Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113 gồm 50 câu hỏi theo cấu trúc đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT giúp các em ôn tập lại các kiến thức

Tuyển chọn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 113 là đề thi khảo sát số 13 được Đọc Tài Liệu sưu tầm và biên soạn. Qua bộ đề sẽ giúp các em ôn tập kiến thức và các dạng đề thường xuyên ra:

Đề thi thử mã 113

Đề thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 113 này gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn theo đúng câu trúc đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT và nội dung theo sát chương trình học môn Toán học lớp 12 và 11. Các em có thể làm bài thi online hoặc ghi đáp án từng câu ra giấy với thời gian làm bài là 90 phút rồi sau đó kiểm tra lại kết quả thi của mình qua phần đáp án ở phần cuối tài liệu này.
 
Có thể tải đề thi thử này về với 2 định dạng PDF hoặc DOC để in ra phía dưới!

Câu 1:Tìm nguyên hàm của hàm số \(F\left( x \right) = \cos x\)

A. \(\int {\cos x{\rm{d}}x} = \sin x + C\).

B. \(\int {\cos x{\rm{d}}x} = - \sin x + C\).

C. \(\int {\cos x{\rm{d}}x} = \sin 2x + C\).

D. \(\int {\cos x{\rm{d}}x} = - \frac{1}{2}\sin x + C\).

Câu 2:Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \,\infty } \left( {2{x^3} - {x^2} + 1} \right)\)

A. \( - \,\infty \).

B. \( + \,\infty \).

C. 2

D. 0

Câu 3:Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau.

A. 60

B. 10

C. 120

D. 125

Câu 4:Cho khối tự diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a; OB = b; OC = c. Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây

A. \(V = \frac{1}{6}a.b.c\).

B. \(V = \frac{1}{3}a.b.c\).

C. \(V = \frac{1}{2}a.b.c\).

D. \(V = 3a.b.c\).

Câu 5:Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng:

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113 câu 5
 

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.

B. Giá trị cực đại của hàm số là 0.

C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và đạt cực đại tại x = 5.

Câu 6: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x \), trục Ox và hai đường thẳng x = 1; x = 4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

A. \(V = \pi \int\limits_1^4 {x{\rm{d}}x} \).

B. \(V = \int\limits_1^4 {\left| {\sqrt x } \right|{\rm{d}}x} \).

C. \(V = {\pi ^2}\int\limits_1^4 {x{\rm{d}}x} \).

D. \(V = \pi \int\limits_1^4 {\sqrt x {\rm{d}}x} \).

Câu 7: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113 câu 7
 

A. \(\left( {0;2} \right)\).

B. \(\left( { - 2;2} \right)\).

C. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Câu 8: Cho \(\log 5 = a\). Tính \(\log 25000\) theo a.

A. \(2a + 3\).

B. \(5{a^2}\).

C. \(2{a^2} + 1\).

D. \(5a\).

Câu 9:Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(F\left( x \right) = {5^x} + 1\).

A. \(\frac{{{5^x}}}{{\ln 5}} + x + C\).

B. \({5^x} + x + C\).

C. \({5^x}\ln x + x + C\).

D. \({5^x} + x + C\).

Câu 10:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với \(A\left( { - 2;4;1} \right)\), \(B\left( {1;1; - 6} \right)\), \(C\left( {0; - 2;3} \right)\). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A. \(G\left( { - \frac{1}{3};1; - \frac{2}{3}} \right)\).

B. \(G\left( { - 1;3; - 2} \right)\).

C. \(G\left( {\frac{1}{3}; - 1;\frac{2}{3}} \right)\).

D. \(G\left( { - \frac{1}{2};\frac{5}{2}; - \frac{5}{2}} \right)\).

Câu 11: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm \(M\) để phương trình \(F\left( x \right) = m\) có bốn nghiệm phân biệt.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113 câu 11
 

A. \( - 4 < m < - 3\).

B. \(m > - 4\).

C. \( - 4 \le m < - 3\).

D. \( - 4 < m \le - 3\).

Câu 12:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 3y + 4z - 12 = 0\) cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là

A. \(\left( {0;\;4;\;0} \right)\).

B. \(\left( {0;\;6;\;0} \right)\).

C. \(\left( {0;\;3;\;0} \right)\).

D. \(\left( {0;\; - 4;\;0} \right)\).

Câu 13:Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 3\)

A. \(\left( {9;\; + \infty } \right)\).

B. \(\left( {4;\; + \infty } \right)\).

C. \(\left( {1;\; + \infty } \right)\).

D. \(\left( {10;\; + \infty } \right)\).

Câu 14: Một khối cầu có thể tích bằng \(\frac{{32\pi }}{3}\). Bán kính R của khối cầu đó là

A. \(R = 2\).

B. \(R = 32\).

C. \(R = 4\).

D. \(R = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).

Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm \( A\left( {2;\; - 3;\; - 2} \right)\) và có một vectơ pháp tuyến \(\vec n = \left( {2; - 5;1} \right)\) có phương trình là

A. \(2x - 5y + z - 17 = 0\).

B. \(2x - 5y + z + 17 = 0\).

C. \(2x - 5y + z - 12 = 0\).

D. \(2x - 3y - 2z - 18 = 0\).

Câu 16: Đồ thị của hàm số \(y = \frac{{3{x^2} - 7x + 2}}{{2{x^2} - 5x + 2}}\) có bao nhiêu tiệm cận đứng?

A. 1

.B. 2

C. 3

D. 4

Câu 17: Đồ thị hàm số \(y = 2{x^4} - 3{x^2}\) và đồ thị hàm số \(y = - {x^2} + 2\) có bao nhiêu điểm chung?

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 18: Gọi \(M\), \(M\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 5}}{{x - 2}}\) trên \(\left[ { - 2;1} \right]\). Tính \(T = M + 2m\).

A. \(T = - 14\).

B. \(T = - 10\).

C. \(T = - \frac{{21}}{2}\).

D. \(T = - \frac{{13}}{2}\).

Câu 19: Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x - 1}}\); biết \(F\left( 1 \right) = 2\). Tính \(F\left( 2 \right)\).

A. \(F\left( 2 \right) = \frac{1}{2}\ln 3 + 2\).

B. \(F\left( 2 \right) = \frac{1}{2}\ln 3 - 2\).

C. \(F\left( 2 \right) = \ln 3 + 2\).

D. \(F\left( 2 \right) = 2\ln 3 - 2\).

Câu 20:Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 \cos x - \sin x = 1\) trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\).

A. \(\frac{{5\pi }}{3}\).

B. \(\frac{{11\pi }}{6}\).

C. \(\frac{\pi }{6}\).

D. \(\frac{{3\pi }}{2}\).

Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng \(30^\circ \). Hình chiếu H của A trên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\) là trung điểm của B'C'. Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ ABC.A'B'C'.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 113 câu 21
 

A. \(\frac{a}{2}\).

B. \(\frac{a}{3}\).

C. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

D. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6/% năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

A. 19 năm.

B. 20 năm.

C. 21 năm.

D. 18 năm.

Câu 23: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng

A. \(\frac{{16}}{{33}}\).

B. \(\frac{1}{2}\).

C. \(\frac{2}{{11}}\).

D. \(\frac{{10}}{{33}}\).

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(I\left( {1;2; - 5} \right) \) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y + z - 8 = 0\). Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 25\).

B. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 25\).

C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 5\).

D. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 36\).

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có \(SA = SB = SC = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\), đáy là tam giác vuông tại A, cạnh BC = a. Tính côsin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

A. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

B. \(\frac{1}{3}\).

C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

D. \(\frac{1}{{\sqrt 5 }}\).

Câu 26: Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^8}\) trong khai triển Nhị thức Niu tơn của \({\left( {\frac{n}{{2x}} + \frac{x}{2}} \right)^{2n}}\)\(\left( {x \ne 0} \right)\), biết số nguyên dương \(n\) thỏa mãn \(C_n^3 + A_n^2 = 50\).

A. \(\frac{{297}}{{512}}\).

B. \(\frac{{29}}{{51}}\).

C. \(\frac{{97}}{{12}}\).

D. \(\frac{{279}}{{215}}\).

Câu 27: Phương trình \({\log _x}4.{\log _2}\left( {\frac{{5 - 12x}}{{12x - 8}}} \right) = 2\) có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1

B. 2

C. 0

D. 3

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {2;\,4;\,1} \right)\), \(B\left( { - 1;\,1;\,3} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - 3y + 2z - 5 = 0\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua hai điểm \(A\), \(B\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

A. \(\left( Q \right):2y + 3z - 10 = 0\).

B. \(\left( Q \right):2x + 3z - 11 = 0\).

C. \(\left( Q \right):2y + 3z - 12 = 0\).

D. \(\left( Q \right):2y + 3z - 11 = 0\).

Câu 29:Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng \({60^{\rm{o}}}\). Tính thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) theo \(a\).

A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}.\)

B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}.\) 

C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.\)

D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}.\) 

Câu 30:Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho vectơ \(\vec u = \left( {3; - 1} \right)\). Phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec u\) biến điểm \(M\left( {1; - 4} \right)\) thành

A. Điểm \(M'\left( {4; - 5} \right)\).

B. Điểm \(M'\left( { - 2; - 3} \right)\).

C. Điểm \(M'\left( {3; - 4} \right)\).

D. Điểm \(M'\left( {4;5} \right)\).

Câu 31: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục \(Ox\) hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị \(y = {x^2} - 4x + 6\)\(y = - {x^2} - 2x + 6\).

A. \(3\pi \).

B. \(\pi - 1\).

C. \(\pi \).

D. \(2\pi \).

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với đáy một góc \(60^\circ \). Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A. \(V = \frac{{250\sqrt 3 }}{3}\pi \).

B. \(V = \frac{{125\sqrt 3 }}{6}\pi \).

C. \(V = \frac{{500\sqrt 3 }}{{27}}\pi \).

D. \(V = \frac{{50\sqrt 3 }}{{27}}\pi \).

Câu 33:Tìm m để đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2\left( {m + 1} \right){x^2} + m\) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC, trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực đại, B và C là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

A. \(M = 2 \pm 2\sqrt 2 \).

B. \(M = 2 \pm \sqrt 2 \).

C. \(M = 2 \pm 2\sqrt 3 \).

D. \(M = 2 + 2\sqrt 2 \).

Câu 34: Tính giới hạn \(T = \lim \left( {\sqrt {{{16}^{n + 1}} + {4^n}} - \sqrt {{{16}^{n + 1}} + {3^n}} } \right)\)

A. \(T = 0\).

B. \(T = \frac{1}{4}\).

C. \(T = \frac{1}{8}\).

D. \(T = \frac{1}{{16}}\).

Câu 35: Cho \(I = \int\limits_1^{\rm{e}} {\frac{{\ln x}}{{x{{\left( {\ln x + 2} \right)}^2}}}} {\rm{d}}x\) có kết quả dạng \(I = \ln a + b\) với \(a > 0,\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \(2ab = - 1\).

B. \(2ab = 1\).

C. \( - b + \ln \frac{3}{{2a}} = - \frac{1}{3}\).

D. \( - b + \ln \frac{3}{{2a}} = \frac{1}{3}\).

Câu 36: Giả sử \(\left( {1 + x} \right)\left( {1 + x + {x^2}} \right)...\left( {1 + x + {x^2} + ... + {x^n}} \right) = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_m}{x^m}\). Tính \(\sum\limits_{r = 0}^m {{a_r}} \)

A. 1.

B. \(n\).

C. \(\left( {n + 1} \right)!\).

D. n!.

Câu 37: Tập nghiệm S của phương trình \(\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {{x^x} + 1} \right) = 0\)

A. \(S = \left\{ {1,2, - 1} \right\}\).

B. \(S = \left\{ {1, - 1} \right\}\).

C. \(S = \left\{ {1,2} \right\}\).

D. \(S = \left\{ {2, - 1} \right\}\).

Câu 38: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) tại H. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. \(\frac{1}{{O{H^2}}} = \frac{1}{{O{A^2}}} + \frac{1}{{O{B^2}}} + \frac{1}{{O{C^2}}}\).

B. H là trực tâm tam giác ABC.

B. \(OA \bot BC\).

D. \(AH \bot \left( {OBC} \right)\).

Câu 39: Giả sử \(\int {\frac{{\left( {2x + 3} \right){\rm{d}}x}}{{x\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) + 1}} = - \frac{1}{{g\left( x \right)}} + C}\), C là hằng số

Tính tổng các nghiệm của phương trình \(G\left( x \right) = 0\).

A. - 1

B. 1

C. 3

D. - 3

Câu 40: Trong không gian xét \(\overrightarrow m \), \(\overrightarrow n \), \(\overrightarrow p \), \(\overrightarrow q \) là các véctơ đơn vị (có độ dài bằng 1). Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của biểu thức \({\left| {\overrightarrow m - \overrightarrow n } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow m - \overrightarrow p } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow m - \overrightarrow q } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow n - \overrightarrow p } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow n - \overrightarrow q } \right|^2} + {\left| {\overrightarrow p - \overrightarrow q } \right|^2}\).

Khi đó \(M - \sqrt M \) thuộc khoảng nào sau đây?

A. \(\left( {4;\,\,\frac{{13}}{2}} \right)\).

B. \(\left( {7;\,\,\frac{{19}}{2}} \right)\).

C. \(\left( {17;\,\,22} \right)\).

D. \(\left( {10;\,\,15} \right)\).

Câu 41: Biết rằng khi khai triển nhị thức Newton

\({\left( {\sqrt x + \frac{1}{{2\sqrt[4]{x}}}} \right)^n} = {a_0}{\left( {\sqrt x } \right)^n} + {a_1}{\left( {\sqrt x } \right)^{n - 1}}{\left( {\frac{1}{{\sqrt[4]{x}}}} \right)^1} + ......\)

thì \({a_0}\), \({a_1}\), \({a_2}\) lập thành cấp số cộng. Hỏi trong khai triển có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa của x là một số nguyên.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 42: Cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, \(\overrightarrow {AB} \) là một vecto chỉ phương của đường thẳng \(y = 0\). Các điểm A, B, C lần lượt nằm trên đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\); \(y = 2{\log _a}x\); \(y = 3{\log _a}x\). Tìm a.

A. \(a = \sqrt[6]{3}\).

B. \(\sqrt 3 \).

C. \(a = \sqrt[3]{6}\).

D. \(\sqrt 6 \).

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + y + 6z - 1 = 0\) và hai điểm \(A\left( {1;\, - 1;\,0} \right)\), \(B\left( { - 1;0;\,1} \right)\). Hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng \(\left( P \right)\) có độ dài bao nhiêu?

A. \(\sqrt {\frac{{255}}{{61}}} \).

B. \(\sqrt {\frac{{237}}{{41}}} \).

C. \(\sqrt {\frac{{137}}{{41}}} \).

D. \(\sqrt {\frac{{155}}{{61}}} \).

Câu 44: Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) như sau: \({u_n} = \frac{n}{{1 + {n^2} + {n^4}}}\), \(\forall n = 1,2,...\) Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {{u_1} + {u_2} + ... + {u_n}} \right)\).

A. \(\frac{1}{4}\).

B. 1.

C. \(\frac{1}{2}\).

D. \(\frac{1}{3}\).

Câu 45: Một khối lập phương lớn tạo bởi 27 khối lập phương đơn vị. Một mặt phẳng vuông góc với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó. Mặt phẳng này cắt ngang (không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị?

A. 16

B. 17

C. 18

D. 19

Câu 46: Giá trị \(I = \int\limits_{\frac{1}{{\sqrt[3]{6}}}}^{\frac{9}{{\sqrt[3]{4}}}} {{x^2}\sin \left( {\pi {x^3}} \right){{\rm{e}}^{\cos \left( {\pi {x^3}} \right)}}{\rm{d}}x} \) gần bằng số nào nhất trong các số sau đây:

A. 0,046

B. 0,036

C. 0,037

D. 0,038

Câu 47: Cho hàm số \(F\left( x \right)\) xác định và liên tục trên và có đạo hàm \(F'\left( x \right)\) thỏa mãn \(F'\left( x \right) = \left( {1 - x} \right)\left( {x + 2} \right)g\left( x \right) + 2018\) với \(G\left( x \right) < 0\);. Hàm số \(y = f\left( {1 - x} \right) + 2018x + 2019\) nghịch biến trên khoảng nào?

A. \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).

B. \(\left( {0;\,3} \right)\).

C. \(\left( { - \infty ;\,3} \right)\).

D. \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

Câu 48: Cho hàm số \(F\) có đạo hàm trên khoảng I. Xét các mệnh đề sau:

(I). Nếu \(F'\left( x \right) \ge 0\),\(\forall x \in I\) (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I) thì hàm số đồng biến trên I.

(II). Nếu \(F'\left( x \right) \le 0\),\(\forall x \in I\) (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I) thì hàm số nghịch biến trên I.

(III). Nếu \(F'\left( x \right) \le 0\),\(\forall x \in I\) thì hàm số nghịch biến trên khoảng I.

(IV). Nếu \(F'\left( x \right) \le 0\),\(\forall x \in I\)\(F'\left( x \right) = 0\) tại vô số điểm trên I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng I.

Trong các mệnh đề trên. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

A. I và II đúng, còn III và IV sai.

B. I, II và III đúng, còn IV sai.

C. I, II và IV đúng, còn III sai.

D. I, II, III và IV đúng.

Câu 49: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

(I): Nếu \(f'\left( x \right) > 0\) trên khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\)\(f'\left( x \right) < 0\) trên khoảng \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\) \(\left( {h > 0} \right)\) thì hàm số đạt cực đại tại điểm \({x_0}\).

(II): Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm \({x_0}\) thì tồn tại các khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\), \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\) \(\left( {h > 0} \right)\) sao cho \(f'\left( x \right) > 0\) trên khoảng \(\left( {{x_0} - h;{x_0}} \right)\)\(f'\left( x \right) < 0\) trên khoảng \(\left( {{x_0};{x_0} + h} \right)\).

A. Cả (I) và (II) cùng sai.

B. Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai.

C. Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng.

D. Cả (I) và (II) cùng đúng.

Câu 50: Cho hàm số đa thức bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị đi qua các điểm \(A\left( {2;4} \right)\), \(B\left( {3;9} \right)\), \(C\left( {4;16} \right)\). Các đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A và C, F khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24. Tính \(f\left( 0 \right)\).

A. - 2

B. 0

C. \(\frac{{24}}{5}\).

D. 2

Cùng xem thêm đáp án từng câu hỏi dưới đây:

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 113

Đáp án chi tiết của đề số 13 như sau:

C Đ C Đ C Đ C Đ C Đ
1 A 11 A 21 A 31 A 41 C
2 A 12 A 22 A 32 C 42 A
3 A 13 A 23 A 33 A 43 B
4 A 14 A 24 A 34 C 44 C
5 A 15 A 25 A 35 A 45 D
6 A 16 A 26 A 36 C 46 C
7 A 17 A 27 A 37 C 47 D
8 A 18 A 28 D 38 D 48 A
9 A 19 A 29 A 39 D 49 B
10 A 20 A 30 A 40 D 50 C

Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114

Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 1
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 2
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 3
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 4
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 5
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 6
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 7
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 8
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 9
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 10
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 11
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 12
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 13
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 14
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 15
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 16
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 17
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 18
Đáp án chi tiết đề thi thử THPT môn Toán năm 2020 mã 114 trang 19
 

Trên đây là bộ đề thi thử thpt quốc gia 2020 môn Toán có đáp án Mã đề 113 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra THPT sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Chúc các em thi tốt!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM