Unit 6 lớp 10 Global Success Looking Back

Xuất bản ngày 14/10/2022 - Tác giả:

Unit 6 lớp 10 Global Success Looking Back trang 74 với hướng dẫn dịch và trả lời tất cả câu hỏi giúp các em giải bài tập anh 10 Unit 6 KNTT.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và trả lời các câu hỏi phần Looking Back: Unit 6 - Gender equality thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Giải Unit 6 lớp 10 Global Success Looking Back

Đi vào chi tiết từng câu hỏi trang 74 Tiếng anh 10 KNTT như sau:

PRONUNCIATION

Câu hỏi: Listen and mark the stressed syllables in the words in bold. (Nghe và đánh dấu các âm tiết được nhấn mạnh trong các từ được in đậm.)

Bài nghe:


Trả lời:

1. The surgeon's job is quite ‘difficult.

2. Soviet cosmonauts learnt how to ‘parachute to safety.

3. I’m proud of my sister. She’s studying at a ‘medical school.

4. We need to con’tinue fighting for equal rights.

Tạm dịch:

1. Công việc của bác sĩ phẫu thuật khá khó khăn.

2. Các nhà du hành vũ trụ Liên Xô đã học cách nhảy dù đến nơi an toàn.

3. Tôi tự hào về em gái của mình. Cô ấy đang học tại một trường y khoa.

4. Chúng ta cần tiếp tục đấu tranh cho quyền bình đẳng.

VOCABULARY

Câu hỏi: Do the crossword. Use the words you have learnt in this unit. (Chơi ô chữ. Sử dụng những từ bạn đã học trong bài này.)

Trả lời:

Do the crossword. Use the words you have learnt in this unit

Tạm dịch:

1. Một giáo viên mẫu giáo làm việc với các em nhỏ để chuẩn bị cho các em đến trường.

2. Quảng cáo tuyển dụng không nên đề cập đến giới tính của ứng viên lý tưởng của họ.

3. Một bác sĩ phẫu thuật rất giàu kinh nghiệm đã có thể dựng lại mũi sau tai nạn.

4. Trẻ em trai và trẻ em gái nên có cơ hội bình đẳng trong giáo dục.

5. Cha mẹ không nên đối xử khác với con trai với con gái.

GRAMMAR

Câu hỏi: Each of the following sentences has a mistake. Underline it and write the correct word(s) in the space given. (Mỗi câu sau đây có một lỗi sai. Hãy gạch dưới nó và viết (các) từ đúng vào chỗ trống cho sẵn.)

Trả lời:

1. ought to write – sửa lại: ought to be written

2. must take – sửa lại: must be taken

3. be provide – sửa lại: be provided

4. mustn’t force – sửa lại: mustn’t be forced

5. given – sửa lại: be given

Tạm dịch:

1. Mỗi học sinh nên viết một đoạn văn về bình đẳng giới.

2. Hành động chấm dứt bạo lực gia đình phải được thực hiện ngay lập tức.

3. Mọi người có nên được cung cấp quyền tiếp cận thông tin bình đẳng không?

4. Các cô gái trẻ không được ép buộc kết hôn.

5. Nam giới và phụ nữ có thể được tạo cơ hội bình đẳng tại nơi làm việc không?

Xem thêm các bài học liên quan của UNIT 6:

- Kết thúc nội dung Unit 6 lớp 10 Global Success Looking Back - 

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10: Unit 6 Gender equality: Looking Back của bộ sách Kết nối tri thức. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM