Điểm chuẩn các ngành học Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018

Dưới đây là điểm chuẩn của trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2018 được đọc tài liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 92/2004/QĐ-TTg ngày 25/05/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Khoa Công nghệ và Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội với hai nhiệm vụ:

1. Đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học, sau đại học và bồi dưỡng nhân tài thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ;

2. Nghiên cứu và triển khai ứng dụng khoa học, công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội.

Địa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: 024.37547.461; Fax: 024.37547.460

Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07 23,75
2 CN2 Máy tính và Robot A00; A01; D07 21
3 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D07 18,75
4 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D07 20,5
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 18
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 22
7 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00; A01; D07 19
8 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D07 22
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 20

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước

Điểm chuẩn các ngành học năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07 26  
2 CN2 Máy tính và Robot A00; A01; D07 ---  
3 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D07 19  
4 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D07 23.5  
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 23.5  
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 23.5  
7 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00; A01; D07 ---  
8 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D07 26  
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07 26  

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHITD2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông A00; A02 ---  
2 QHITD1 Kỹ thuật năng lượng A00; A02 81  
3 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A02 87  
4 7520214 Kỹ thuật máy tính A00; A02 ---  
5 7520101 Cơ kỹ thuật A00; A02 87  
6 7510302CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC) A01; D07; D08 125  
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A02 95  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A02 94  
9 7480201NB Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00; A02 ---  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02 103  
11 7480104 Hệ thống thông tin A00; A02 98  
12 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A02 98  
13 7480101CLC Khoa học Máy tính (CLC) A01; D07; D08 125  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A02 98  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018:

STT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1. Trường Đại học Công nghệ                
1.1 QHI

CN1

Công nghệ thông tin A00   A01   A02   D07-08  
1.2 QHI Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00   A01   A02   D07-08  
1.3 QHI Hệ thống thông tin A00   A01   A02   D07-08  
1.4 QHI Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00   A01   A02   D07-08  
1.5 QHI

CN2

Kỹ thuật robot* A00   A01   D07      
1.6 QHI Kỹ thuật máy tính A00   A01   D07      
1.7 QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng* A00   A01   A02   D07-08  
1.8 QHI Vật lí kỹ thuật A00   A01   A02   D07-08  
1.9 QHI CN4 Cơ kỹ thuật A00   A01   A02   D07-08  
1.1 QHI CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00   A01   A02   D07-08  
1.11 QHI CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00   A01   A02   D07-08  
1.12 QHI CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ* A00   A01   D07      
1.13 QHI CN8 Khoa học Máy tính**
CTĐT CLC TT23
A00 Toán , Lý A01 Toán , Anh A02 Toán, Lý D07-08 Toán, Anh
1.14 QHI CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**
CTĐT CLC TT23
A00 Toán, Lý A01 Toán, Anh A02 Toán, Lý D07-08 Toán, Anh

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn các ngành học Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2018 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top