Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2019 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh chính thức năm nay của trường mà các em cần biết

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (tiếng Anh: Hanoi Architectural University) là một trong ba trường đại học đứng đầu về đào tạo nhóm ngành thiết kế, kiến trúc, xây dựng và quy hoạch tại miền Bắc Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Xây dựng.

Địa chỉ    Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Điện thoại    +842438541616

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố! Các em có thể tham khảo điểm chuẩn của các năm trước để đưa ra sự lựa chọn cho mình nhé:

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2018 các ngành chi tiết

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
  Nhóm ngành 1: V00 22.5
7580101 Kiến trúc V00 24.52
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00 22.5
  Nhóm ngành 2: V00 20
7580102 Kiến trúc cảnh quan V00 20
7580101 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00 20
  Nhóm ngành 3: H00 18
7210403 Thiết kế đồ hoa H00 19.5
7210404 Thiết kế thời trang H00 18
  Nhóm ngành 4: H00 17.5
7580108 Thiết kế nội thất H00 18.25
7210105 Điêu khắc H00 17.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00, B00 14.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00, B00 14
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, B00 14
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01 14.5
7580301 Kinh tế Xây dựng A00, A01 15
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, B00 14
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00 14
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) A00, B00 14
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 16

Điểm chuẩn năm 2017 như sau:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
  Các ngành đào tạo đại học   ---
KTA01 Nhóm ngành 1: Kiến trúc - Quy hoạch vùng và đô thị V00 ---
KTA02 Nhóm ngành 2: Kiến trúc cảnh quan - Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc V00 20.33
KTA03 Nhóm ngành 3: Thiết kế đồ họa - Thiết kế thời trang H00 ---
KTA04 Nhóm ngành 4: Thiết kế nội thất - Điêu khắc H00 ---
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.5
7580201_1 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00 18.5
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; B00 15.5
7580302 Quản lý xây dựng 15.5 ---
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01 15.5
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; B00 16.25
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 ---
7580210_1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) A00; B00 ---
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 16.75
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15.5
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01 14.5
7580301 Kinh tế Xây dựng A00, A01 15
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, B00 14
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) A00 14

Điểm chuẩn năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
KTA08 Kỹ thuật môi trường đô thị A00 16
KTA08 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 16
KTA08 Kỹ thuật hạ tầng đô thị A00 16
KTA08 Cấp thoát nước A00 16
KTA08 Công nghệ thông tin A00 19
KTA07 Kinh tế xây dựng A00 20.25
KTA06 Quản lí xây dựng A00 19
KTA06 Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng A00 19.5
KTA06 Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm đô thị) A00 19.75
KTA05 Kĩ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00 20.25
KTA04 Điêu khắc H00 15
KTA04 Thiết kế nội thất H00 17.75
KTA03 Thiết kế thời trang H00 15.25
KTA03 Thiết kế đồ hoạ H00 19.25
KTA02 Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc V00 20
KTA02 Kiến trúc cảnh quan V00 23
KTA01 Quy hoạch vùng và đô thị V00 23.75
KTA01 Kiến trúc V00 25.75

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2019 đại học Kiến trúc Hà Nội

Mã xét tuyển Ngành/Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
KTA01 Kiến trúc 7580101 500
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105
KTA02 Kiến trúc cảnh quan 7580102 100
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 7580101.1
KTA03 Thiết kế đồ họa 7210403 220
Thiết kế thời trang 7210404
KTA04 Thiết kế nội thất 7580108 230
Điêu khắc 7210105
7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 350
7580201.1 Xây dựng công trình ngầm đô thị 7580201.1 50
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 50
7580302 Quản lý xây dựng 7580302 150
7580301 Kinh tế Xây dựng 7580301 150
KTA10 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 100
Kỹ thuật môi trường đô thị 7580210.1
KTA11 Kỹ thuật hạ tầng đô thị 7580210 130
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
7480201 Công nghệ thông tin 7480201 150

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020 chi tiết các chuyên ngành kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2020 chi tiết các ngành chính thức vừa được công bố kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường và điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu