Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104

Xuất bản: 01/04/2020 - Tác giả:

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 gồm 50 câu hỏi theo cấu trúc đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT giúp các em ôn tập lại các kiến thức

Mục lục nội dung

Tuyển chọn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 104 là đề thi khảo sát số 04 được Đọc Tài Liệu sưu tầm và biên soạn. Qua bộ đề sẽ giúp các em ôn tập kiến thức và các dạng đề thường xuyên ra:

Đề thi thử mã 104

Đề thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 104 này gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn theo đúng câu trúc đề thi chính thức của Bộ GD&ĐT và nội dung theo sát chương trình học môn Toán học lớp 12. Các em có thể làm bài thi online hoặc ghi đáp án từng câu ra giấy với thời gian làm bài là 90 phút rồi sau đó kiểm tra lại kết quả thi của mình qua phần đáp án ở phần cuối tài liệu này.
 
Có thể tải đề thi thử này về với 2 định dạng PDF hoặc DOC để in ra phía dưới!

Câu 1: Tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{{{\rm{d}}x}}{{{{\sin }^2}x}}} \) bằng?

A. \(\cot \frac{\pi }{3} - \cot \frac{\pi }{4}\).

B. \(\cot \frac{\pi }{3} + \cot \frac{\pi }{4}\).

C. \( - \cot \frac{\pi }{3} + \cot \frac{\pi }{4}\).

D. \( - \cot \frac{\pi }{3} - \cot \frac{\pi }{4}\).

Câu 2: Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{4 - x}}\). Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

B. Hàm số đồng biến trên ℝ.

C. Hàm số nghịch biến trên ℝ.

D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của \(x\) thỏa mãn đẳng thức \({\log _3}x = 3{\log _3}2 + {\log _9}25 - {\log _{\sqrt 3 }}3\).

A. \(\frac{{20}}{3}\).

B. \(\frac{{40}}{9}\).

C. \(\frac{{25}}{9}\).

D. \(\frac{{28}}{3}\).

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt các cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi \({V_1}\) là thể tích khối chóp S.AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của \(\frac{{{V_1}}}{V}\)?

A. \(\frac{1}{8}\).

B. \(\frac{2}{3}\).

C. \(\frac{3}{8}\).

D. \(\frac{1}{3}\).

Câu 5: Cho hàm số \(y = {\log _2}\left( {2{x^2} - x - 1} \right)\). Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

B. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\)\(\left( {1; + \infty } \right)\).

D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right)\), nghịch biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Câu 6: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

A. \(\cos x + 3 = 0\).

B. \(\sin x = 2\).

C. \(2\sin x - 3\cos x = 1\).

D. \(\sin x + 3\cos x = 6\).

Câu 7: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

A. \({\left( { - \frac{3}{4}} \right)^{\rm{o}}}\).

B. \({\left( { - 4} \right)^{ - \frac{1}{3}}}\)

C. \({\left( { - 3} \right)^{ - 4}}\)

D. \({1^{ - \sqrt 2 }}\)

Câu 8: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định và có đạo hàm trên . Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bao nhiêu tiệm cận?

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 8
 

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 9: Hàm số \(F\left( x \right) = \frac{1}{{27}}{{\rm{e}}^{3x + 1}}\left( {9{x^2} - 24x + 17} \right) + C\)

là nguyên hàm của hàm số nào dưới đây.

A. \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} + 2x - 1} \right){{\rm{e}}^{3x + 1}}\).

B. \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - 2x - 1} \right){{\rm{e}}^{3x + 1}}\).

C. \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - 2x + 1} \right){{\rm{e}}^{3x + 1}}\).

D. \(f\left( x \right) = \left( {{x^2} - 2x - 1} \right){{\rm{e}}^{3x - 1}}\).

Câu 10: Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích của khối chóp đó sẽ:

A. Không thay đổi.

B. Tăng lên hai lần.

C. Giảm đi ba lần.

D. Giảm đi hai lần.

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, \(AB = a\sqrt 5 \), \(AC = a\). Cạnh bên SA = 3a và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A. \(2{a^3}\).

B. \(3{a^3}\).

C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 5 }}{3}\).

D. \({a^3}\).

Câu 12: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục, luôn dương trên \(\left[ {0;3} \right]\) và thỏa mãn \(I = \int\limits_0^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 4\)

. Khi đó giá trị của tích phân \(K = \int\limits_0^3 {\left( {{e^{1 + \ln \left( {f\left( x \right)} \right)}} + 4} \right){\rm{d}}x}\)  là:

A. \(4 + 12{\rm{e}}\).

B. \(12 + 4{\rm{e}}\).

C. \(3{\rm{e}} + 14\).

D. \(14 + 3{\rm{e}}\).

Câu 13: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - m}}{{x + 1}}\), với m là tham số. Biết \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {0;3} \right]} f\left( x \right) + \mathop {\max }\limits_{\left[ {0;3} \right]} f\left( x \right) = - 2\). Hãy chọn kết luận đúng.

A. \(m = 2\).

B. \(m > 2\).

C. \(m = - 2\).

D. \(m < - 2\).

Câu 14: Giới hạn nào dưới đây có kết quả là \(\frac{1}{2}\)?

A. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{x}{2}\left( {\sqrt {{x^2} + 1} - x} \right)\).

B. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } x\left( {\sqrt {{x^2} + 1} + x} \right)\).

C. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{x}{2}\left( {\sqrt {{x^2} + 1} + x} \right)\).

D. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } x\left( {\sqrt {{x^2} + 1} - x} \right)\).

Câu 15: Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C,.D. Đó là đồ thị của hàm số nào?

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 15
 

A. \(y = - {x^3} + 3x - 1\).

B. \(y = 2{x^3} - 3{x^2} + 1\).

C. \(y = {x^3} - 3x + 1\).

D. \(y = 2{x^3} - 6x + 1\).

Câu 16: Nếu \({\left( {7 + 4\sqrt 3 } \right)^{a - 1}} < 7 - 4\sqrt 3\) thì

A. \(a < 1\).

B. \(a > 1\).

C. \(a > 0\).

D. \(a < 0\).

Câu 17: Tìm nguyên hàm \(F\left( x \right) = \int {{\pi ^2}} {\rm{d}}x\).

A. \(F\left( x \right) = {\pi ^2}x + C\).

B. \(F\left( x \right) = 2\pi x + C\).

C. \(F\left( x \right) = \frac{{{\pi ^3}}}{3} + C\).

D. \(F\left( x \right) = \frac{{{\pi ^2}{x^2}}}{2} + C\).

Câu 18: Tìm giá trị gần đúng tổng các nghiệm của bất phương trình sau:

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 18
 

A. 12,3

B. 12

C. 12,1

D. 12,2

Câu 19: Cho \(m = {\log _a}\left( {\sqrt[3]{{ab}}} \right)\) với \(a > 1\), \(b > 1\)\(P = \log _a^2b + 16{\log _b}a\). Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất.

A. \(m = \frac{1}{2}\)

B. m = 4

C. m = 1

D. m = 2

Câu 20: Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \(f\left( x \right) = \sin 2x\)\(F\left( {\frac{\pi }{4}} \right) = 1\). Tính \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right)\).

A. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{5}{4}\).

B. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 0\).

C. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{3}{4}\).

D. \(F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = \frac{1}{2}\).

Câu 21: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Tính thể tích khối trụ.

A. \(V = 16\pi {a^3}\).

B. \(V = 12\pi {a^3}\).

C. \(V = 4\pi {a^3}\).

D. \(V = 8\pi {a^3}\).

Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

B. Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

C. Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

D. Hai khối đa diện bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng \(60^\circ \). Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM bằng

A. \(5\sqrt 3 a\).

B. \(\frac{{5a}}{2}\).

C. \(\frac{{5\sqrt 3 a}}{{\sqrt {79} }}\).

D. \(\frac{{10\sqrt 3 a}}{{\sqrt {79} }}\).

Câu 24: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 24
 

A. Hàm số có hai điểm cực trị.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

C. Hàm số có ba điểm cực trị.

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.

Câu 25: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hình có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.

B. Hình có đáy là hình tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.

C. Hình có đáy là hình thang thì có mặt cầu ngoại tiếp.

D. Hình có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp.

Câu 26: Khoảng cách từ điểm \(A\left( { - 5;\,1} \right)\)

đến đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {1 - {x^2}} }}{{{x^2} + 2x}}\) là:

A. 5

B. \(\sqrt {26} \)

C. 9.

D. 1

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} + 2} \right) \le 3\) là:

A. \(S = \left( { - \infty ;\, - 5} \right] \cup \left[ {5;\, + \infty } \right)\)

B. \(S = \emptyset \)

C. \(S = ℝ\)

D. \(P = \left[ { - 5;\,5} \right]\)

Câu 28: Cho khối tứ diện ABCD. Lấy điểm M nằm giữa A và B, điểm N nằm giữa C và D. Bằng hai mặt phẳng \(\left( {CDM} \right)\)\(\left( {ABN} \right)\), ta chia khối tứ diện đó thành bốn khối tứ diện nào sau đây?

A. MANC, BCDN, AMND, ABND.

B. MANC, BCMN, AMND, MBND.

C. ABCN, ABND, AMND, MBND.

D. NACB, BCMN, ABND, MBND.

Câu 29: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + x - 2} \right)^{ - 3}}\).

A. \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).

B. \(D = ℝ\)

C. \(D = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

D. D = ℝ\{-2 ;1}

Câu 30: Hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - 2{x^2} + 3x - 1\) nghịch biến trên khoảng nào trong những khoảng sau đây?

A. \(\left( {1;4} \right)\).

B. \(\left( {1;3} \right)\).

C. \(\left( { - 3; - 1} \right)\).

D. \(\left( { - 1;3} \right)\).

Câu 31: Cho tứ diện OABC biết OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA = 3,OB = 4 và thể tích khối tứ diện OABC bằng 6. Khi đó khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

A. 3

B. \(\frac{{\sqrt {41} }}{{12}}\).

C. \(\frac{{144}}{{\sqrt {41} }}\).

D. \(\frac{{12}}{{\sqrt {41} }}\).

Câu 32: Một chất điểm chuyển động có phương trình vận tốc là \(v\left( t \right) = {\rm{e}} + {{\rm{e}}^{{t^2} - 2t}}\)\(\left( {{\rm{m/s}}} \right)\)(\(t\): giây là thời gian chuyển động). Hỏi trong khoảng thời gian \(10\) giây đầu tiên, vận tốc nhỏ nhất của chất điểm là bao nhiêu?

A. \(v = {\rm{e}} + 1\)\(\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

B. \(v = {\rm{e}} + \frac{1}{{{{\rm{e}}^2}}}\)\(\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

C. \(v = {\rm{e}} + \frac{1}{{\rm{e}}}\)\(\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

D. \(v = {\rm{e}} + \frac{1}{{{{\rm{e}}^4}}}\)\(\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

Câu 33: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân ABC với AB = AC = a, góc \(\widehat {BAC} = 120^\circ \), mặt phẳng \(\left( {AB'C'} \right)\) tạo với đáy một góc \(30^\circ \). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. \(V = \frac{{{a^3}}}{6}\).

B. \(V = \frac{{{a^3}}}{8}\).

C. \(V = \frac{{3{a^3}}}{8}\).

D. \(V = \frac{{9{a^3}}}{8}\).

Câu 34: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD có diện tích \(84\pi \,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD.

A. \(\frac{{2\sqrt {21} }}{7}\) \(\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

B. \(\frac{{3\sqrt {21} }}{7}\)\(\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

C. \(\frac{{\sqrt {21} }}{7}\)\(\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

D. \(\frac{{6\sqrt {21} }}{7}\)\(\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Câu 35: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ dưới đây. Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {x - 2017} \right) - 2018x + 2019\) là:

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 35
 

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Câu 36: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l.

Kết luận nào sau đây sai?

A. \(V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\).

B. \({S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}\).

C. \({h^2} = {r^2} + {l^2}\).

D. \({S_{xq}} = \pi rl\).

Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của BC. Khi đó \({\rm{cosin}}\) của góc giữa hai đường thẳng nào sau đây có giá trị bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).

A. \(\left( {AB,DM} \right)\).

B. \(\left( {AD,DM} \right)\).

C. \(\left( {AM,DM} \right)\).

D. \(\left( {AB,AM} \right)\).

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, \(AB = a\sqrt 3 \) và AD = a. Đường thẳng SA vuông góc với đáy và SA = a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng

A. \(\frac{{5\pi {a^3}\sqrt 5 }}{6}\).

B. \(\frac{{5\pi {a^3}\sqrt 5 }}{{24}}\).

C. \(\frac{{3\pi {a^3}\sqrt 5 }}{{25}}\).

D. \(\frac{{3\pi {a^3}\sqrt 5 }}{8}\).

Câu 39: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 2}}\) tại điểm có hoành độ bằng 1 là?

A. \(y = 4x - 1\).

B. \(y = - 4x + 7\).

C. \(y = - 4x + 1\).

D. \(y = 4x + 7\).

Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số sau \(y = \frac{{\sin x}}{{\sin x - \cos x}}\).

A. \(y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {\sin x - \cos x} \right)}^2}}}\).

B. \(y' = \frac{1}{{{{\left( {\sin x - \cos x} \right)}^2}}}\).

C. \(y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {\sin x + \cos x} \right)}^2}}}\).

D. \(y' = \frac{1}{{{{\left( {\sin x + \cos x} \right)}^2}}}\).

Câu 41: Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ dưới đây. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = \left| {f\left( {x + 2018} \right) + \frac{1}{3}{m^2}} \right|\) có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của các phần tử của tập S bằng:

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 104 câu 41

 

A. 7.

B. 6.

C. 5.

D. 9.

Câu 42: Cho hàm số \(f\left( x \right) = m{x^2} - 4x + {m^2}\). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đạo hàm \(f'\left( x \right) < 0\) với \(\forall x \in \left( { - 1;\,2} \right)\).

A. \(m \le 1\).

B. \( - 2 \le m \le 1 \,, m \ne 0\).

C. \(m \ge - 2\).

D. \( - 2 \le m \le 1\).

Câu 43: Khối đa diện đều loại {3;5} là khối

A. Tứ diện đều.

B. Hai mươi mặt đều.

C. Tám mặt đều.

D. Lập phương.

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, \(SA = 2a\sqrt[{}]{3}\). Gọi I là trung điểm của AD mặt phẳng (P) qua I và vuông góc với SD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P)

A. \(\frac{{3\sqrt[{}]{5}{a^2}}}{{16}}\).

B. \(\frac{{3\sqrt[{}]{{15}}{a^2}}}{{16}}\).

C. \(\frac{{15\sqrt[{}]{3}{a^2}}}{{16}}\).

D. \(\frac{{5\sqrt[{}]{3}{a^2}}}{{16}}\).

Câu 45: Phương trình \({\cos ^2}2x + \cos 2x - \frac{3}{4} = 0\) có bao nhiêu nghiệm \(x \in \left( { - 2\pi ;\,7\pi } \right)\)

?

A. 16.

B. 20.

C. 18.

D. 19.

Câu 46: Trên một giá sách có 9 quyển sách Văn, 6 quyển sách Anh. Lấy lần lượt 3 quyển và không để lại vào giá. Xác suất để lấy được 2 quyển đầu sách Văn và quyển thứ ba sách Anh là

A. \(\frac{{72}}{{455}}\).

B. \(\frac{{73}}{{455}}\).

C. \(\frac{{74}}{{455}}\).

D. \(\frac{{71}}{{455}}\).

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ⊥ (ABC) và AH là đường cao của △ ABC. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SB ⊥ BC

B. AH ⊥ BC

C. SB ⊥ AC

D. AH ⊥ SC

Câu 48: Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,5% mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi.

A. 31 tháng.

B. 35 tháng.

C. 30 tháng.

D. 40 tháng.

Câu 49: Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{\sqrt[3]{{{a^5}}}.{a^{\frac{7}{3}}}}}{{{a^4}.\sqrt[7]{{{a^{ - 2}}}}}}\) với \(a > 0\) ta được kết quả \(A = {a^{\frac{m}{n}}}\)

, trong đó m, và \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. m² - n² = 25

B. m² + n² = 43

C. 3m² - 2n = 2

D. m² + n = 15

Câu 50: Gọi V₁ là thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’, V₂ là thể tích khối tứ diện A’ABD. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. V₁ = 4V₂

B. V₁ = 6V₂

C. V V₁ = 2V₂

D. V₁ = 8V₂

Xem thêm đáp án từng câu hỏi dưới đây:

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 104

Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a Câu Đ/a
1 C 11 B 21 B 31 D 41 A
2 A 12 B 22 D 32 C 42 D
3 B 13 B 23 D 33 B 43 B
4 D 14 D 24 A 34 D 44 C
5 A 15 C 25 D 35 B 45 C
6 C 16 D 26 A 36 C 46 A
7 C 17 A 27 D 37 A 47 C
8 C 18 C 28 B 38 A 48 A
9 C 19 C 29 D 39 C 49 D
10 A 20 C 30 A 40 A 50 B

Đáp án chi tiết từng câu hỏi của đề số 04 có trong file đính kèm, các em nhớ tải về nhé!

Trên đây là bộ đề thi thử thpt quốc gia 2020 môn Toán có đáp án Mã đề 104 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị cho kì kiểm tra THPT sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Chúc các em thi tốt!

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM