Unit 2 lớp 10 Explore New Worlds 2A Talk about a Typical Day

Xuất bản ngày 10/11/2022 - Tác giả:

Unit 2 lớp 10 Explore New Worlds 2A Talk about a Typical Day trang 16, 17 với hướng dẫn dịch và trả lời tất cả câu hỏi giúp các em giải bài tập anh 10 Unit 2 Cánh diều.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và trả lời các câu hỏi phần 2A Talk about a Typical Day - Unit 2: A Day in the Life thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Explore New Worlds - Cánh diều. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Giải Unit 2 lớp 10 Explore New Worlds 2A Talk about a Typical Day

Đi vào chi tiết từng câu hỏi trang 16, 17 Tiếng anh 10 Cánh diều như sau:

Vocabulary

A: Label the picture. Use the phrases in the box. (Chọn từ trong bảng để viết dưới các bức tranh)

Gợi ý đáp án:

1. get up (thức dậy)

2. take a shower (tắm)

3. eat breakfast (ăn sáng)

4. drink coffee (uống cà phê)

5. brush the teeth (đánh răng)

6. catch the bus (bắt xe buýt)

7. go to class/ meeting(đi học/ đi họp)

8. start work (bắt đầu làm việc)

9. take a break (nghỉ ngồi)

10. have lunch (ăn trưa)

11. leave school (rời trường)

13. go to bed (đi ngủ)

B: Circle the activities in A that you do everyday. (Khoanh tròn các hoạt động ở A mà bạn làm hằng ngày)

Gợi ý đáp án:

- get up

- take a shower

- eat breakfast

- brush the teeth

- start work

- go to bed

C: Write the activities from A in order that you do them. (Viết các hoạt động ở bài A theo thứ tự bạn làm nó)

Gợi ý đáp án:

- get up

- take a shower

-- brush the teeth

- eat breakfast

- start work

- go to bed

D: Describe your order from C to a partner. Use first, next, then and finally. (Mô tả thứ tự của bạn ở bài Ccho một đối tác. Sử dụng first, next, then và finally)

Gợi ý đáp án:

First I get up. Next, I take a shower and brush the teeth. And then I eat breakfast and start work. Finally, I go to bed.

Tạm dịch

Đầu tiên tớ đứng dậy. Tiếp theo, tớ đi tắm và đánh răng. Và sau đó tớ ăn sáng và bắt đầu công việc. Cuối cùng tớ đi ngủ

Grammar: 2A Talk about a Typical Day

E: Complete the questions and answers. Then listen and check. (Hoàn thành câu hỏi và trả lời. Sau đó nghe và kiểm tra lại)

Omar: So, Mia, what time (1).______ you work?

Mia: I start work at nine o’clock

Omar: (2) ______ you finish work at five, then?

Mia: No, (3) _____ I finish at six.

Omar: That's a long day! What time (4) you eat dinner?

Mia: My family (5)_____ dinner at eight. Then we_____(6) to bed at ten

Gợi ý đáp án:

1-do

2-Do

3- don’t

4-do

5- has

6-go

Tạm dịch

Omar: Mia, cậu đi làm lúc mấy giờ vậy?

Mia: Tớ bắt đầu đi làm lúc 9 giờ

Omar:Sau đó, cậu hoàn thành công việc lúc 5 giờ chứ?

Mia: Không, tớ hoàn thành công việc lúc 6 giờ

Omar: Thật là một ngày dài! Cậu ăn tối lúc mấy giờ vậy?

Mia: Gia đình tớ ăn tối lúc 8 giờ. Sau đó gia đình tớ đi ngủ lúc 5 giờ.

F: Practice the conversation in pairs. Switch roles and practice it again (Luyện tập đoạn hội thoại theo cặp. Đổi vai và luyện tập nói lại một lần nữa)

Gợi ý đáp án:

Học sinh tự thực hành.

Omar: So, Mia, what time do you start work?

Mia: I start work at nine o’clock.

Omar: Do you finish work at five, then?

Mia: No, I don’t. I finish at six.

Omar: That’s a long day! What time do you eat dinner?

Mia: My family has dinner at eight. Then we go to bed at ten.

Tạm dịch

Omar: Mia, cậu đi làm lúc mấy giờ vậy?

Mia: Tớ bắt đầu đi làm lúc 9 giờ

Omar: Sau đó, cậu hoàn thành công việc lúc 5 giờ chứ?

Mia: Không, tớ hoàn thành công việc lúc 6 giờ

Omar: Thật là một ngày dài! Cậu ăn tối lúc mấy giờ vậy?

Mia: Gia đình tớ ăn tối lúc 8 giờ. Sau đó gia đình tớ đi ngủ lúc 5 giờ.

G: Write information about your typical day in the You column (for example, 7am: get up). Include at least two activities for each time of day. (Viết thông tin về ngày điển hình của bạn trong cột Bạn (ví dụ: 7 giờ sáng: thức dậy). Bao gồm ít nhất hai hoạt động cho mỗi thời điểm trong ngày.)

Gợi ý đáp án:

YouYour partner
In the morning7am: get up7.30am: have breakfast6.30am: get up7am: have breakfast
In the afternoon1pm: study at school4pm: leave school1.30pm: study at school5pm: leave school
In the evening7pm: have dinner10pm: go to bed6.30pm: have dinner10.30pm: go to bed

GOAL CHECK

Câu hỏi: In pairs, ask questions and talk about your typical day. Write information about your partner in the table in G.

(Theo cặp, hãy đặt câu hỏi và nói về một ngày điển hình của bạn. Viết thông tin về đối tác của bạn trong bảng trong G.)

Gợi ý đáp án:

My typical day starts at 6:30 am. I get up and then I have breakfast at 7:00 am.

In the afternoon, I study at school at 1:00 pm and I leave school at 4:00 pm.

In the evening, I have dinner at 7:30 pm and I go to bed at 10:30 pm.

Tạm dịch

Một ngày bình thường của tôi bắt đầu lúc 6:30 sáng. Tôi thức dậy và sau đó tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

Buổi chiều, tôi học ở trường lúc 1 giờ và tôi tan học lúc 4 giờ chiều.

Vào buổi tối, tôi ăn tối lúc 7:30 tối và tôi đi ngủ lúc 10:30 tối.

Xem thêm các phần giải bài tập Unit 2:

- Kết thúc nội dung Unit 2 lớp 10 Explore New Worlds 2A Talk about a Typical Day - 

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10: Unit 2 A Day in the Life - 2A Talk about a Typical Day của bộ sách Cánh diều. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM