Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back

Xuất bản ngày 18/10/2022 - Tác giả:

Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back trang 94 với hướng dẫn dịch và trả lời tất cả câu hỏi giúp các em giải bài tập anh 10 Unit 8 KNTT.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và trả lời các câu hỏi phần Looking Back: Unit 8 - New ways to learn thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Giải Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back

Đi vào chi tiết từng câu hỏi trang 94 Tiếng anh 10 KNTT như sau:

Pronunciation

Câu hỏi : Listen and underline the stressed words in the sentences. Then practise reading them (Nghe và gạch chân những từ được nhấn mạnh trong câu. Sau đó luyện đọc chúng)

Bài nghe:


Trả lời:

1. Many students bring smartphones to school nowadays.

2. You can download the app to study English.

3. Thanks to technology, students can learn anywhere.

4. My sister is looking for information for her presentation tomorrow.

Tạm dịch:

1. Ngày nay, nhiều học sinh mang theo điện thoại thông minh đến trường.

2. Bạn có thể tải xuống ứng dụng để học tiếng Anh.

3. Nhờ công nghệ, học sinh có thể học ở bất cứ đâu.

4. Em gái tôi đang tìm kiếm thông tin cho buổi thuyết trình của cô ấy vào ngày mai.

Vocabulary: Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back

Câu hỏi : Complete the sentences using the words in the box (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ trong hộp)

Trả lời:

1. online

2. Traditional

3. connection

4. blended

5. teamwork

Tạm dịch:

1. Tôi không thích học trực tuyến vì khó kết bạn với các bạn cùng lớp.

2. Các trường học truyền thống có thể không chuẩn bị cho chúng ta những công việc trong tương lai.

3. Tôi đang tham gia một khóa học trực tuyến nên tôi cần kết nối Internet nhanh.

4. Với phương pháp học kết hợp, học sinh vẫn có thể tham gia các lớp học trực tiếp.

5. Các dự án giúp chúng tôi cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.

Grammar: Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back

Câu hỏi : Complete the sentences with “who/ which/ that/ whose”. You may use more than one relative pronoun in some sentences. (Hoàn thành các câu với “who/ which/ that/ whose”. Bạn có thể sử dụng nhiều hơn một đại từ tương đối trong một số câu.)

Trả lời:

1. who/ that

2. which/ that

3. which

4. whose

5. which/ that

6. who

Tạm dịch:

1. Đó là cô giáo đã nhận được giải thưởng về dạy giỏi.

2. Chúng tôi đã được mời tham dự một chương trình trò chuyện rất phổ biến với thanh thiếu niên.

3. Trường của họ, nơi cung cấp cả các lớp học trực tiếp và trực tuyến, là trường tốt nhất trong thành phố.

4. Các sinh viên có tên trong danh sách sẽ tham gia chuyến đi thực tế.

5. Bạn đã hoàn thành dự án mà giáo viên mỹ thuật của chúng tôi đưa ra chưa?

6. Anh họ John của tôi, sống ở Đà Nẵng, sẽ đến thăm tôi vào cuối tuần này.

Xem thêm các bài tập từng phần trong unit 8:

- Kết thúc nội dung Unit 8 lớp 10 Global Success Looking Back - 

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10: Unit 8 New ways to learn: Looking Back của bộ sách Kết nối tri thức. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM