Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2020

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2020-2021 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business - Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.

Địa chỉ: Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế  Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế  Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2020
Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế  Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

7310101

Kinh tế

22,35

6.6000 95

2

7310105

Kinh tế phát triển

21,70

6.8000 97

3

7310106

Kinh tế quốc tế **

27,05

7.4000 99

4

7340101

Quản trị kinh doanh **

26,55

6.6000 98

5

7340101QT

Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

22,85

97

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng **

25,58

6.4000 99

7

7340301

Kế toán **

25,45

6.6000 96

Điểm chuẩn năm các ngành học năm 2017:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D0125
27310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D0124
37310106Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1026
47340101Quản trị kinh doanhA01; D01; D09; D1025.5
57340101QTQuản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)A01; D01; D07; D08---
67340201Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D09; D1024.75
77340301Kế toánA01; D01; D09; D1025.5

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17340301Kế toánA00; A01; C15; D0194
27340201CLCTài chính - Ngân hàng CLC (TT23)D90; D96---
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C15; D0194
47340101CLCQuản trị kinh doanh CLC (TT23)D90; D96111
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C15; D0195
67310106CLCKinh tế quốc tế CLC (TT23)D90; D96111
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D0195
87310104Kinh tế phát triển*A00; A01; C15; D0192
97310101Kinh tếA00; A01; C15; D0192

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuMã tổ hợp xét tuyển

Môn chính

17310106Kinh tế quốc tế200A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

27340101Quản trị kinh doanh150A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

37340201Tài chính - Ngân hàng120A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

47340301Kế toán120A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

57310101Kinh tế180

A00, A01, D01, C04

67310105Kinh tế phát triển180

A00, A01, D01, C04

Tổng:950
Huyền Chu (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ