Unit 9 lớp 10 Explore New Worlds 9E Describe clothes

Xuất bản ngày 17/11/2022 - Tác giả:

Unit 9 lớp 10 Explore New Worlds 9E Describe clothes trang 108, 109 với hướng dẫn dịch và trả lời các câu hỏi giải bài tập anh 10 Unit 9 Cánh diều.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và trả lời các câu hỏi phần 9E Describe clothes - Unit 9: Types of clothing thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Explore New Worlds - Cánh diều. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Giải Unit 9 lớp 10 Explore New Worlds 9E Describe clothes

Đi vào chi tiết từng câu hỏi trang 108, 109 Tiếng anh 10 Cánh diều như sau:

A: Discuss the questions as a class. (Thảo luận các câu hỏi sau)

1. Do you normally buy clothes in a store or online?

2. Are there other items that you normally buy online? For example, books, technology, or food? Why?

Gợi ý đáp án:

1. I usually buy clothes online

2. I also often buy books, earings online

Tạm dịch:

1. Tớ thường mua quần áo trên mạng

2.Tớ cũng thường mua sách, khuyên tại ở trên mạng

B: In pairs, write four sentences comparing shopping online with shopping in a store. Use these adjectives in the comparative form. (Theo cặp, viết 4 câu sao sánh mua hàng online với mua sắm ở cửa hàng. Sử dụng tính từ ở dạng so sánh hơn)

Gợi ý đáp án:

1. Shopping in a store is safer than shopping online

2. Shopping online is quicker than shopping a store

3. Shopping online is cheaper than shopping in a store

4. Shopping online is easier than shopping in a store

Tạm dịch:

1. Mua sắm trong cửa hàng an toàn hơn mua sắm trực tuyến

2. Mua sắm trực tuyến nhanh hơn mua sắm ở cửa hàng

3. Mua sắm trực tuyến rẻ hơn mua sắm trong cửa hàng

4. Mua sắm trực tuyến dễ dàng hơn mua sắm trong cửa hàng

C: In pair, discuss where these people should shop (online or in a store) and why. Then present your answers to the class and give your reasons. (Theo cặp, thảo luận xem những nhân sau đây nên mua sắm trực truyến hay mua ở của hàng và tại sao. Sau đó trình bày câu trả lời của bjan với cả lớp và đưa lý do)

1. Jenny should shop in a store because she needs a dress for tonight. If she buys it online, she will have to wait for the shipper.

(Jenny nên mua sắm trong một cửa hàng vì cô ấy cần một chiếc váy cho tối nay. Nếu mua trực tuyến, cô ấy sẽ phải đợi người giao hàng.)

2. Hamadi should shop online because she lives far from the city, so shopping online will be so convenient for her.

(Hamadi nên mua sắm trực tuyến vì cô ấy sống xa thành phố, vì vậy mua sắm trực tuyến sẽ rất thuận tiện cho cô ấy.)

3. Kenji should shop in a store because if he goes to store, he can see the phone models directly and get more thorough advice from the sales staff.

(Kenji nên mua sắm ở cửa hàng vì nếu đến cửa hàng, anh ấy có thể xem trực tiếp các mẫu điện thoại và được nhân viên bán hàng tư vấn kỹ lưỡng hơn.)

4. Albert should shop online because he can just sit at home and watch various items over the internet.

(Albert nên mua sắm trực tuyến vì anh ấy có thể chỉ cần ngồi ở nhà và xem nhiều mặt hàng khác nhau qua internet.)

5. Rosa should shop on a store because if she buys directly in the store, she can pay with cash.

(Rosa nên mua sắm tại cửa hàng vì nếu mua trực tiếp tại cửa hàng, cô ấy có thể thanh toán bằng tiền mặt.)

6. Mario should shop online because he won’t have to wait in line. He can buy anything at any time.

(Mario nên mua sắm trực tuyến vì anh ấy sẽ không phải xếp hàng chờ đợi. Anh ta có thể mua bất cứ thứ gì bất cứ lúc nào.)

Tạm dịch nội dung bảng:

1. Jenny cần một chiếc váy mới cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy tối nay

2. Hamadi sống trong một ngôi làng nhỏ, cách thành phố một quãng đường dài

3. Kenji không chắc nên mua điện thoại thông minh nào

4. Albert đã 85 tuổi và không thể đi nhanh

5. Rosa không có thẻ tín dụng

6. Mario ghét xếp hàng chờ đợi.

D: These ads are from an app where people can buy and sell clothes. Do you use apps like that? (Những quảng cáo từ một ứng dụng nới mà mọi người mua và bán quần áo. Bạn có sử dụng những ứng dụng ấy không?)

Gợi ý đáp án:

Yes, I have used apps like this

Tạm dịch:

ÁO LEN ĐẸP

Áo len lông cừu màu xanh xám cực đẹp. Nó được sản xuất tại Ý, rất mềm và ấm! Tôi có kích thước 8-10, vì vậy nó sẽ phù hợp với bất kỳ ai có kích thước đó.

Giá 220.000 đồng

SĐT: 02367154 (Susan Brown)

MUỐN ĐỒ BƠI MỚI? LIÊN HỆ VỚI TÔI!

Áo tắm lớn, mới. Tôi đã mua nó vào mùa hè năm ngoái ở Mexico, nhưng tôi chưa bao giờ mặc nó! Nó được làm bằng nylon.

Giá 150.000 đồng

Thông tin liên hệ: sđt: 01635633 (Minh) email: minh@abc.com

BÁN SNEAKERS GIÁ RẺ, CHẤT LƯỢNG CAO!

Giày thể thao màu xám, thoải mái trong tình trạng tuyệt vời! Chúng hoàn hảo cho trang phục hàng ngày và rất thời trang.

Giá 280.000 đồng

SĐT: 08382674 (chỉ giờ hành chính) (Scott Nunan)

E: Read the ads. Check the information that is in each one. (Đọc quảng cáo. Kiểm tra thông tin.)

Gợi ý đáp án:

SweaterSwimsuitSneakers
1. The seller's opinion
2. Size
3. Age
4. Color
5. Where it was made
6. Materials

F: Put the adjectives in the clothing ads in the correct order. (Viết tính từ chỉ quần áo vào các bài quảng cáo sau theo thứ tự đúng.)

1. For sale! A (black/warm / wool) hat. It's perfect for the winter

2. I bought this (Italian / stylish) 6 months ago and I wore it once!

3. I have two (leather/ brown/new) handbags. Buy 1 for $25 or 2 for $40!

4. (Indonesian / silk / high-quality) ties in different colors. For every well-dressed man. 5. Buy now! Five pairs of (cotton/ red and green) children's socks.

Gợi ý đáp án:

1. warm black wool

2. stylish Italian

3. new brown leather

4. high-quality Indonesian silk

5. red and green cotton

Xem thêm các câu giải bài tập tiếng anh 10 unit 9:

- Kết thúc nội dung Unit 9 lớp 10 Explore New Worlds 9E Describe clothes - 

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10: Unit 9 Types of clothing - Explore New Worlds 9E Describe clothes của bộ sách Cánh diều. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM