Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021

   Với mong muốn giúp các em học sinh ôn tập và rèn luyện trước khi bước vào kỳ thi kiểm tra kết thúc học kỳ 2. Đọc Tài Liệu chia sẻ đến quý phụ huynh bộ tài liệu gồm 5 đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều được sưu tầm và biên soạn.

Các bộ đề được biên soạn bám sát theo chuẩn cấu trúc chương trình học và có lời giải, đáp án chi tiết. Phụ huynh có thể tải về và in ra để các con làm bài tại nhà trong những ngày phải nghỉ học do ảnh hưởng của dịch Covid_19.

De thi hoc ki 2 lop 1 mon toan sach Canh Dieu nam 2021
 

Mỗi đề thi có 10 câu hỏi được chia thành 2 phần Trắc nghiệm ( gồm 7 câu hỏi) và phần tự luận (3 câu hỏi). 

Dưới đây là phần nội dung tóm tắt các bộ đề, các bạn có thể xem chi tiết và tải từng bộ đề phù hợp hoặc tải toàn bộ 5 đề thi về ở file đính kèm cuối bài viết này

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021 số 1

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

A. 58    B. 85    C. 80    D. 05

b) Số 14 được đọc là:

A. Mười bốn    B. Một bốn    C. Mười và bốn    D. Mười chục bốn

Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số … là số liền trước của số 49.

b) Số …là số liền sau của số 58.

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

12 + 13 = 25 ☐    

33 – 11 = 21 ☐

45 + 10 = 55 ☐  

89 – 47 = 42 ☐

Câu 4 (1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

.....

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Tính:

12 + 34 =    46 – 10 =    25 + 43 =    89 – 72 =

Câu 9 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

43 + 12    55 – 20    28 – 6

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Lớp 1A có 23 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021 số 2

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số “mười hai” được viết là:

A. 21    B. 2    C. 12    D. 10

b) Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số:

A. 83    B. 19    C. 50    D. 3

Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số … là số lớn nhất có hai chữ số.

b) Số … là số tròn chục bé nhất có hai chữ số.

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

22 + 11 = 44 ☐

35 – 12 = 23 ☐

88 – 16 = 73 ☐

40 + 10 = 50 ☐

....

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Tính:

23 + 44 =
57 – 15 =
89 – 30 =
77 + 10 =

Câu 9 (1 điểm): Cho các số 73, 19, 24, 55:

a) Tìm số lớn nhất, tìm số bé nhất?

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Bạn Hoa có 15 con tem. Bạn Hùng có 20 con tem. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021 số 3

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Trong các số 69, 93, 55, 14 số lớn nhất là số:

A. 69    B. 93    C. 55    D. 14

b) Số gồm 1 chục và 6 đơn vị được viết là:

A. 61    B. 16    C. 10    D. 60

Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) 53, …, 55, 56, …., ….., 59, 60.

b) Số 49 có số liền trước là số …, có số liền sau là số …

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

10 + 20 = 30 ☐
15 + 22 = 37 ☐
85 – 10 = 75 ☐
48 – 26 = 22 ☐

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

90 – 60 =
28 – 7 =
42 + 15 =
51 + 6 =

Câu 9 (1 điểm): Tính nhẩm:

10 + 10 + 10 =
40 – 30 + 20 =
10 + 70 – 50 =

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Bác Hà có 27 con gà. Bác đã bán đi 5 con. Hỏi bác Hà còn lại bao nhiêu con gà?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021 số 4

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 95 được đọc là:

A. Chín mươi lăm
B. Chín năm    
C. Chín mươi năm

b) Số “hai mươi hai” được viết là:

A. 23
B. 25
C. 22
D. 26

Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

a) Số lớn nhất có một chữ số là số …

b) Số bé nhất có hai chữ số là số …

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

45 – 12 = 14 ☐
20 + 30 = 50 ☐
34 – 22 = 11 ☐
35 + 13 = 48 ☐

Câu 4 (1 điểm): Đọc tờ lịch dưới đây và điền số thích hợp vào chỗ chấm:

...

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Tính:

22 + 14 =

75 – 24 =

36 + 11 =

29 – 18 =

Câu 9 (1 điểm): Cho các số 82, 14, 69, 0:

a) Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên.

b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Một đoạn dây dài 87cm. Bạn Lan cắt bớt đoạn dây đó 25cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều năm 2021 số 5

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

a) Số 80 được đọc là:

A. Tám không
B. Tám mươi
C. Tám mươi không

b) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

A. 80
B. 70
C. 87
D. 78

Câu 2 (1 điểm):

a) Số liền trước của số 95 là số …

b) Số liền sau của số 19 là số …

Câu 3 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

22 + 13 = 35 ☐
47 + 20 = 67 ☐
48 – 45 = 13 ☐    
87 – 44 = 53 ☐

.....

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 8 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

13 + 5

29 – 6

33 + 14

57 – 21

Câu 9 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

43 … 15

27 … 27

36 … 54

82 … 82

19 … 20

45 … 44

Câu 10 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Hồng và Hoa đều được cô giáo tặng cho 20 quyển vở. Hỏi cả hai bạn được cô giáo tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

 

  Trên đây là 5 bộ đề thi học kì 2 lớp 1 môn toán sách Cánh Diều 2021 mới nhất. Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi kết thúc học kì 2 sắp tới.

 

Nguồn ( Sưu Tâm - Vndoc)

Thanh Long (Tổng hợp)

TẢI VỀ

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM