Unit 1 lớp 10 Grammar (trang 8 SGK Tiếng Anh 10)

Unit 1 lớp 10 Grammar (trang 8 SGK Tiếng Anh 10) kèm hướng dẫn dịch và trả lời các câu hỏi giúp em giải bài tập tiếng anh 10 trong sách bài 1.

Cùng Đọc tài liệu tham khảo gợi ý giải bài tập Grammar trong phần Language Unit 1 SGK Tiếng Anh 10 như sau:

Unit 1 lớp 10 Grammar ex1

Read the text and choose the correct verb form. (Đọc bài viết và chọn dạng đúng của động từ.)

Mrs Hang is a housewife. Every day, she (1) does/is doing most of the housework. She (2) cooks/is cooking, washes the clothes and (3) cleans/is cleaning the house. But today is Mother’s Day and Mrs Hang isn’t doing any housework. Her husband and children are doing it all for her. At the moment, she (4) watches/ is watching her favourite programme on TV. Her daughter, Lan, (5) does/is doing the cooking; her son, Minh, (6) does/ is doing the laundry; and her husband, Mr Long, (7) tidies up/ is tidying up the house. Everybody in the family (8) tries/ is trying hard to make it a special day for Mrs Hang.

Tạm dịch:

Cô Hằng là một người nội trợ. Mỗi ngày, cô ấy làm hầu hết các công việc nhà. Cô ấy nấu ăn, giặt quần áo và dọn dẹp nhà cửa. Nhưng hôm nay là ngày của mẹ, và cô Hằng không làm bất cứ việc nhà nào. Chồng và con cái của cô đang làm tất cả cho cô. Hiện tại, cô đang xem chương trình yêu thích của mình trên TV. Con gái cô, Lan, đang nấu ăn; con trai cô, Minh, đang giặt quần áo; và chồng cô, chú Long, đang dọn dẹp nhà cửa. Mọi người trong gia đình đang cố gắng hết sức để biến nó thành một ngày đặc biệt cho cô Hằng.

Đáp án

(1) does(2) cooks(3) cleans(4) is watching
(5) is doing(6) is doing(7) is tidying up(8) is trying

Unit 1 lớp 10 Grammar ex2

Use the verbs in brackets in their correct form to complete the sentences. (Sử dụng những động từ trong ngoặc đơn ở dạng đúng của chúng để hoàn thành câu.)

1. Mrs Lan usually (do) the cooking for the family, but she is (not cook) now. She is (work) on an urgent report at the moment.

- Dấu hiệu:

+ usually: thì hiện tại đơn

+ now và at the moment: thì hiện tại tiếp diễn

- Tạm dịch: Cô Lan thường nấu ăn cho gia đình, nhưng bây giờ cô không nấu ăn. Cô ấy đang làm một báo cáo khẩn cấp vào lúc này.

2. I'm afraid you can't talk to him now. He is (take out) the rubbish.

- Dấu hiệu: now => hiện tại tiếp diễn (diễn tả hành động đang diễn ra)

- Tạm dịch: Tôi e rằng bạn không thể nói chuyện với anh ấy ngay bây giờ. Anh ấy đang đi vứt rác.

3. He (clean) the house every day. He is (clean) it now. 

- Dấu hiệu: now => hiện tại tiếp diễn

- Tạm dịch:Anh ta làm sạch nhà mỗi ngày. Anh ấy đang làm sạch nó ngay bây giờ.

4. My sister can't do any housework today. She is (prepare) for her exams.   

- Dấu hiệu: diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói => hiện tại tiếp diễn

- Tạm dịch: Chị gái tôi không thể làm bất cứ việc nhà nào ngày hôm nay. Chị ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi của mình.

5. They divide the duties in the family. She (look after) the children, and her husband (work) to earn money.

- Dấu hiệu: Nói về thói quen diễn ra ở hiện tại => hiện tại đơn

- Tạm dịch: Họ chia công việc trong gia đình. Cô ấy chăm sóc những đứa trẻ, và chồng cô ấy làm việc kiếm tiền.

6.  It’s 7.30 p.m. now and my father is (watche) the Evening News on TV. He (watche) it every evening.

- Dấu hiệu: It's 7.30 now => hiện tại tiếp diễn

- Tạm dịch: Bây giờ là 7 giờ 30 phút và bố tôi đang xem Tin tức buổi tối trên TV. Bố xem nó mỗi tối.

Đáp án

1. does, is not cooking, is working4. is preparing
2. is taking out5. looks after, works
3. cleans, is cleaning6. is watching, watches

Bài tiếp theo: Unit 1 lớp 10 Reading

- giải tiếng anh 10 - Đọc tài liệu.

Huyền Chu (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

X