Unit 2 A Closer look 1 Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức

Xuất bản ngày 29/06/2021 - Tác giả:

Giải bài tập Unit 2 A Closer look 1 trang 17-18 SGK Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức với cuộc sống giúp trả lời các câu hỏi tiếng Anh 6 bài 2.

Giải bài tập Unit 2 A Closer look 1 tiếng Anh 6 sách Kết nối tri thức giúp các em học tốt Tiếng Anh 6.

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2 A Closer look 1

Thực hiện các yêu cầu của sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống Tiếng Anh 6 trang 17-18 về từ vựng và phát âm.

Vocabulary

I. Look at the house. Name the rooms in it

Unit 2 A Closer look 1 Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức phần 1

Answer

a. hall

b. living room

c. bedroom

d. bathroom

e. kitchen

II. Name the things in each room in 1. Use the word list below. (You may use a word more than once.)

lamp

cupboard

dishwasher

chest of drawers

toilet

sink

fridge

picture

sofa

shower

Answer 

a. Hall: picture

b. living room : sofa, picture, lamp

c. bedroom : picture, lamp, chest of drawers

d. bathroom: toilet, sink, shower,

e. kitchen: fridge, dishwasher, cupboard

III. Think of a room in your house. In pairs, ask and answer questions to guess it.

Example:

A: What's in your room?

B: A sofa and a television.

A: Is the living room?

B: Yes.

Answer: Học sinh tự thực hành trên lớp

Example 1:

A: What's in your room?

B: two lamps and a bed.

A: Is the bedroom?

B: Yes.

Example 2:

A: What's in your room?

B: a dishwasher and a fridge.

A: Is the kitchen?

B: Yes.

Pronunciation

IV. Listen and repeat these words

lamps

sinks

flat

toilets

cupboards

sofas

kitchens

rooms

Answer

lamps

sinks

flat

toilets

cupboards

sofas

kitchens

rooms

/lӕmp/

/sɪŋk/

/flæt/

/ˈtɔɪ.lət/

/ˈkʌb.əd/

/ˈsəʊ.fə/

/ˈkɪtʃ.ən/

/ruːm/ /rʊm/

V.  Listen to the conversation. Underline the final s in the words and put them into the correct column.

Mi: Mum, are you home?

Mum: Yes, honey. I'm in the kitchen. I've bought these new bowls and chopsticks.

Mi: They're beautiful, Mum. Where did you buy them?

Mum: In the department store near our house. They have a lot of things for homes.

Mi: Don't forget we need two lamps for my bedroom, Mum.

Mum

: Let's go there this weekend.

/s/

/z/

chopsticks

lamps

bowls

things

homes

-/-

Giải bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2: My house - A Closer look 1 sách Kết nối tri thức do Đọc tài liệu tổng hợp, hi vọng sẽ giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 6 thật thú vị và dễ dàng.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM