Tất cả tổ hợp thi THPT Quốc gia (khối thi đại học) mà các em cần biết

Danh sách các tổ hợp tuyển sinh, khối thi THPTQG , chi tiết 190 mã tổ hợp thi đại học (tổ hợp tự nhiên, tổ hợp xã hội, tổ hợp năng khiếu) để các em và bậc phụ huynh tham khảo và lựa chọn

Như hiện nay thì việc lựa chọn khối thi đại học (A, B, C, D) như trước đã không còn khó khăn quá nhiều nữa và việc học chênh lệnh giữa 2 tổ hợp tự nhiên và xã hội cũng giảm thiểu hơn bởi có tới 190 tổ hợp tuyển sinh đại học đối với kì thi THPTQG cho các em lựa chọn. Chi tiết như sau:

Tất cả tổ hợp thi THPT Quốc gia (khối thi đại học)

STT Tổ hợp tuyển sinh (khối thi đại học)
Tổ hợp tuyển sinh khối A
1 A00: Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02: Toán, Vật lí, Sinh học
4 A03: Toán, Vật lí, Lịch sử
5 A04: Toán, Vật lí, Địa lí
6 A05: Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06: Toán, Hóa học, Địa lí
8 A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
9 A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
10 A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
11 A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân
12 A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân
13 A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
14 A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
15 A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
16 A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
17 A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
18 A18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội
Tổ hợp tuyển sinh khối B
19 B00: Toán, Hóa học, Sinh học
20 B01: Toán, Sinh học, Lịch sử
21 B02: Toán, Sinh học, Địa lí
22 B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
23 B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
24 B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
25 B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Tổ hợp tuyển sinh khối C
26 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
27 C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
28 C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
29 C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
30 C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
31 C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
32 C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
33 C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
34 C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh
35 C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
36 C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
37 C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
38 C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa
39 C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
40 C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
41 C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
42 C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
43 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
44 C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Tổ hợp tuyển sinh khối D
45 D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
46 D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
47 D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
48 D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
49 D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
50 D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
51 D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52 D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
53 D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
54 D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
55 D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
56 D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
57 D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
58 D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
59 D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
60 D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức
61 D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga
62 D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
63 D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
64 D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung
65 D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức
66 D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga
67 D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
68 D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
69 D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung
70 D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
71 D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga
72 D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
73 D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
74 D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung
75 D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức
76 D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga
77 D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
78 D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
79 D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung
80 D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
81 D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
82 D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhậ
83 D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
84 D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
85 D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
86 D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
87 D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
88 D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
89 D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
90 D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
91 D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
92 D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
93 D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
94 D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
95 D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
96 D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
97 D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
98 D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ
99 D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
100 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
101 D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
102 D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
103 D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
104 D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
105 D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
106 D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
107 D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
108 D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
109 D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
110 D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
111 D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
112 D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
113 D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
114 D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
115 D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
116 D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
117 D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
118 D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
119 D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
120 D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh
121 D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
122 D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
123 D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
Tổ hợp tuyển sinh khối H
124 H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
125 H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ
126 H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
127 H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
128 H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
129 H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
130 H06: Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
131 H07: Toán, Hình họa, Trang trí
132 H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
Tổ hợp tuyển sinh khối K
133 K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học
Tổ hợp tuyển sinh khối M
134 M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
135 M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
136 M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
137 M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
138 M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát Múa
139 M09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
140 M10: Toán, Tiếng Anh, NK1
141 M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
142 M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu
143 M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
144 M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
145 M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
146 M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
147 M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
148 M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
149 M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
150 M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
151 M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
152 M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh
153 M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
154 M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
Tổ hợp tuyển sinh khối N
155 N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
156 N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
157 N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
158 N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
159 N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
160 N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu
161 N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
162 N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
163 N08: Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
164 N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
Tổ hợp tuyển sinh khối R
165 R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
166 R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
167 R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
168 R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
169 R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa -xã hội - nghệ thuật
170 R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
Tổ hợp tuyển sinh khối S
171 S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2
172 S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
Tổ hợp tuyển sinh khối T
173 T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
174 T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
175 T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
176 T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
177 T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
178 T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu
Tổ hợp tuyển sinh khối V
179 V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật
180 V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật
181 V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh
182 V03: VẼ MT, Toán, Hóa
183 V04: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
184 V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
185 V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
186 V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
187 V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
188 V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
189 V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
190 V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Tùy theo tổ hợp xét tuyển mà điểm chuẩn của từng tổ hợp cũng khác nhau,việc có nhiều hơn tổ hợp tuyển sinh thì các em cũng dễ dàng đưa ra lựa chọn của mình với các môn thế mạnh.

Tất cả tổ hợp thi THPT Quốc gia (khối thi đại học) mà các em cần biết

Danh sách các tổ hợp tuyển sinh, khối thi THPTQG , chi tiết 190 mã tổ hợp thi đại học (tổ hợp tự nhiên, tổ hợp xã hội, tổ hợp năng khiếu) để các em và bậc phụ huynh tham khảo và lựa chọn

Link tra cứu điểm thi THPT Quốc gia của 63 tỉnh thành phố

Tra cứu ngay điểm thi THPTQG năm học 2019 - 2020 của 63 tỉnh thành phố trên cả nước tại đây! Link tra cứu điểm thi THPT quốc gia 2019 ngay lập tức

21 loại máy tính cầm tay được phép mang vào phòng thi năm 2019

Danh sách những loại máy tính được mang vào phòng thi THPT Quốc gia 2019 đã được bộ giáo dục và đào tạo chính thức công bố

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu