Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics and Business - Vietnam National University, Hanoi) được thành lập theo Quyết định số 290/QĐ-TTg ngày 6/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế Chính trị thuộc Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội từ năm 1974.

Địa chỉ: Số 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điểm chuẩn trường Đại Học Kinh Tế  Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

7310101

Kinh tế

22,35

6.6000 95

2

7310105

Kinh tế phát triển

21,70

6.8000 97

3

7310106

Kinh tế quốc tế **

27,05

7.4000 99

4

7340101

Quản trị kinh doanh **

26,55

6.6000 98

5

7340101QT

Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

22,85

97

6

7340201

Tài chính - Ngân hàng **

25,58

6.4000 99

7

7340301

Kế toán **

25,45

6.6000 96

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn năm các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 25  
2 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; C04; D01 24  
3 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D09; D10 26  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; D10 25.5  
5 7340101QT Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy - Hoa Kỳ cấp bằng) A01; D01; D07; D08 ---  
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D09; D10 24.75  
7 7340301 Kế toán A01; D01; D09; D10 25.5  

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 94  
2 7340201CLC Tài chính - Ngân hàng CLC (TT23) D90; D96 ---  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C15; D01 94  
4 7340101CLC Quản trị kinh doanh CLC (TT23) D90; D96 111  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 95  
6 7310106CLC Kinh tế quốc tế CLC (TT23) D90; D96 111  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 95  
8 7310104 Kinh tế phát triển* A00; A01; C15; D01 92  
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C15; D01 92  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Mã tổ hợp xét tuyển

Môn chính

1 7310106 Kinh tế quốc tế 200 A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

2 7340101 Quản trị kinh doanh 150 A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 120 A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

4 7340301 Kế toán 120 A01, D01, D09, D10

Tiếng Anh

5 7310101 Kinh tế 180

A00, A01, D01, C04

 
6 7310105 Kinh tế phát triển 180

A00, A01, D01, C04

 
    Tổng: 950    

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2020 chính thức, tham khảo điểm chuẩn của năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường tại đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020 kèm chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh 2020 vào trường và điểm chuẩn các năm trước do Đọc tài liệu tổng hợp

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu