văn họcC0022.75
7229030Văn họcD14, D15---
7310101Kinh tếA00, A01, D0121.25
7310101Kinh tếC02---
7310201Chính trị họcC0023.5
7310201Chính trị họcC19, D14, D15---
7310301Xã hội họcA01, C00, D0122.75
7310301Xã hội họcC19---
7310630Việt Nam họcC00, D0124.5
7310630Việt Nam họcD14, D15---
7310630HViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)C00, D0121.25
7310630HViệt Nam học (Học tại khu Hòa An)D14, D15---
7320201Thông tin - thư việnA01, D0117.75
7320201Thông tin - thư việnD03, D29---
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D0122.5
7340101Quản trị kinh doanhC02---
7340101HQuản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)A00, A01, D0118.5
7340101HQuản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)C02---
7340115MarketingA00, A01, D0122.25
7340115MarketingC02---
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D0122.25
7340120Kinh doanh quốc tếC02---
7340120CKinh doanh quốc tế - CTCLCA00, D0119
7340120CKinh doanh quốc tế - CTCLCD07---
7340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D0121.25
7340121Kinh doanh thương mạiC02---
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D0121.75
7340201Tài chính – Ngân hàngC02---
7340301Kế toánA00, A01, D0122.75
7340301Kế toánC02---
7340302Kiểm toánA00, A01, D0121
7340302Kiểm toánC02---
7380101Luật25.25
7380101H

Luật (Học tại khu Hòa An)

23
7420101Sinh họcB0017.5
7420101Sinh họcD08---
7420201Công nghệ sinh họcA00, B0022.75
7420201Công nghệ sinh họcD07, D08---
7420201TCông nghệ sinh học - CTTTA01, D07, D0817.5
7420203Sinh học ứng dụngA00, B0018.75
7420203Sinh học ứng dụngA01, D08---
7440112Hoá họcA00, B0019.75
7440112Hoá họcD07---
7440301Khoa học môi trườngA00, B0017
7440301Khoa học môi trườngD07---
7460112Toán ứng dụngA0015.5
7460112Toán ứng dụngA01, B00---
7480101Khoa học máy tínhA00, A0116.5
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0118.25
7480103Kỹ thuật phần mềmA00, A0120.5
7480104Hệ thống thông tinA00, A0116.5
7480106Kỹ thuật máy tínhA00, A0116.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A0120.25
7480201CCông nghệ thông tin - CTCLCA00, A0117.25
7480201CCông nghệ thông tin - CTCLCD07---
7480201HCông nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An)A00, A0115.5
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, B0021.25
7510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA01, D07---
7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học - CTCLC

---
7510601Quản lý công nghiệpA00, A0118.75
7510601Quản lý công nghiệpD01---
7520103

Kỹ thuật cơ khí

20.5
7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

20.5
7520201Kỹ thuật điệnA00, A0120
7520201Kỹ thuật điệnD07---
7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

18.25
7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

19
7520309Kỹ thuật vật liệuA00, A0115.5
7520309Kỹ thuật vật liệuB0, D07---
7520320Kỹ thuật môi trườngA00, B0016.5
7520320Kỹ thuật môi trườngA01, D07---
7520401Vật lý kỹ thuậtA00, A0115.5
7520401Vật lý kỹ thuậtA02---
7540101Công nghệ thực phẩmA0021.75
7540101Công nghệ thực phẩmA01, B00, D07---
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, B0018
7540104Công nghệ sau thu hoạchA01, D07---
754010519A0019
7540105Công nghệ chế biến thuỷ sảnA01, B00, D07---
7580201

Kỹ thuật xây dựng

19.25
7580201H

Kỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An)

15.5
7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

15.5
7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A0115.5
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcD07---
7620102HKhuyến nông (Học tại khu Hòa An)A00, A01, B0015.5
7620102HKhuyến nông (Học tại khu Hòa An)D01---
7620103Khoa học đấtB0015.5
7620103Khoa học đấtA00, D07,D08---
7620105Chăn nuôiA00, B0016.25
7620105Chăn nuôiA02, D08---
7620109Nông họcB0020.25
7620109Nông họcD07, D08---
7620109HNông học (Học tại khu Hòa An)B0015.5
7620109HNông học (Học tại khu Hòa An)D07, D08---
7620110Khoa học cây trồngB0017.25
7620110Khoa học cây trồngA02, D07, D08---
7620112Bảo vệ thực vậtB0020.75
7620112Bảo vệ thực vậtD07, D08---
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB0015.5
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, D07, D08---
7620114HKinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)A00, A01, D0115.5
7620114HKinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)C02---
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, D0118.5
7620115Kinh tế nông nghiệpC02---
7620115HKinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)A00, A01, D0115.5
7620115HKinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)C02---
7620116Phát triển nông thônA00, A01, B0015.5
7620116Phát triển nông thônD07---
7620205Lâm sinhA00, A01, B0015.5
7620205Lâm sinhD08---
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnB0017
7620301Nuôi trồng thuỷ sảnA00, D07, D08---
7620301HNuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)B0015.5
7620301HNuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)A00, D07, D08---
7620301TNuôi trồng thủy sản - CTTTA01, D07, D0815.75
7620302Bệnh học thủy sảnB0016.25
7620302Bệnh học thủy sảnB00, D07, D08---
7620305Quản lý thủy sảnA00, B0015.5
7620305Quản lý thủy sảnD07, D08---
7640101Thú yB0021.75
7640101Thú yA02, D07, D08---
7720203Hoá dượcA00, B0024
7720203Hoá dượcD07---
7720203Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D0122.5
7720203Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC02---
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B0021
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngD07---
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, D0118.75
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC02---
7850103A00, A01, B00A00, A01, B0019
7850103A00, A01, B00D07---

Điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)A01; D07; D08---
7480201CCông nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)A01; D01; D07---
7340120CKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)A01; D01; D07---
7620301TNuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)A01; D07; D08---
7420201TCông nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)A01; D07; D08---
7620301HNuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An)B0015
7620115HKinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A01; D0115
7620114HKinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A01; D0115
7620109HNông học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangB0015
7620102HKhuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A01; B0016
7580201HKỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A0115.5
7480201HCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A0117.25
7380101HLuật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangA00; C00; D01; D0321.5
7340101HQuản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)A00; A01; D0117.5
7220201HNgôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)D0115
7220113HViệt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangC00; D0118.5
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B0016
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D0115
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B0018.75
7320201Thông tin họcA01; D0115.5
7310301Xã hội họcA01; C00; D0118
7310201Chính trị họcC0020.75
7310101Kinh tếA00; A01; D0119.75
7220330Văn họcC0018.5
7220301Triết họcC0018.75
7220203Ngôn ngữ PhápD01; D0315
7220201Ngôn ngữ Anh (Có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)D0119.5
7220113Việt Nam học (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu GiangC00; D0121.75
7640101Thú y (Có 2 chuyên ngành: Thú y; Dược thú y)B0020.15
7620305Quản lý nguồn lợi thủy sảnA00; B0017.75
7620302Bệnh học thủy sảnB0016
7620301Nuôi trồng thủy sảnB0015
7620205Lâm sinhA00; A01; B0017.25
7620116Phát triển nông thônA00; A01; B0015.75
7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D0117.25
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB0016.25
7620112Bảo vệ thực vậtB0018.25
7620110Khoa học cây trồng (Có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng)B0015
7620109Nông họcB0018.5
7620105Chăn nuôiA00; B0019.25
7580212Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A0116
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A0115
7580202Kỹ thuật công trình thủyA00; A0115
7580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A0120
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA0015
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00; B0015
7540101Công nghệ thực phẩm*A0018
7520401Vật lý kỹ thuậtA00; A0117.5
7520320Kỹ thuật môi trườngA00; B0018.25
7520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01---
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A0118.5
7520214Kỹ thuật máy tínhA00; A0117
7520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00; A0117.5
7520201Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)A00; A0120
7520114Kỹ thuật cơ - điện tửA00; A0119
7520103Kỹ thuật cơ khí (Có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông)A00; A0119
7510601Quản lý công nghiệpA00; A0117.75
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B0020.5
7480201Công nghệ thông tin (Có 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)A00; A0119.25
7480104Hệ thống thông tinA00; A0117
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0118.75
7480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0118
7480101Khoa học máy tínhA00; A0118
7460112Toán ứng dụngA0015
7440306Khoa học đấtB0015
7440301Khoa học môi trườngA00; B0018.25
7720403Hóa dượcA00; B00---
7440112Hóa họcA00; B0021.5
7420203Sinh học ứng dụngA00; B0015
7420201Công nghệ sinh họcA00; B0021
7420101Sinh học (Có 2 chuyên ngành: Sinh học; Vi sinh vật học)B0018
7380101Luật (Có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Thương Mại; Luật Tư Pháp)A00; C00; D01; D0323
7340302Kiểm toánA00; A01; D0117.75
7340301Kế toánA00; A01; D0120
7340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D0118.5
7340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D0115
7340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D0117.25
7340115MarketingA00; A01; D0119
7340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D0119
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0120.25
7140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D0315
7140231Sư phạm Tiếng AnhD0121
7140219Sư phạm Địa lýC0020.5
7140218Sư phạm Lịch sửC0019.25
7140217Sư phạm Ngữ vănC0021.25
7140213Sư phạm Sinh họcB0019.5
7140212Sư phạm Hóa họcA00; B0021.25
7140211Sư phạm Vật lýA00; A0120.75
7140209Sư phạm Toán họcA00; A0122.25
7140206Giáo dục Thể chấtT0015
7140204Giáo dục Công dânC0018
7140202Giáo dục Tiểu họcA00; D0120.25

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ chi tiết qua các năm chắc chắn là tài liệu hữu ích giúp các em lựa chọn chuyên ngành tuyển sinh thích hợp cho bản thân!

Huyền Chu (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ