Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 118

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán mã đề 118 gồm 50 câu hỏi theo cấu trúc đề thi chính thức có đáp án giúp các em ôn tập lại các kiến thức
Mục lục nội dung

Tuyển chọn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118 là đề thi khảo sát số 18 của trường THPT Thanh Miện Hải Dương ra đề được Đọc Tài Liệu sưu tầm và biên soạn. Qua bộ đề sẽ giúp các em ôn tập kiến thức và các dạng đề thường xuyên ta:

Đề thi thử mã 118

Đề thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118 này gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn theo đúng câu trúc đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT và nội dung theo sát chương trình học môn Toán học lớp 12. Các em có thể làm bài thi online hoặc ghi đáp án từng câu ra giấy với thời gian làm bài là 90 phút rồi sau đó kiểm tra lại kết quả thi của mình qua phần đáp án ở phần cuối tài liệu này.
 
Có thể tải đề thi thử này về với 2 định dạng PDF hoặc DOC để in ra phía dưới!

50 câu hỏi của đề thi như sau:

Câu 1.Cho số phức \(z = 2 - 3i\). Tính môđun của số phức \(w = \left( {1 + i} \right)z\).

A. \(\left| w \right| = \sqrt {26} \).

B. \(\left| w \right| = \sqrt {37} \).

C. \(\left| w \right| = 5\).

D. \(\left| w \right| = 4\).

Câu 2.Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( {{x^2} + 1} \right)x{\rm{d}}x} = 2\). Khi đó \(I = \int\limits_2^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) bằng

A. 2.

B. 1.

C. -1.

D. 4.

Câu 3.Với các số thực \(a, b>0\) bất kì, rút gọn biểu thức \(P = 2{\log _2}a - {\log _{\frac{1}{2}}}{b^2}\)

ta được

A. \(P = {\log _2}\left( {2a{b^2}} \right)\).

B. \(P = {\log _2}\left( {\frac{{2a}}{{{b^2}}}} \right)\).

C. \(P = {\log _2}{\left( {\frac{a}{b}} \right)^2}\).

D. \(P = {\log _2}{\left( {ab} \right)^2}\).

Câu 4.Tính giới hạn \(\lim \frac{{1 - {n^2}}}{{2{n^2} + 1}}\).

A. 0.

B. \(\frac{1}{2}\).

C. \(\frac{1}{3}\).

D. \( - \frac{1}{2}\).

Câu 5.Cho hai hàm số \(y = f\left( x \right) = {\log _a}x\)\(y = g\left( x \right) = {a^x}\). Xét các mệnh đề sau:

I.Đồ thị của hai hàm số \(f\left( x \right)\)\(g\left( x \right)\) luôn cắt nhau tại một điểm.

II.Hàm số \(f\left( x \right) + g\left( x \right)\) đồng biến khi \(a > 1\), nghịch biến khi \(0 < a < 1\).

III.Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) nhận trục \(Oy\) làm tiệm cận.

IV.Chỉ có đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) có tiệm cận.

Số mệnh đề đúng là

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 6.Cho số phức \(z = a + bi\) . Biết tập hợp các điểm A biểu diễn hình học số phức z là đường tròn (C) có tâm \(I\left( {4;3} \right)\)

và bán kính R = 3. Đặt M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của \(F = 4a + 3b - 1\). Tính giá trị M + m.

A. M + m = 63

B. M + m = 48

C. M + m = 50

D. M + m = 41

Câu 7.Công thức tính số tổ hợp là

A. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).

B. \(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\).

C. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).

D. \(A_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!k!}}\).

Câu 8.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = - 2 + 2t\\z = 1 + t\end{array} \right.\). Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A. \(\vec n = \left( {1;\, - 2;\,1} \right)\).

B. \(\vec n = \left( {1;\,2;\,1} \right)\).

C. \(\vec n = \left( { - 1;\, - 2;\,1} \right)\).

D. \(\vec n = \left( { - 1;\,2;\,1} \right)\).

Câu 9.Nếu có số phức nghịch đảo \({z^{ - 1}} = \frac{{a - bi}}{4}\) thì

A. \({a^2} + {b^2} = 2\)

B. \({a^2} + {b^2} = 4\)

C. \({a^2} + {b^2} = 8\)

D. \({a^2} + {b^2} = 16\)

Câu 10.Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + z - 2 = 0.\)

A. \(Q\left( {1; - 2;2} \right)\).

B. \(N\left( {1; - 1; - 1} \right)\).

C. \(P\left( {2; - 1; - 1} \right)\).

D. \(M\left( {1;1; - 1} \right)\).

Câu 11.Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên có bảng biến thiên như hình sau:

câu 11 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Câu 12. Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \(y=x\) và \(y=e^x\) , trục tung và đường thẳng x = 1 được tính theo công thức:

A. \(S = \int\limits_0^1 {\left| {{e^x} - 1} \right|} d{\rm{x}}\).

B. \(S = \int\limits_0^1 {\left| {{e^x} - x} \right|} d{\rm{x}}\).

C. \(S = \int\limits_0^1 {\left| {x - {e^x}} \right|} d{\rm{x}}\).

D. \(S = \int\limits_{-1}^1 {\left| {{e^x}-x} \right|} d{\rm{x}}\).

Câu 13.Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và liên tục trên đoạn \(\left[ {0;\frac{7}{2}} \right]\)có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ.

câu 13 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn \(\left[ {0;\frac{7}{2}} \right]\) tại điểm \({x_0}\) nào dưới đây?

 

A. \({x_0} = 2\).

B. \({x_0} = 1\).

C. \({x_0} = 0\).

D. \({x_0} = 3\).

Câu 14.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ A đến \(\left( {SBD} \right)\) bằng \(\frac{a}{2}\). Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD).

A. \(\frac{a}{3}\).

B. \(\frac{a}{4}\).

C. \(x\).

D. \(\frac{a}{2}\).

Câu 15. Cho hàm số \(y = f(x)\)có đạo hàm tại điểm \(x_0=2\). Tìm \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2f(x) - xf(2)}}{{x - 2}}\).

A. 0

B. \(f'(2)\)

C. \(2f'(2)-f(2)\)

D. \(f(2)-2f'(2)\)

Câu 16.Gọi n là số nguyên dương sao cho \(\frac{1}{{{{\log }_3}x}} + \frac{1}{{{{\log }_{{3^2}}}x}} + \frac{1}{{{{\log }_{{3^3}}}x}} + ... + \frac{1}{{{{\log }_{{3^n}}}x}} = \frac{{190}}{{{{\log }_3}x}}\) đúng với mọi \(x\) dương, \(x \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức \(P = 2020n - 2019\).

A. P = 38381

B. P = 38380

C. P = 38399

D. P = 36361

Câu 17. Cho cấp số cộng \((u_n)\) và gọi \(S_n\) là tổng n số hạng đầu tiên của nó. Biết \(S_7 = 77\) và \(S_12 = 192\) . Tìm số hạng tổng quát \(u_n\) của cấp số cộng đó.

A. \(u_n = 5 + 4n\)

B. \(u_n = 3 + 2n\)

C. \(u_n = 2 + 3n\)

D. \(u_n = 4 + 5n\)

Câu 18. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O’), có chiều cao \(R\sqrt 3 \) và bán kính đáy \(R\). Một hình nón có đỉnh là O’ và đáy là hình tròn (O;R) (tham khảo hình vẽ). Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng:

câu 18 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

A. 3.

B. \(\sqrt 2 \).

C. 2.

D. \(\sqrt 3 \).

Câu 19.Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì hình tròn xoay được tạo thành là:

A. Hình cầu.

B. Hình trụ.

C. Hình nón.

D. Khối trụ.

Câu 20.Tìm số nghiệm của phương trình \({2^x} + {3^x} + {4^x} + ... + {2018^x} + {2019^x} = 2018 - x\).

A. 1.

B. 0.

C. 2018.

D. 2017.

Câu 21.Với những giá trị nào của x thì đồ thị hàm số \(y = {3^{x + 1}}\) không nằm phía dưới đường thẳng y = 27

A. \(x \ge 2\).

B. \(x > 3\).

C. \(x \le 2\).

D. \(x \le 3\).

Câu 22.Đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 3x} + x}}{{x + 2}}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 3.

B. 0.

C. 2.

D. 1.

Câu 23.Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}{\ln ^2}2019x\)?

A. \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}\ln 2019x.\)

B. \(f\left( x \right) = \frac{{\ln 2019x}}{x}.\)

C. \(f\left( x \right) = \frac{{\ln 2019x}}{{2019x}}.\)

D. \(f\left( x \right) = \ln 2019x.\)

Câu 24.Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến, có đạo hàm trên khoảng K và hai điểm \({x_1},{\rm{ }}{x_2} \in K\); \({x_1} \ge {x_2}\). Gọi \(P = f'\left( {{x_1}} \right)\left( {{x_1} - {x_2}} \right) + f'\left( {{x_2}} \right)\left( {f\left( {{x_1}} \right) - f\left( {{x_2}} \right)} \right)\). Kết luận nào sau đây đúng?

A. \(P < 0\).

B. \(P > 0\).

C. \(P = 0\).

D. \(P \ge 0\).

Câu 25.Cho hàm số\(y = \left( {x + 2} \right)\left( {{x^2} - 2x + 3} \right)\) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (C) cắt trục hoành tại hai điểm.

B. (C) cắt trục hoành tại ba điểm.

C. (C) không cắt trục hoành.

D. (C) cắt trục hoành tại một điểm.

Câu 26.Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{x - 1}}\)

A. \(x = 1;\,y = - 2\).

B. \(x = - 2;\,y = 1\).

C. \(x = 1;\,y = 1\).

D. \(x = - 1;\,y = - 2\).

Câu 27.Biết \(\int\limits_1^e {\frac{{\sqrt {3 + \ln x} }}{x}} {\rm{d}}x = \frac{{a - b\sqrt c }}{3}\), trong đó \(a, b, c\) là các số nguyên dương và \(c < 4\). Tính giá trị \(S = a + b + c\).

A. \(S = 13\).

B. \(S = 28\).

C. \(S = 25\).

D. \(S = 16\).

Câu 28. Phương trình \(log(x^2+1) = 2 log(3x+1) -1\) có nghiệm là

A. x = 3

B. x = -3

C. x = 0

D. x = ±3

Câu 29.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 2y - 6z + 4 = 0\) có bán kính R là

A. \(R = \sqrt {53} \).

B. \(R = 4\sqrt 2 \).

C. \(R = \sqrt {10} \).

D. \(R = 3\sqrt 7 \).

Câu 30.Tìm hệ số h của số hạng chứa \(x^5\) trong khai triển \((x^2 + \dfrac{2}{x})^7\) .

A. h = 84

B. h = 672

C. h = 560

D. h = 280

Câu 31.Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn \(f'\left( x \right) - 2019f\left( x \right) = 2019.{x^{2018}}.{e^{2019x}}\) với mọi \(f\left( 0 \right) = 2019\). Tính .

A. \(f\left( 1 \right) = 2019{e^{2019}}\).

B. \(f\left( 1 \right) = 2020{e^{ - 2019}}\).

C. \(f\left( 1 \right) = 2018{e^{2019}}\).

D. \(f\left( 1 \right) = 2020{e^{2019}}\).

Câu 32.Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất ba đỉnh được chọn là ba đỉnh của tam giác tù là

A. \(\frac{3}{{11}}\).

B. \(\frac{{16}}{{33}}\).

C. \(\frac{8}{{11}}\).

D. \(\frac{4}{{11}}\).

Câu 33.Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi công thức truy hồi sau \(\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 0\\ {u_{n + 1}} = {u_n} + n,\,\,n \ge 1,n \in ℕ \end{array} \right. \); \({u_{2019}}\) nhận giá trị nào sau đây?

A. 4074342

B. 2039190

C. 2035153

D. 2037171

Câu 34.Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thoả mãn \(\left| {z - 2 + 3i} \right| = \left| {\overline z - i + 1} \right|\) là đường thẳng có phương trình

A. 6x - 8y - 11 = 0

B. 6x - 4y - 11 = 0

C. 2x - 8y - 11 = 0

D. 2x - 4y - 11 = 0

Câu 35.Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ. Xét hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {2 - {x^2}} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

câu 35 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

A. Hàm số \(f\left( x \right)\) đạt cực trị tại \(x = 2\).

B. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).

C. Hàm số \(g\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {2;\, + \infty } \right)\).

D. Hàm số \(g\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( { - 1;\,0} \right)\).

Câu 36.Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2{x^7} + 3{x^3} - 3m\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( {\sqrt[3]{{f\left( x \right) + m}}} \right) = {x^3} - m\) có nghiệm thuộc \(\left[ { - 1;1} \right]\)?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 37.Trong không gian với hệ trục tọa độ cho các điểm A(2;3;3), B(-2;-1;1). Gọi S và S' là hai mặt cầu thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với đường thẳng AB lần lượt tại các tiếp điểm đồng thời tiếp xúc ngoài với nhau tại điểm M(a;b;c) . Tính giá trị của a + b + c biết rằng khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,x + 2y - 2z + 2020 = 0\) đạt giá trị lớn nhất?

A. a + b + c = 4

B. a + b + c = 5

C. a + b + c = 3

D. a + b + c =2

Câu 38.Cho khối chóp \(S.ABC\)\(m \in SA\), \(N \in SB\) sao cho \(\overrightarrow {MA} = - 2\overrightarrow {MS} \), \(\overrightarrow {NS} = - 2\overrightarrow {NB} \). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)qua hai điểm M, N và song song với \(SC\) chia khối chóp thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện đó ( số bé chia số lớn ).

A. \(\frac{3}{5}\).

B. \(\frac{4}{9}\).

C. \(\frac{3}{4}\).

D. \(\frac{4}{5}\).

Câu 39.Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên và \(f\left( x \right) \ne 0\) với mọi . Biết \(f'\left( x \right) = \left( {2x + 1} \right).{f^2}\left( x \right)\)\(f\left( 1 \right) = - \frac{1}{2}\). Biết rằng tổng , với \(\frac{a}{b}\) tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. \(a + b = - 1\).

B. \(a \in \left( { - 2019;2019} \right)\).

C. \(\frac{a}{b} < - 1\).

D. \(b - a = 4039\).

Câu 40.Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình \(f\left( {4x - {x^2}} \right) = {\log _3}m\) có 4 nghiệm thực phân biệt.

câu 40 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

A. \(m \in \left( {0;\,27} \right)\).

B. \(m \in \left( {\frac{1}{3};\,27} \right)\).

C. \(m \in \left( { - 1;\,3} \right)\).

D. \(m \in \left( {0;\,\frac{1}{3}} \right)\).

Câu 41.Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 2;2; - 2} \right)\); \(B\left( {3; - 3;3} \right)\). Điểm M trong không gian thỏa mãn \(\frac{{MA}}{{MB}} = \frac{2}{3}\). Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng

A. \(12\sqrt 3 \)

B. \(\frac{{5\sqrt 3 }}{2}\)

C. \(5\sqrt 3 \)

D. \(6\sqrt 3 \)

Câu 42.Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + m\). Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của \(\left( {m < 10} \right)\) để với mọi bộ ba số phân biệt \(a, b, c \in \left[ {1;3} \right]\) thì \(f\left( a \right)\),\(f\left( b \right)\),\(f\left( c \right)\) là ba cạnh của một tam giác?

A. 4

B. 3

C. 1

D. 1

Câu 43. Trong sân trường có một khoảng đất hình chữ nhật có chu vi \(32 + 16\sqrt 3\) (m) Nhà trường muốn trồng hoa và cỏ Nhật để tạo thành một khuôn viên đẹp, sao cho phần trồng hoa tạo thành một hình Elip nội tiếp mảnh đất, phần còn lại trồng cỏ Nhật. Biết rằng Elip có một đỉnh và 2 tiêu điểm tạo thành tam giác đều (như hình vẽ). Biết giá thành một mét vuông trồng hoa là 100000 đồng, một mét vuông trồng cỏ Nhật là 50000 đồng. Tính số tiền \(T\) nhà trường cần bỏ ra để trồng hoa và cỏ Nhật ở mảnh đất trên.

câu 43 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118
 

A. T ≈ 20.875.000 đồng.

B. T ≈ 19.785.000 đồng.

C. T ≈ 19.000.000 đồng.

D. T ≈18.785.000 đồng.

Câu 44.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z - 6 = 0\). Trong \(\left( P \right)\) lấy điểm M và xác định điểm N thuộc đường thẳng OM sao cho \(\overrightarrow {ON} .\overrightarrow {OM} = 1\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình \({\left( {x - \frac{1}{6}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{1}{3}} \right)^2} + {\left( {z - \frac{1}{3}} \right)^2} = \frac{1}{4}\).

B. Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình \({\left( {x - \frac{1}{{12}}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{1}{6}} \right)^2} + {\left( {z - \frac{1}{6}} \right)^2} = \frac{1}{{16}}\).

C. Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình \(x + 2y + 2{\rm{z}} - 1 = 0\).

D. Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình \(x + 2y + 2{\rm{z}} + 1 = 0\).

Câu 45.Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có các cạnh đều bằng a. Tính diện tích S của mặt cầu đi qua 6 đỉnh của hình lăng trụ đó.

A. \(S = \frac{{49\pi {a^2}}}{{144}}\).

B. \(S = \frac{{7{a^2}}}{3}\).

C. \(S = \frac{{7\pi {a^2}}}{3}\).

D. \(S = \frac{{49{a^2}}}{{144}}\).

Câu 46.Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\) và điểm \(A\left( {2;\,1;\,4} \right)\). Gọi \(H\left( {a;\,b;\,c} \right)\) là điểm thuộc \(d\) sao cho \(AH\) có độ dài nhỏ nhất. Tính \(T = {a^3} + {b^3} + {c^3}\).

A. \(T = 8\).

B. \(T = 62\).

C. \(T = 13\).

D. \(T = \sqrt 5 \).

Câu 47.Cho khối trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều. Mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) tạo với đáy một góc \(30^\circ\) và tam giác \(x'BC\) có diện tích bằng \(8{a^2}\). Tính thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho.

A. \(V = 8\sqrt 3 {a^3}\).

B. \(V = 2\sqrt 3 {a^3}\).

C. \(V = 64\sqrt 3 {a^3}\).

D. \(V = 16\sqrt 3 {a^3}\).

Câu 48.Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Đặt \(g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right) + {{\rm{e}}^{{x^3} - 3{x^2} + 1}}\). Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) đạt cực đại tại \(x = 0\).

B. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,1} \right)\).

C. Hàm số \(y = g\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;\,1} \right)\).

D. \(g\left( { - 4} \right) - g\left( { - 3} \right) < 0\).

Câu 49.Kí hiệu \({z_1}\), \({z_2}\) là hai nghiệm của phương trình \({z^2} + 4 = 0\). Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của \({z_1}\), \({z_2}\) trên mặt phẳng tọa độ. Tính \(T = OM + ON\), với O là gốc tọa độ.

A. T = 2.

B. T = 8.

C. T = 4.

D. \(T = \sqrt 2 \).

Câu 50.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( { - 1;\,2;\,1} \right)\), \(B\left( {1;\,2;\, - 3} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 5}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}\). Tìm vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u \) của đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm A và vuông góc với \(d\) đồng thời cách B một khoảng lớn nhất.

A. \(\overrightarrow u = \left( {4;\, - 3;\,2} \right)\).

B. \(\overrightarrow u = \left( {2;\,0;\, - 4} \right)\).

C. \(\overrightarrow u = \left( {2;\,2;\, - 1} \right)\).

D. \(\overrightarrow u = \left( {1;\,0;\,2} \right)\).

Xem thêm đáp án từng câu hỏi dưới đây:

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 118

Đáp án chi tiết của đề số 18 như sau:

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA
1 A 11 B 21 A 31 D 41 A
2 D 12 B 22 C 32 C 42 D
3 D 13 D 23 B 33 D 43 B
4 D 14 D 24 D 34 B 44 B
5 C 15 C 25 D 35 D 45 C
6 B 16 D 26 A 36 B 46 B
7 B 17 B 27 C 37 A 47 A
8 D 18 D 28 A 38 D 48 B
9 B 19 C 29 C 39 D 49 C
10 B 20 A 30 D 40 B 50 A

Trên đây là bộ đề thi thử thpt quốc gia 2020 môn Toán có đáp án Mã đề 118 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra THPT sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Chúc các em thi tốt!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM