Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) 2020 kèm điểm chuẩn các năm trước và điểm sàn,chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) năm 2020  theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) năm 2020
 

 Trường Đại học Giao thông vận tải công bố mức điểm đủ điều kiện đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2020

Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 - Cơ sở phía nam

Điểm sàn đại học Giao Thông Vận Tải năm 2020 - Cơ sở phía nam
 

Thông tin trường

Trường Đại học Giao thông Vận tải (tiếng Anh: University of Transport and Communications, tên viết tắt: UTC hoặc UCT) là một trường đại học công lập đào tạo chuyên ngành các lãnh vực về kỹ thuật giao thông vận tải - kinh tế của Việt Nam. Trường được thành lập năm 1960 và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Địa chỉ: Số: 450-451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh

Số điện thoại: (028)-3896.6798

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại Học Giao Thông Vận Tải cơ sở phía Nam sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Xem thêm: Đại Học Giao Thông Vận Tải tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
GSA-01 Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử A00, A01, D01, D07 17.45
GSA-02 Ngành Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 19.95
GSA-03 Ngành Kỹ thuật điện A00, A01, D01, D07 17.15
GSA-04 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D07 15
GSA-05 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D01, D07 17.3
GSA-06 Ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18.25
GSA-07 Ngành Kế toán A00, A01, D01, D07 18.7
GSA-08 Ngành Kinh tế A00, A01, D01, D07 17.5
GSA-09 Ngành Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07 19.85
GSA-10 Ngành Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 16.95
GSA-11 Ngành Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 16
GSA-12 Ngành Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 18
GSA-13 Ngành Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 20.8
GSA-14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 14.1
GSA-15 Ngành Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 16.2

Điểm chuẩn chi tiết các ngành trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
GSA-01 Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực A00; A01; D07 17,1
GSA-02 Nhóm Kỹ thuật ô tô A00 18
GSA-03 Ngành Kỹ thuật điện A00; A01; D07 16,95
GSA-04 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 15,35
GSA-05 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07 16,35
GSA-06 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01; D07 17,4
GSA-07 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D07 17,25
GSA-08 Ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 16,9
GSA-09 Ngành Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 18,25
GSA-10 Ngành Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 16,4
GSA-11 Ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 15,8
GSA-12 Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
GSA-13 Ngành Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 19,15
GSA-14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07 14
GSA-15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07 14,05
GSA-16 Ngành Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 15,65

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
GSA-01 Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực A00; A01; D07 19.75
GSA-02 Nhóm Kỹ thuật ô tô A00 ---
GSA-03 Ngành Kỹ thuật điện A00; A01; D07 19.5
GSA-04 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 17.25
GSA-05 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07 20
GSA-06 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01; D07 20
GSA-07 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D07 18.25
GSA-08 Ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 17.25
GSA-09 Ngành Kinh tế vận tải A00; A01; D01; D07 18.5
GSA-10 Ngành Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
GSA-11 Ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 17
GSA-12 Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
GSA-13 Ngành Khai thác vận tải A00; A01; D01; D07 20.25
GSA-14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07 15.5
GSA-15 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D07 ---
GSA-16 Ngành Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 ---

Điểm chuẩn chính thức năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7840104 Kinh tế vận tải A01 19
7840104 Kinh tế vận tải A00 19.25
7840101 Khai thác vận tải A01 18.25
7840101 Khai thác vận tải A00 19
7580301 Kinh tế xây dựng A01 18
7580301 Kinh tế xây dựng A00 19.5
7580208 Kỹ thuật xây dựng A01 18
7580208 Kỹ thuật xây dựng A00 19.75
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18
7520320 Kỹ thuật môi trường A01 17.5
7520320 Kỹ thuật môi trường A00 18.5
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 19.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20.5
7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 18
7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 19.5
7520201 Kỹ thuật điện - điện tử A01 18.5
7520201 Kỹ thuật điện - điện tử A00 20.5
7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 19
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 20.75
7480201 Công nghệ thông tin A01 19
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.25
7340301 Kế toán A01 18
7340301 Kế toán A00 19.5
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.25
7340101 Quản trị kinh doanh A00 19.5
7310101 Kinh tế A01 17.75
7310101 Kinh tế A00 18.75

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam) 2020 và các năm trước dành cho các em học sinh tham khảo!

Trang Doan (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X